10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 38
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 38

A
Admin
ToánLớp 12680 lượt thi
98 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m. Tính diện tích của thửa ruộng biết rằng nếu chiều dài giảm 3 lần và tăng chiều dài lên 2 lần thì chu vi của thửa ruộng vẫn không thay đổi?

Xem đáp án

Gọi x (m) là chiều dài, y (m) là chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật
 Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 250m

(x + y) . 2 = 250

x + y = 125 (1)

Chiều dài giảm 3 lần, chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi không đổi

 blobid0-1753257050.png

x + 6y = 375 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

blobid1-1753257050.png

Vậy chiều dài là 75m và chiều rộng là 50m

Diện tích là: 75.50 = 3750 (m2)

2. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng blobid2-1753257065.png đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

Xem đáp án

Độ dài đáy bé là:

130 . 4 : 5 = 104 (m)

Chiều cao thửa ruộng là:

104 – 4 = 100 (m)

Diện tích thửa ruộng là:

(130 + 104) . 100 : 2 = 11700 (m2)

3. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng blobid3-1753257088.png đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 4m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó.

Xem đáp án

Khối lượng thóc thu hoạch được là:

11700 : 100 × 65 = 7605 (kg)

4. Tự luận
1 điểm

Một viên gạch hoa dạng hình vuông cạnh 20 cm được trang trí như hình bên. Diện tích phần tô màu xanh là?

blobid4-1753257124.png

Xem đáp án

Diện tích nửa hình tròn là:

(20 : 2) × (20 : 2) × 3,14 : 2 = 157 (cm²)

Diện tích bông hoa là:

(157 × 4) - (20 × 20) = 228 (cm²)

5. Tự luận
1 điểm

Một viên gạch hình vuông (40 cm × 40 cm) được trang trí họa tiết như trên hình, tính diện tích phần tô màu.

blobid5-1753257138.png

Xem đáp án

Diện tích hình quạt AKM với bán kính 20 cm, góc quay 90 độ là:

blobid6-1753257142.png

Diện tích hình vuông AKOM là:

20 × 20 = 400 (cm²)

Diện tích phần trắng KOM là: 400 − 100π (cm²)

Diện tích hình vuông ABCDABCD là:

40 × 40 = 1600(cm²)

Diện tích phần tô màu là:

1600 – 8 × (400 − 100π) = 800π – 1600 ≈ 912 (cm²)

6. Tự luận
1 điểm

Mua 8 quyển vở hết 32000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Mua 1 quyển vở hết số tiền là: 

32000 : 8 = 4000 (đồng)

Mua 60 quyển vở hết số tiền là: 

4000.60 = 240000 (đồng)

Đáp số : 240000 đồng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính chiều cao của tam giác khi biết diện tích và cạnh đáy là:

h = S ×2 : a

h = S :2 : a

h = S × 2 × a

h = a ×S : 2

Xem đáp án

Đáp án A

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

Do đó, từ công thức tính diện tích hình tam giác ta tìm ra công thức tính chiều cao hình tam giác: ta lấy diện tích nhân 2 rồi chia cho độ dài đáy.

8. Tự luận
1 điểm

Năm nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 66 tuổi. Biết rằng sau ba năm nữa tuổi cháu bằng blobid7-1753257188.png tuổi ông. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi, cháu bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Tổng số tuổi sau ba năm của ông và cháu:

66 + 3 × 2 = 72 (tuổi)

Tổng số phần bằng nhau:

2 + 7 = 9 (phần)

Tuổi ông hiện nay:

72 : 9 × 7 - 3 = 53 (tuổi)

Tuổi cháu hiện nay:

66 - 53 = 13 (tuổi)

9. Tự luận
1 điểm

Cho nguyên hàm blobid8-1753257215.png. Tìm f(x)?

Xem đáp án

Cho nguyên hàm f(x) dx = sin 2x cos x + C Tìm f(x) (ảnh 1)Cho nguyên hàm f(x) dx = sin 2x cos x + C Tìm f(x) (ảnh 2)

= 2cos2x.cosx – sin2x.sinx

10. Tự luận
1 điểm

Người ta chia một mảnh đất hình chữ nhật thành một phần trồng rau, một phần trồng cây ăn quá. Ở giữa hai phần là một lối đi hình bình hành, như hình vẽ dưới đây.

a) Tinh diện tích phần lối đi giữa mảnh đất.

b) Tinh số kg rau thu hoạch được, biết rằng mỗi mét vuông trồng rau thì thu hoạch được 5kg rau.

c) Người ta muốn xây tường rào bao quanh khu vườn (không tính cổng HE), biết chi phí xây 1 mét tường rào tính theo chiều dài hết 200 000 đồng. Hỏi tổng số tiền phải trả là bao nhiêu đồng?

blobid14-1753257292.png

Xem đáp án

Diện tích lối đi là : 

16 . 2 = 32 (m2)

Diện tích trồng rau là : 

(5 + 8) . 16 : 2 = 104 (m2)

Thu được số kg rau là : 

104 : 1 × 5 = 520 (kg)

Chu vi mảnh đất là : 

[16 + (10 + 8 + 2)] . 2 = 72 (m)

Số tiền trả là : 

(72 − 2) : 1 . 200000 = 14000000 (đồng)

11. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn đổ một tấm bê tông mái nhà dày 15cm của một ngôi nhà, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ.Số bê tông cần phải đổ là bao nhiêu mét khối?blobid15-1753257315.png

Xem đáp án

Diện tích phần hình thang vuông AHDE là:

blobid16-1753257321.png

Diện tích phần hình chữ nhật ABCH là:

S2 = 18.6 = 108 (m2)

Diện tích khối DEBC là:

S = S1 + S2 = 27 + 108 = 135 (m2)

Số bê tông cần đổ chính là thể tích của bể có chiều cao 15cm = 0,15m và đáy là hình DEBC

V = h.S = 0,15 . 135 = 20,25 (m3)

Vậy cần đổ 20,25 m3 bê tông

12. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn đổ một tấm bê tông mái nhà dày 15cm của một ngôi nhà, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ.

Cần phải có bao nhiêu chuyến xe để chở số bê tông cần thiết đến chỗ đổ bê tông, nếu mỗi xe chứa được 6m3 bê tông (không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi).

blobid18-1753257340.png

Xem đáp án

Diện tích phần hình thang vuông AHDE là:

blobid17-1753257333.png

Diện tích phần hình chữ nhật ABCH là:

S2 = 18.6 = 108 (m2)

Diện tích khối DEBC là:

S = S1 + S2 = 27 + 108 = 135 (m2)

Ta thấy:

20,25 : 6 = 3,3752

Vậy cần có 4 xe

13. Tự luận
1 điểm

Ông An có một miếng tôn có hình dạng là nửa hình tròn có bán kính R = 3, người ta muốn cắt ra một hình chữ nhật có diện tích lớn nhất. Diện tích lớn nhất có thể của miếng tôn hình chữ nhật là?

blobid19-1753257362.png

Xem đáp án

Gọi O là tâm nửa đường tròn.

Ta có: blobid20-1753257365.png

Đặt diện tích hình chữ nhật là:

blobid21-1753257365.pngblobid22-1753257365.png

Đặt y = x2 (0 < y  3).

Xét hàm số  g(y) = 4y(9  y)

Ta có f(x) lớn nhất khi g(y) lớn nhất. 

g(y) lớn nhất khi  y = 3  blobid23-1753257365.png

max f(x) = blobid24-1753257365.png.

14. Tự luận
1 điểm

Phân biệt đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch.

Xem đáp án

Đại lượng tỉ lệ thuận: Hai đại lượng gọi là tỉ lệ thuận nếu đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần.

Đại lượng tỉ lệ nghịch: Hai đại lượng gọi là tỉ lệ nghịch nếu đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần.

a) Bài toán tỉ lệ thuận

Ví dụ: Mua 1 cái bút giá 6000 đồng. Mua 5 cái bút, giá 30000 đồng

Ta thây: Số bút tăng lên 5 lần thì số tiền tăng lên 5 lần.

Số bút tỉ lệ thuận với số tiền.

b) Bài toán tỉ lệ nghịch

Ví dụ. 1 cái bánh chia làm 8 phần bằng nhau

Nếu 1 người ăn hết thì 8 phần/1 người

Nếu 2 người ăn hết thì 4 phần/1 người

Nếu 4 người ăn hết thì 2 phần/ 1 người

Khi số người ăn bánh tăng lên thì số phần bánh mỗi người ăn sẽ giảm xuống.

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 18.5 – 4.3.

Xem đáp án

18.5 – 4.3 = 90 – 12 = 78

16. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ và kể tên                                                                                          

a) Các mặt bên của hình hộp chữ nhật                                                                                                                     

b) Các đỉnh của hình hộp chữ nhật                                                                                                                          

c) Các cạnh bên của hình hộp chữ nhật                                                                                                                 

d) Các đường chéo của hình hộp chữ nhật

blobid25-1753257414.png

Xem đáp án

a. Các mặt bên của hình hộp chữ nhật là: 

(AMNB), (BNPC), (CPQD), (DQMA)

b. Các đỉnh của hình hộp chữ nhật là A, B, C, D, M, N, P, Q

c. Các cạnh bên của hình hộp: BN, CP, DQ, AM

d. Các đường chéo của hình hộp: AP, CM, DN, BQ

17. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số hai phân số blobid26-1753257435.pngblobid27-1753257435.png.

Xem đáp án

blobid28-1753257438.png

blobid29-1753257438.png

18. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: A = 1 + 2 + 3 + ... + 100.

Xem đáp án

Số các số hạng của A là:

(100 – 1) + 1 = 100 (số)

Tổng A là:

(100 + 1) × 100 : 2 = 5050

Đáp số: 5050.

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số blobid30-1753257471.png.

Xem đáp án

blobid31-1753257474.png

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số blobid32-1753257488.png.

Xem đáp án

blobid33-1753257490.png

21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số blobid34-1753257502.png.

Xem đáp án

blobid35-1753257505.png

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số blobid36-1753257519.png.

Xem đáp án

blobid37-1753257522.png.

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số blobid38-1753257553.png.

Xem đáp án

blobid39-1753257561.png

blobid40-1753257561.png

blobid41-1753257561.png

blobid42-1753257561.png

24. Tự luận
1 điểm

Tính blobid43-1753257593.png.

Xem đáp án

blobid44-1753257597.png

blobid45-1753257597.png

blobid46-1753257597.png

blobid47-1753257597.png

blobid48-1753257597.png

blobid49-1753257597.png

25. Tự luận
1 điểm

Tính tổng S = 3 + 22 – 23 + 24 + … - 299 + 2100.

Xem đáp án

S = 3 + 22 – 23 + 24 + … - 299 + 2100

Đặt A = 22 – 23 + 24 + … - 299 + 2100

2A = 23 – 24 + 25 + … - 2100 + 2101

2A + A = 22 + 2101

Suy ra: blobid50-1753257628.png

S = 3 + A = blobid51-1753257628.png

26. Tự luận
1 điểm

Cho S = 3 + 32 + 33 + … + 39. Chứng minh rằng S chia hết cho 13.

Xem đáp án

S = 3 + 3² + 3³ + ... + 3⁹

S = (3 + 3² + 3³) + (3⁴ + 3⁵ + 3⁶) + (3⁷ + 3⁸ + 3⁹)

S = 3(1 + 3 + 3²) + 3⁴(1 + 3 + 3²) + 3⁷(1 + 3 + 3²)

S = 3.13 + 3⁴.13 + 3⁷.13

S = 39.(1 + 3³ + 3⁶)

Vì 39 chia hết cho 13

 39.(1 + 3³ + 3⁶) chia hết cho 13

S chia hết cho 13.

27. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần:

blobid52-1753257675.png.

Xem đáp án

Ta chia các phân số đề bài cho thành 2 nhóm:

Nhóm 1 gồm các phân số âm: blobid53-1753257679.png

Ta thấy: blobid54-1753257679.png

Nên: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần -5/12; -7/18 (ảnh 1)

Nhóm 2 gồm các phân số dương: blobid56-1753257680.png

Ta thấy: blobid57-1753257680.png

Nên: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần -5/12; -7/18 (ảnh 2)

Vậy ta sắp xếp được như sau: blobid59-1753257680.png.

28. Tự luận
1 điểm

Cho blobid62-1753257724.png. Tính giá trị sina.cosa.

Xem đáp án

blobid63-1753257728.png  blobid64-1753257728.png

sin2a + 2sina.cosa + cos2a = blobid65-1753257728.png

1 + 2sina.cosa = blobid65-1753257728.png

 sina.cosa = blobid66-1753257728.png.

29. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có 7 chữ số mà tổng các chữ số bằng 31 là?

Xem đáp án

Số bé nhất có 7 chữ số mà tổng các chữ số bằng 31 là:1 003 999

Thử lại: 1 + 0 + 0 + 3 + 9 + 9 + 9 = 31

Do đó, đáp án chính xác là 1 003 999.

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia A = 7 + 72 + 73 + ... + 799 cho 8.

Xem đáp án

A = 7 + 72 + 73 + ... + 799 

A = (7 + 72) + (73 + 74) + … + (798 + 799)

A = 7(1 + 7) + 72(1 + 7) + … + 798(1 + 7)

A = (1 + 7)(7 + 72 + … + 798)

A = 8.(7 + 72 + … + 798) 8.

Vậy A chia 8 dư 0.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

Tên các loại gia cầm thường được nuôi trong gia đình.

Số học sinh thích ăn món gà rán.

Số học sinh thích ăn món vịt quay.

Số học sinh thích ăn xúc xích.

Xem đáp án

Đáp án A

Vì nó là tên của các loại gia cầm thường được nuôi trong gia đình, không liên quan đến số liệu.

32. Tự luận
1 điểm

So sánh P và P2 với blobid67-1753257821.png.

Xem đáp án

ĐKXĐ: x ≥ 0

So sánh P và P^2 với P = (căn bậc hai x + 6) (ảnh 1)

Suy ra: P > 1

P – 1 > 0

 P(P – 1) > 0

P2 – P > 0

P2 > P

33. Tự luận
1 điểm

Số thập phân vô hạn tuần hoàn thuộc tập hợp nào?

Số 7,5(6) thuộc tập hợp nào?

Xem đáp án

Số thập phân vô hạn tuần hoàn thuộc tập hợp Q (tập hợp số hữu tỉ)

Số 7,5(6) thuộc tập hợp Q (tập hợp các số hữu tỉ) 

34. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình: blobid70-1753257870.png.

Xem đáp án

Ta có: (x + y)4 = x4 + 4x3y + 6x2y2 + 4xy2 + y4

= x4 + y4 + 6x2y2 + 4xy(x2 + y2)

= 1 + 4xy(x2 + y2)

x(x + y)4 = x – y

Nên x – y = x[1 + 4xy(x2 + y2)]

x – y = x + 4x2y(x2 + y2)

4x2y(x2 + y2) + y = 0

 y[4x2(x2 + y2) + 1] = 0

Suy ra: y = 0 vì 4x2(x2 + y2) + 1 > 0 với mọi x, y

x4 = 1

x = ± 1

Vậy (x;y) = (1;0), (-1;0)

35. Tự luận
1 điểm

Sự tăng trưởng dân số được xác dịnh bởi hàm số blobid71-1753257885.png. Tốc độ tăng trưởng dân số tức thời tại thời diểm t là p' (t). Tính thời điểm t để tốc độ tăng trưởng là lớn nhất.

Xem đáp án

Sự tăng trưởng dân số được xác dịnh bởi hàm số (ảnh 1)

Bấm máy khảo sát v(t) ta được v(t) lớn nhất tại t ≈ 9,73.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm tâm đối xứng của chữ N.

Xem đáp án

Tâm đối xứng của chữ N được biểu diễn như hình vẽ dưới đây

blobid74-1753257915.png

37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc A bằng 90 độ, góc B bằng 60 độ và cạnh AB=a. Tính tích vô hướng của blobid75-1753257926.png.

Xem đáp án

Tam giác ABC vuông tại A có: blobid76-1753257929.png

Suy ra: blobid77-1753257929.png

Khi đó:

blobid78-1753257929.png

blobid79-1753257929.png

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại C. Khi đó:

blobid80-1753257943.png

blobid81-1753257945.png

blobid82-1753257950.png

AB = AC = BC

Xem đáp án

Đáp án A

Khi tam giác ABC cân tại C thì blobid83-1753257955.png và CA = CB

39. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có cạnh BC bằng 32cm, biết rằng nếu kéo dài cạnh BC thêm 4cm thì thì diện tích của tam giác sẽ tăng thêm 52cm2. Tính diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án

Chiều cao của tam giác ADC (cũng là chiều cao của tam giác ABC) là:

(52 × 2) : 4 = 26 (cm)

Diện tích tam giác ABC là :

(32 × 36) : 2 = 416 (cm²)

40. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số blobid84-1753257985.png.

Xem đáp án

blobid85-1753257988.png

ĐKXĐ: sinx ≠ 0 x ≠ kπ

Vậy tập xác định của hàm số là D = ℝ\{kπ}

41. Tự luận
1 điểm

Nêu công thức tính thể tích khối cầu

Xem đáp án

Cho hình cầu có bán kính đáy R. Khi đó:

- Diện tích mặt cầu: S = 4πR2

- Thể tích V = blobid86-1753258001.png

Như vậy, vận dụng các công thức trên để tính bán kính hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.

42. Tự luận
1 điểm

Theo kế hoạch, một đội sản xuất có 27 công nhân làm xong một công việc trong 12 giờ. Nhưng khi bắt đầu công việc đội đã được bổ sung thêm 9 công nhân. Hỏi đội đã hoàn thành công việc đó trong bao nhiêu giờ? Giả sử năng suất lao động của mỗi công nhân là như nhau.

Xem đáp án

Tổng số giờ công cần thiết để hoàn thành công việc theo kế hoạch là:

27 . 12 = 324 (giờ)

Số công nhân sau khi được bổ sung là:

27 + 9 = 36 (người)

Đội đã hoàn thành công việc đó trong số giờ là:

324 : 36 = 9 (giờ)

43. Tự luận
1 điểm

Thửa vườn của bác Lan bao gồm một hình bình hành và một hình thang cân,

có dạng như hình vẽ:

blobid87-1753258032.png

Bác Lan muốn dựng hàng rào xung quanh thửa vườn, hỏi hàng rào dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Do tính chất hình bình hành và hình thang cân, ta biết được các cạnh như hình

Hàng rào dài là:

24 + 15.2 + 12.2 + 8 = 86 (m)

44. Tự luận
1 điểm

Thửa vườn của bác Lan bao gồm một hình bình hành và một hình thang cân, có dạng như hình vẽ:

blobid88-1753258058.png

Biết năng suất của mỗi vụ thu hoạch rau là 2kg/mẻ. Hỏi mỗi vụ bác Lan thu được bao nhiêu kg rau?

Xem đáp án

Do tính chất hình bình hành và hình thang cân, ta biết được các cạnh như hình

Diện tích khu vườn là:

24.11 + (8 + 24) . 14 : 2 = 488 (m2)

Bác Lan thu hoạch được số kg rau là:

488 . 2 = 976 (kg)

45. Tự luận
1 điểm

Tỉ lệ 1 : 10 là gì?

Xem đáp án

Trên bản đồ có ghi tỷ lệ 1 : 10 thì có ý nghĩa là: Cứ 1 đơn vị trên bản đồ đó tương ứng bằng với 10 đơn vị ngoài thực tế.

Bản vẽ kiến trúc tỷ lệ 1 : 10 thì 1cm trên bản vẽ tương ứng với 1m ngoài thực tế.

46. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, phép vị tự tâm I tỉ số k = -2 biến điểm A(3;2) thành điểm B(9;8). Tìm tọa độ tâm vị tự I.

Xem đáp án

Giả sử I(x;y)

Ta có: blobid89-1753258109.png

Suy ra: blobid90-1753258109.png

Vậy tọa độ tâm vị I là (5;4).

47. Tự luận
1 điểm

Tỉ số số viên sỏi của Minh và Nam là 1,25. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên sỏi, biết rằng Minh có nhiều hơn Nam là 10 viên sỏi?

Xem đáp án

Gọi số viên sỏi của Minh và Nam lần lượt là: x và y

Ta có: blobid91-1753258123.png

Suy ra: x = 50; y = 40

Vậy Minh có 50 viên sỏi, Nam có 40 viên sỏi.

48. Tự luận
1 điểm

Tiền công quét sơn 6m tường rào là 180000 đồng. Hỏi tiền công quét sơn 25m tường rào như thế là bao nhiêu đồng?

Xem đáp án

Tiền công quét sơn 1m tường rào là:

18000 : 6 = 30000 (đồng)

Tiền công quét sơn 25m tường rào như thế là:

30000 × 25 = 750000 (đồng)

Đáp số: 750000 đồng

49. Tự luận
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên 2 số phân biệt từ các số 1;2;3;…;20

Hãy tính xác suất để tích 2 số được chọn là số chia hết cho 6.

Xem đáp án

Gọi A = {2;4;6;8;10;14;16;20}

B = {3;9;15}

C = {6;12;18}

TH1: 1 số thuộc A, 1 số thuộc B blobid92-1753258160.png cách

TH2: 1 số thuộc C, 1 số thuộc A hoặc B blobid93-1753258160.png cách

TH3: Cả 2 số thuộc C blobid94-1753258160.png cách

Xác suất cần tính là: blobid95-1753258160.png.

50. Tự luận
1 điểm

Tìm a, b, c biết blobid96-1753258186.png và a – 2b + 3c = 14.

Xem đáp án

blobid97-1753258190.png

 blobid98-1753258190.png

Suy ra: a = 3; b = 5; c = 7.

Vậy a = 3; b = 5; c = 7.

51. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có dạng blobid109-1753258224.png chia hết cho 4 và 7.

Xem đáp án

Xét blobid99-1753258211.png  blobid100-1753258211.png  b {2;6}

Với b = 2 ta được số blobid101-1753258211.png

 blobid102-1753258211.png  blobid103-1753258211.png  blobid104-1753258211.png blobid105-1753258211.png

Suy ra: a = 2 hoặc a = 9.

Với b = 6 ta được số blobid106-1753258211.png

 blobid107-1753258211.png  blobid108-1753258211.png  a = 7.

Vậy ta được các số: 21252; 21952; 21756.

52. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên m, n biết: m2 + n2 = m + n + 8.

Xem đáp án

m2 + n2 = m + n + 8

4m2 – 4m + 1 + 4n2 – 4n + 1 = 34

(2m – 1)2 + (2n – 1)2 = 34 (1)

Vì (2m – 1)2; (2n – 1)2 ≥ 0 với mọi m, n nguyên và 52 + 32 = 34

Nên ta có:

blobid110-1753258241.png  blobid111-1753258241.png.

53. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y sao cho (y + 2)x2 + 1 = y2.

Xem đáp án

(y + 2)x2 + 1 = y2

(y + 2)x2 – 3 = y2 – 4

(y + 2)x2 – 3 = (y – 2)(y + 2)

(y + 2)(x2 – y + 2) = 3

Mà 3 = 3.1 = (-1).(-3)

Nên ta có bảng:

y+2

3

-3

1

-1

y

1

-5

-1

-3

x2 -y + 2

1

-1

3

-3

x2

0

-8

0

-8

x

0

loại

0

loại

Vậy (x;y) = {(0;1); (0;-1)}

54. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x để biểu thức blobid112-1753258280.png nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án

Ta có: blobid113-1753258283.png

Để A nguyên thì 4 chia hết cho x – 3

Suy ra: x – 3  Ư(4) = {4; 1; -4; -1}

x {7; 4; -1; 2}

55. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = 2022 – 20x20 – 22x22

Xem đáp án

B = 2022 – 20x20 – 22x22

Ta thấy: 20x20 ≥ 0 x; 22x22 ≥ 0 x

Nên: 20x20 + 22x22 ≥ 0 x

 –(20x20 + 22x22) ≤ 0  x

 2022 – 20x20 – 22x22 2022  x

Vậy max B = 2022 khi 20x20 = 22x22 = 0 hay x = 0.

56. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của blobid114-1753258329.png.

Xem đáp án

Xét blobid115-1753258333.png

Suy ra: A ≤ 1

Vậy max A = 1 khi blobid116-1753258333.png  x = 4.

57. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN của M = (2x – 4)10 + 5 (y + 3)4 + 10

Xem đáp án

Thấy (2x – 4)10 + 5 (y + 3)4 ≥ 0 x,y

Nên M = (2x – 4)10 + 5 (y + 3)4 + 10 ≥ 10 x,y

Vậy min M = 10 khi: blobid117-1753258354.png  blobid118-1753258354.png

58. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN của A = |x – 2022| + |x – 2023| + |x – 2024|.

Xem đáp án

A = |x – 2022| + |x – 2023| + |x – 2024|

A = |x – 2022| + |x – 2023| + |2024 – x|

  x – 2022 + 0 + 2024 – 2

Vậy min A = 2 khi blobid119-1753258371.png

 blobid120-1753258371.png

⇔ x = 2023.

59. Tự luận
1 điểm

Tìm GTNN của B = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 2045.

Xem đáp án

B = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 2045

B = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 2045

 

B = (x2 – 2x)(y2 + 6y) + 12(x2 – 2x) + 3(y2 + 6y) + 2045

B = (x2 – 2x + 3)(y2 + 6y + 12) + 2009

B = [(x – 1)2 + 2][(y + 2)2 + 3] + 2009

2.3 + 2009  = 2015

Vậy min B = 2015 khi x = 1; y = -2.

60. Tự luận
1 điểm

Tìm hai chữ số tận cùng của blobid121-1753258405.png

Xem đáp án

blobid122-1753258410.png

Suy ra: blobid123-1753258410.png

Vậy hai chữ số tận cùng của blobid124-1753258410.png là 99.

61. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số a để f(x) = blobid125-1753258435.png chia hết cho m(x) = x + 2a.

Xem đáp án

blobid126-1753258440.png

Suy ra: f(x) chia m(x) sẽ dư blobid127-1753258440.png

Để f(x) chia hết m(x) thì  blobid128-1753258440.png

62. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên k để phương trình kx2 – (1 – 2k)x + k – 2 = 0 luôn luôn có nghiệm số hữu tỉ.

Xem đáp án

Ta có: kx2 – (1 – 2k)x + k – 2 = 0 (*)

(*) với k = 0

Phương trình (*)  x − 2 = 0

x = 2

(*) với k khác 0 thì phương trình (*) là phương trình bậc 2 

Δ = (1 − 2k)2 − 4k(k − 2) = 4k2 − 4k + 1 – 4k2 + 8k = 4k + 1

Để pt có nghiệm hữu tỉ khi 4k + 1 là số chính phương 

 4k+1= a2 (1) 

Vì 4k + 1 là số lẻ a2 là số lẻ

a là số lẻ

a = 2n + 1 (n thuộc Z) thay vào (1) ta có 

4k + 1 = (2n + 1)2 = 4n2 + 4n + 1

4k = 4n(n + 1)

k = n(n + 1)

Vậy với k = n(n + 1) thì phương trình luôn có nghiệm hữu tỉ (n thuộc Z).

63. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) = (m2m)x2 + mx + 2. Tìm m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.

Xem đáp án

Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi blobid129-1753258510.png

Vậy với m = 1 thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.

64. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên m, n thỏa mãn: 3m + 2024 = n2.

Xem đáp án

TH1: m = 0 thì n2 = 30 + 2024 = 2025 n = 45

TH2: m ≥ 1 3m  3

Mà 2024 chia 3 dư 2 nên Vế trái = 3m + 2024 chia 3 dư 2

Mà n2 là số chính phương, khi chia 3 chỉ dư 0 hoặc 1

Nên vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm m = 0; n = 45.

65. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n và n > 2 để phân số blobid130-1753258565.png là phân số tối giản.

Xem đáp án

Để blobid131-1753258568.png là phân số tối giản thì ƯCLN(n + 7; n – 2) = 1

Gọi ƯCLN(n + 7; n – 2) = d

Ta có: n + 7 = n – 2 + 9

Suy ra: 9 n – 2

n – 2 {±1; ±3; ±9}

Mà n > 2 nên n {3; 5; 11}.

Vậy n {3; 5; 11}.

66. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư của 3517 cho 25.

Xem đáp án

3517 = 517.717 = 52.515.717 = 25.515.717  25

Suy ra số dư của 3517 cho 25 là 0.

67. Tự luận
1 điểm

Nêu cách tìm số nguyên thuộc một khoảng cho trước.

Xem đáp án

Phương pháp giải: Để tìm số nguyên thuộc một khoảng cho trước ta thường làm như sau:

Bước 1. Vẽ trục số và thể hiện khoảng cho trước trên trục số

Bước 2. Tìm trên trục số các số nguyên thuộc khoảng đã cho.

68. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố x, y biết: 19x4 + 57 = y2

Xem đáp án

Ta có: 19x4 + 57 > 3 nên y2 > 3

Hay y là số nguyên tố lớn hơn 3

Suy ra: y lẻ

Mà 57 lẻ nên 19x4 chẵn

x chẵn

Mà x nguyên tố nên x = 2

Thay x = 2 vào ta được: y2 = 19.24 + 57 = 361

y = 19

Vậy x = 2; y = 19.

69. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n để n2 + 2n + 20 là số chính phương.

Xem đáp án

Đặt n2 + 2n + 20 = k2 (k ℕ)

 n2 + 2n + 1 + 19 = k2

 (n + 1)2 + 19 = k2

 k– (n + 1)2 = 19

 (k – n – 1)(k + n + 1) = 19 = 19.1

Dễ thấy k + n + 1 > k – n – 1 nên ta có:

blobid132-1753259675.png

 blobid133-1753259675.png

Suy ra: Không tồn tại k, n tự nhiên thỏa mãn.

70. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên x, y thỏa mãn 4x + 23 = 3y.

Xem đáp án

4x + 23 = 3y

 3x = 4y + 8 (1)

Do 3x là số lẻ (2)

Từ (1) và (2)  4y + 8 là số lẻ  

Mà 8 là số chẵn

 4y là số lẻ  4y = 1

 y = 0

Thay y = 0 vào (1) ta có: 3x = 40 + 8 = 9

 x = 2

Thử lại ta thấy x = 2; y = 0 thỏa mãn

Vậy x = 2; y = 0 là các số cần tìm.

71. Tự luận
1 điểm

Tìm tham số m để phương trình blobid134-1753259721.png chỉ có 1 nghiệm.

Xem đáp án

ĐKXĐ: x ≥ m

blobid135-1753259725.png

 blobid136-1753259725.png

 blobid137-1753259725.png

Để phương trình chỉ có 1 nghiệm thì m = 1.

72. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid138-1753259740.png.

Xem đáp án

blobid139-1753259745.png

blobid140-1753259745.png

blobid141-1753259745.png

blobid142-1753259745.png

73. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 12 - 4x chia hết 2x + 5.

Xem đáp án

Ta có: 12 – 4x = (2x + 5).(-2) + 22

Vì (2x + 5).(-2) chia hết cho 2x + 5

Nên để 12 - 4x chia hết 2x + 5

Thì 22 2x + 5

2x + 5  Ư(22) = {-22; -11; -2; -1; 1; 2; 11; 22}

x {-8; -3; -2; 3}

74. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x16 + 2x8 – x8 = 2.

Xem đáp án

x16 + 2x8 – x8 = 2

x16 + x8 – 2 = 0

x8(x8 – 1) + 2(x8 – 1) = 0

(x81)(x8 + 2) = 0

x8 – 1 = 0 (vì x8 + 2 > 2)

x8 = 1

x = ± 1

Vậy x = ± 1

75. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: blobid143-1753259801.png và xyz = 480.

Xem đáp án

Đặt blobid144-1753259805.png

Suy ra: x = 3k; y = 4k; z = 5k

Khi đó: xyz = 480

60k3 = 480

k3 = 8

k = 2

Suy ra: x = 6; y = 8; z = 10.

Vậy x = 6; y = 8; z = 10.

76. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y để blobid145-1753259822.png chia hết cho 90.

Xem đáp án

blobid146-1753259826.png  blobid147-1753259826.png

Để blobid148-1753259826.png thì y = 0

Khi đó ta có số blobid149-1753259826.png

Để blobid150-1753259827.png thì (2 + 7 + x + 8 + 0) 9 hay (17 + x) 9

Suy ra: x = 1

Vậy x = 1; y = 0.

77. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + (2x – 1) = 225.

Xem đáp án

1 + 3 + 5 + 7 + 9 + … + (2x – 1) = 225

blobid151-1753259859.png

blobid152-1753259859.png

2x.x = 450

x2 = 225

x = 15

78. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid153-1753259883.png.

Xem đáp án

Đặt blobid154-1753259887.png

blobid155-1753259887.png

blobid156-1753259887.png

blobid156-1753259887.png

blobid157-1753259887.png

blobid158-1753259887.png

79. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: blobid159-1753259902.png.

Xem đáp án

blobid160-1753259905.png

80. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện: 12628 + 999 + 5001.

Xem đáp án

12628 + 999 + 5001

= 12628 + (999 + 5001)

= 12628 + 6000

= 18628

81. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác ABM, biết diện tích hình tam giác AMC là 34cm2.

blobid161-1753259939.png

Xem đáp án

Chiều cao của tam giác AMC hay ABM là:

34 . 2 : 5 = 13,6 (cm)

Diện tích tam giác ABM là:

13,6 . 7,6 : 2 = 51,68 (cm2)

82. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây:

blobid162-1753259954.png

Xem đáp án

Bán kính hình tròn lớn là:

1,5 + 0,5 = 2 (cm)

Diện tích hình tròn lớn là:

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm²)

Diện tích hình tròn nhỏ là:

1,5 x 1,5 x 3,14 =7,065 (cm²)

Diện tích phần tô đậm là:

12,56 - 7,065 = 5,495 (cm²)

83. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B = x6 – 50x5 + 50x4 – 50x3 + 50x2 – 50x + 50 tại x = 49.

Xem đáp án

B = x6 – 50x5 + 50x4 – 50x3 + 50x2 – 50x + 50

B = 496 – 50.495 + 50.494 – 50.493 + 50.492 – 50.49 + 50

B = 496 – (49 + 1).495 + (49 + 1).494 – (49 + 1).493 + (49 + 1).492 – (49 + 1).49 + 49 + 1

B = 496 – 496 – 495 + 495 + 494 – 494 – 493 + 493 + 492 – 492 – 49 + 49 + 1

B = 1

84. Tự luận
1 điểm

Tìm GTLN của blobid163-1753260010.png.

Xem đáp án

blobid164-1753260014.png

 blobid165-1753260014.png

 blobid166-1753260014.png

Suy ra: ∆ ≥ 0 (2A + 1)2 – 40A2 ≥ 0

-36A2 + 4A + 1 ≥ 0

 blobid167-1753260014.png

Vậy max A là blobid168-1753260014.png

85. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách hợp lý: 159(18 – 59) – 59(18 – 159)

Xem đáp án

159(18 – 59) – 59(18 – 159)

= 159.18 – 159.59 – 59.18 + 59.159

= 18.(159 – 59) + (59.159 – 159.59)

= 18.100

= 1800

86. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: blobid169-1753260060.png.

Xem đáp án

blobid170-1753260064.png

blobid171-1753260064.png

blobid172-1753260064.png

blobid173-1753260064.png

blobid174-1753260064.png

blobid175-1753260064.png

blobid176-1753260064.png

87. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của 9 và 15.

Xem đáp án

Tỉ số phần trăm của 9 và 15 là:

9 : 15 = 0,6 = 60%

88. Tự luận
1 điểm

Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn -6 < x < -1

Xem đáp án

Các số nguyên x thỏa mãn -6 < x < -1 là: -5; -4; -3; -2

Tổng tất cả các số nguyên trên là:

(-5) + (-4) + (-3) + (-2) = -14

89. Tự luận
1 điểm

 Tôi đã vượt qua tay đua thứ hai. Vậy hiện tại tôi ở thứ mấy?

Xem đáp án

Khi thi chạy, bạn vượt qua người thứ hai thì bạn sẽ thay thế chỗ đang chạy đứng thứ hai  Bạn đang đứng thứ 2

90. Tự luận
1 điểm

Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra một phần đường đi rộng 1m như hình vẽ.

Tính diện tích mảnh đất có dạng hình chữ nhật đó.

blobid177-1753260127.png

Xem đáp án

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

20 . 30 = 600 (m2)

91. Tự luận
1 điểm

Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra một phần đường đi rộng 1m như hình vẽ.Tính diện tích phần sân bóng.blobid178-1753260158.png

Xem đáp án

Chiều dài của sân bóng là:

30 − (1 + 1) = 28 (m)

Chiều rộng của sân bóng là:

20 − (1 + 1) = 18 (m)

Diện tích phần sân bóng là:

28 . 18 = 504 (m2)

92. Tự luận
1 điểm

Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 30m và chiều rộng 20m, người ta xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra một phần đường đi rộng 1m như hình vẽ.

Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh là 20m 50cm để lát đường đi. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch như thế? (Biết rằng diện tích các mối nối và sự hao hụt là không đáng kể).

blobid179-1753260171.png

Xem đáp án

Diện tích lối đi là:

600 – 504 = 96 (m2)

Đổi 50cm = 0,5m

Diện tích của một viên gạch hình vuông là:

0,5 . 0,5 = 0,25 (m2)

Cần dùng số viên gạch để lát đường đi là:

96 : 0,25 = 384 (viên)

93. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;3).Các điểm O, A, B có thẳng hàng hay không?

Xem đáp án

Ta có: blobid180-1753260197.png

Ta thấy blobid181-1753260197.png nên O, A, B không thẳng hàng

94. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;3).Tìm điểm M(x;y) để OABM là một hình bình hành.

Xem đáp án

Để OABM là hình bình hành thì:

blobid182-1753260204.png

Lại có: blobid183-1753260204.png

Suy ra: x = 1; y = 2

Vậy M(1;2)

95. Tự luận
1 điểm

Trên 1 khu đất hình chứ nhật chiều rộng 12m và bằng chiều dài, người ta đắp một nền nhà hình vuông chu vi 24m và xây một bồn hoa hình tròn bán kính 2m, chung quanh vườn hoa, người ta làm một lối đi chiếm hết diện tích 15,70m2. Tính diện tích đất còn lại?

Xem đáp án

Diện tích khu đất là:
 12 × 12 = 144 (m
2)
 Diện tích nền nhà là:

 
24 : 4 × (24 : 4) = 36 (m2)
 Diện tích bồn hoa là:

 2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m
2)
 Diện tích đất còn lại là:

 144 − (36 + 12,56 + 15,70) = 79,74 (m
2)
 Đáp số: 79,74m
2

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỷ lệ 1:100 nghĩa là

Bản vẽ phóng to so với sự thật

Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước vật thể bên ngoài 100 lần

Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần

Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật

Xem đáp án

B. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước vật thể bên ngoài 100 lần

 Cứ 1 đơn vị trên bản đồ đó tương ứng bằng với 100 đơn vị ngoài thực tế.

97. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ oxyz cho hình vuông ABCD với B(3,0,8); D(-5,-4,0).  tính giá trị của blobid184-1753260275.png.

Xem đáp án

blobid185-1753260280.png

B(3,0,8); D(-5,-4,0)  blobid186-1753260280.png

 blobid187-1753260280.png

Xét tam giác ABD có: AB2 + AD2 = BD2

2AB2 = 122

AB = blobid188-1753260280.png

AB = BC = CD = DA = blobid188-1753260280.png

Dựng hình bình hành AEBC có: blobid189-1753260280.png

 blobid190-1753260280.png

 blobid191-1753260280.png

DE = DA + AE = DA + CB = blobid192-1753260280.png

Xét tam giác AEC có: CD2 + DE2 = CE2

CE2 = 360 CE = blobid193-1753260280.png

98. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có B(3,0,8); D(-5,-4,0). Độ dài cạnh hình vuông đã cho bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

B(3,0,8); D(-5,-4,0)  blobid194-1753260296.png

 blobid195-1753260296.png

Xét tam giác ABD có: AB2 + AD2 = BD2

2AB2 = 122

AB = blobid196-1753260296.png

AB = BC = CD = DA = blobid196-1753260296.png