Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Vật lí có đáp án - Đề số 3
Đề thi
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Vật lí có đáp án - Đề số 3
A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực26 lượt thi
17 câu hỏi
Đoạn văn

Trả lời cho các câu 101, 102, 103 dưới đây: Một học sinh (a) chụp ảnh một quả bóng thép có bán kính \(5,0{\rm{\;cm}}\) khi nó rơi tự do. Hình ảnh của quả bóng bị mờ, như minh họa trong Hình 2.1. Hình ảnh bị mờ vì quả bóng đang chuyển động trong khi chụp ảnh.

A ruler with circles and a measuring tape  AI-generated content may be incorrect.

Thước đo cho biết khoảng cách từ điểm thả rơi quả bóng. Tại thời điểm \(t = 0\), đỉnh của quả bóng bằng với vạch số không trên thước. Sức cản của không khí không đáng kể. Cho gia tốc rơi tự do \(g = 9,8m/{s^2}\)

1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời điểm quả bóng rơi ngay trước khi bức ảnh được chụp?

\(0,20{\rm{\;s}}\).

\(0,40{\rm{\;s}}\).

\(0,45{\rm{\;s}}\).

\(0,41{\rm{\;s}}\).

Xem đáp án

Ngay trước khi bức ả̉nh được chup, đỉnh quả bóng ở vạch số 79 cm

Thời điểm quả bóng rơi ngay trước khi bức ảnh được chụp? (ảnh 1)

Quãng đường quả bóng rơi được là: \(s = \frac{1}{2}g{t^2} \Rightarrow 0,79 = \frac{1}{2} \cdot 9,8 \cdot {t^2} \Rightarrow t \approx 0,40\left( s \right)\)

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoàng thời gian dùng để chụp được bức ành là bao nhiêu?

\(0,01{\rm{\;s}}\).

\(0,03{\rm{\;s}}\).

\(\frac{1}{{24}}s\).

\(\frac{1}{{48}}s\).

Xem đáp án

Khi bức ảnh được chụp, đỉnh quả bóng ở vạch số 90 cm

Khoàng thời gian dùng để chụp được bức ành là bao nhiêu? (ảnh 1)

Quãng đường quả bóng rơi được là: \({s_1} = \frac{1}{2}g{t_1}{\;^2} \Rightarrow 0,9 = \frac{1}{2} \cdot 9,8.{t_1}{\;^2} \Rightarrow {t_1} \approx 0,43\left( s \right)\)

Khoảng thời gian dùng để chụp ảnh là: \[\Delta t = {t_1} - t = 0,43 - 0,40 = 0,03\;(s)\]

Đáp án cần chọn là: B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Học sinh (b) chụp một bức ảnh thứ hai bắt đầu từ cùng một vị trí trên thang đo. Quả bóng có cùng bán kính nhưng ít đặc hơn, do đó sức cản không khí không thể bỏ qua. Hình ảnh giữa 2 hai bóng mờ thay đổi như thế nào so với ảnh chụp bạn (a)

Giống như bạn (a).

2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng xa nhau hơn.

2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng gần nhau hơn.

Bóng mờ tạo thành đường cong.

Xem đáp án

Bạn (b) thực hiện thí nghiệm với quả bóng cùng bán kính nhưng ít đặc hơn, lực cản của không khí tác dụng lên quả bóng lớn hơn, quả bóng rơi với gia tốc nhỏ hơn, trong cùng một khoảng thời gian (giống nhau giữa hai thời điểm) quãng đường rơi được của quả bóng (b) nhỏ hơn → kết quả: 2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng gần nhau hơn

Đáp án cần chọn là: C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một quả cầu kim loại có bán kính r được thả vào một bể nước. Khi nó chìm xuống với tốc độ v, nó chịu một lực cản F được cho bởi F = krv, trong đó k là một hằng số. Đơn vị cơ sở SI của k là gì?

\(kg{m^2}{s^{ - 1}}\)

\(kg{m^{ - 2}}{s^{ - 2}}\)

\(kg{m^{ - 1}}{s^{ - 1}}\)

\(kgm{s^{ - 2}}\)

Xem đáp án

Theo đề bài ta có: \[F{\rm{ }} = {\rm{ }}kvr\]\( \Rightarrow kgm{s^{ - 2}} = [k].m{s^{ - 1}}.m\)\( \Rightarrow [k] = kg{m^{ - 1}}{s^{ - 1}}\)

Đáp án cần chọn là: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sơ đồ cho thấy máy dao động ký điện tử (c.r.o) được sử dụng để đo tốc độ quay của bánh đà. Bánh đà có một nam châm nhỏ M gắn trên đó. Mỗi lần nam châm đi qua vị trí cuộn dây, một xung điện áp được tạo ra, được truyền đến dao động ký. Màn hình hiển thị của dao động ký rộng 10 cm. Bánh đà đang quay với tốc độ khoảng 3000 vòng/phút.

Cài đặt cơ sở thời gian nào sẽ hiển thị rõ ràng các xung riêng biệt trên màn hình?

\(\;1\;s/c{m^{ - 1}}.{\rm{ }}\)

\(\;10\;ms/c{m^{ - 1}}.\)

\(\;100\;\mu s/c{m^{ - 1}}.\)

\(\;1\;\mu s/c{m^{ - 1}}\)

Xem đáp án

Tần số của bánh đà là: \(f = \frac{{3000}}{{60}} = 50\;(Hz)\)

Vậy trong 1 s, bánh đà thực hiện được 50 dao động. Với chế độ \(1\;s/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 500 dao động. Trong 10 ms, bánh đà thực hiện được 0,5 dao động. Với chế độ \(10\;ms/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 5 dao động. Trong \(100\;\mu s\) , bánh đà thực hiện được 0,005 dao động. Với chế độ \(100\;\mu s/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 0,05 dao động. Vậy phải chọn chế độ \(10\;ms/c{m^{ - 1}}\)

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sóng điện từ từ một nguồn không xác định trong không gian được phát hiện bị nhiễu xạ đáng kể khi đi qua các khe hở có kích thước từ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\). Chúng có khả năng là loại sóng nào nhất?

sóng vô tuyến.

sóng vi ba.

sóng hồng ngoại.

sóng cực tím.

Xem đáp án

Khe hở có kích thước từ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\), sóng điện từ có bước sóng cỡ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\)

Đáp án cần chọn là C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một tín hiệu có tằn số \(2,0{\rm{MHz}}\). Chu kỳ của tín hiệu là bao nhiêu?

\(2\mu s\) .

\(5\mu {\rm{\;s}}\) .

200 ns .

500 ns .

Xem đáp án

Đổi f = 2MHz = 2x106 Hz

Chu kì của tín hiệu là: \(T = \frac{1}{f} = \frac{1}{{{{2.10}^6}}} = {5.10^{ - 7}} = 500\left( {ns} \right)\)

Đáp án cần chọn là D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.

Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.  Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này? A. B.  C. D.  (ảnh 1)

Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này?

A. Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.  Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này? A. B.  C. D.  (ảnh 2)B. Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.  Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này? A. B.  C. D.  (ảnh 3)

C. Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.  Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này? A. B.  C. D.  (ảnh 4)D. Độ lệch góc của kim Ampe kế thay đoö theo dòng điện chạy qua ampe kế như thể hiện trên đồ thị.  Sơ đồ nào có thể biểu diễn hình dạng của thang đo trên đồng hồ này? A. B.  C. D.  (ảnh 5)

Hình A.

Hình B.

Hình C.

Hình D

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy khi bắt đầu tăng cường độ đòng điện từ giá trị 0 ,độ lệch góc của kim ampe kế tăng nhan\( \to \) khoảng cách giữa hai giá trị đo lớn

Khi cường độ dòng điện đạt giá trị đủ lớn,độ lệch góc của kim tăng chậm → khoảng cách giữa hai giá trị đo nhỏ hơn → sơ đồ đúng là Hình A

Đáp án cần chọn là A

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biếu đồ cho thắy sự dịch chuyển của một phằn tử trong sóng thay đối theo thời gian.

Biếu đồ cho thắy sự dịch chuyển của một phằn tử trong sóng thay đối theo thời gian.  Câu nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Câu nào sau đây là đúng?

Sóng có biên độ 2 cm và có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.

Sóng có biên độ 2 cm và phải là sóng ngang.

Sóng có biên độ 4 cm và có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.

Sóng có biên độ 4 cm và phải là sóng ngang.

Xem đáp án

Xác định Biên độ: Biên độ (A) là độ dịch chuyển tối đa của phần tử so với vị trí cân bằng (trục x=0). Từ đồ thị, độ dịch chuyển tối đa là 2 cm. A = 2 cm

Xác định Loại Sóng: Đồ thị này chỉ cho thấy sự dịch chuyển của một phần tử theo thời gian.

- Sóng ngang: Phần tử dao động vuông góc với phương truyền sóng.

- Sóng dọc: Phần tử dao động trùng với phương truyền sóng.Đồ thị dịch chuyển của phần tử là dao động điều hòa cho cả sóng ngang và sóng dọc. Do đó, ta không thể xác định loại sóng chỉ bằng cách quan sát chuyển động của một phần tử theo thời gian.

→ Sóng có biên độ 2 cm và có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu đồ cho thấy mặt cắt ngang theo chiều thẳng đứng qua một con sóng nước di chuyển từ trái sang phải. Tại điểm nào nước di chuyển lên trên với tốc độ lớn nhất?

Biểu đồ cho thấy mặt cắt ngang theo chiều thẳng đứng qua một con sóng nước di chuyển từ trái sang phải. Tại điểm nào nước di chuyển lên trên với tốc độ lớn nhất?  (ảnh 1)

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm D.

Xem đáp án

Điểm có tốc độ lớn nhất khi đang ở vị trí lân cận VTCB → ở điểm A hoặc điểm C

Từ chiều truyền sóng, ta thấy điểm A đang đi xuống, điểm C đang đi lên → Tại điểm C nước di chuyển lên trên với tốc độ lớn nhất

Đáp án cần chọn là: C

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một electron nằm trong một điện trường có cường độ \({5.10^4}{\rm{\;V}}/{\rm{m}}\). Điện trường là tác động duy nhất lên electron. Khối lượng và điện tích của một electron đã biết. Có thể tính được đại lượng nào mà không cần thêm thông tin?

lực tác dựng lên electron.

động lượng của electron.

động năng của electron.

tốc độ của electron.

Xem đáp án

Đã biết điện tích của electron và độ lớn cường độ điện trường \( \to \) có thể tính được lực điện tác dụng lên electron mà không cằn thêm thông tin khác

Đáp án càn chọn là: A

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Uranium-235 có thể được biểu diển bẳng ký hiệu \(\;_{92}^{235}{\rm{U}}\). Hàng nào hiến thị số lượng nucleon, proton và neutron trong hạt nhân \(\;_{92}^{235}U\)?

 

Nucleon

Proton

Neutron

A

92

235

143

B

143

92

235

C

235

92

143

D

235

143

92

Hàng A.

Hàng B.

Hàng C.

Hàng D

Xem đáp án

Số Nucleon (A): Là số khối (tổng số proton và neutron), nằm ở phía trên bên trái. A = 235.

Số Proton (Z): Là số nguyên tử (số điện tích), nằm ở phía dưới bên trái. Z = 92.

Số Neutron (N): Được tính bằng hiệu số giữa số nucleon và số proton. N = A - Z = 235 - 92 = 143.

🡪 Hạt nhân \(\;_{92}^{235}U\) có 92 proton, 143 neutron, 235 nucleon

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình hạt nhân nào biểu diễn sự phân rã beta của hạt nhân argon (Ar) thành kali (K)

\(\;_{21}^{44}{\rm{Ar}} \to \;_{19}^{40}{\rm{\;K}} + \;_2^4{\rm{He}}\).

\(\;_{20}^{40}{\rm{Ar}} \to \;_{19}^{40}{\rm{\;K}} + \;_1^0{\rm{e}}\).

\(\;_{18}^{40}Ar \to \;_{19}^{40}K + \;_{ - 1}^0e\).

\(\;_{19}^{40}Ar \to \;_{19}^{40}K + \;_0^0\gamma \)

Xem đáp án

Hạt nhân Ar có 18 proton: \(\;_{18}^{40}{\rm{Ar}}\)

Phương trình đúng là C

Đáp án càn chọn là: C

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào sau đây là đúng về hạt nhân của các nguyên tử của một nguyên tố?

Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa một số neuron và proton bằng nhau.

Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa cùng số neuron như tất cả các hạt nhân khác của nguyên tố đó, nhưng số proton có thể khác nhau.

Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa cùng số proton như tất cả các hạt nhân khác của nguyên tố đó, nhưng số neuron có thể khác nhau.

Số proton trong hạt nhân khác nhau tùy theo đồng vị của một nguyên tố, cũng như số neuron.

Xem đáp án

Hạt nhân của các nguyên tử của một nguyên tố: mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa cùng số proton như tất cả các hạt nhân khác của nguyên tố đó, nhưng số neuron có thể khác nhau.

Đáp án cần chọn là: C

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một máy đếm ghi lại sự phân rã phóng xạ từ một nguồn phóng xạ đưa ra các số đếm sau trong các khoảng thời gian bằng nhau.

Thời gian (phút)

Số phóng xạ

0-10

424

10-20

395

20-30

413

30-40

363

40-50

366

50-60

294

60-70

301

70-80

253

80-90

212

Có thể suy ra điều gì từ các thí nghiệm này?

phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là 90 phút.

phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.

phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là 90 phút.

phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.

Xem đáp án

Từ bảng số liệu ta tháy độ phóng xạ tại thời điểm 90 phút giàm 2 lần so với ban đâu \( \to \) chu kì bán rã là 90 phút. Phóng xạ này là tự phát (Phản ứng hạt nhân không cần tác động bên ngoài để bắt đầu).

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái (ảnh 1)

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái (ảnh 2)

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái (ảnh 3)

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái (ảnh 4)

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái (ảnh 5)

Hình1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

Phân tích đồ thị ta thấy chất khí biến đổi đẳng áp

Mặt khác: \({V_1} > {V_2}\)

Đồ thị đúng là: Hình 2

Đáp án cần chọn là: B

17.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là \({727^ \circ }{\rm{C}}\) được nén để thể tích giảm bằng \(\frac{1}{3}\) thể tích ban đầu và áp suất tăng \(20{\rm{\% }}\) so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng ____ độ C?

Đáp án:  ____

(1)
127
Xem đáp án

Đáp án: _______

Trạng thái 1: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_1}}\\{{V_1}}\\{{T_1} = 727 + 273 = 1000{\rm{\;K}}}\end{array}} \right.\)

Trạng thái z: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{p_2} = 1,2{p_1}}\\{{V_2} = \frac{1}{3}{V_1}}\\{{T_2}}\end{array}} \right.\)

Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng, ta có:

\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{{p_1}{V_1}}}{{1000}} = \frac{{1,2{p_1} \cdot \frac{1}{3}{V_1}}}{{{T_2}}}\)\( \Rightarrow {T_2} = 400{\rm{\;K}} = {127^ \circ }{\rm{C}}\)

Đáp số: 127

Đáp án cần điền là: 127

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Đánh giá năng lực

Xem tất cả

Học liệu phổ biến ĐHQG Hà Nội

Xem tất cả