10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 60
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 60

A
Admin
ToánLớp 12245 lượt thi
72 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

(a) A = 5 (3 + 2).4;

(b) B = |123| + 77 + (48 3.6) : 2.

Xem đáp án

a) A = 5 (3 + 2).4

= 5 5.4

= 5 20

= 15

b) B = |123| + 77 + (48 3.6) : 2

= 123 + 77 + (48 18) : 2

= 200 + 30 : 2

= 200 + 15

= 215

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên sao cho:

(a) Tổng của nó và 9 bằng 20;

(b) Tổng của 5 và một nửa của nó là 10.

Xem đáp án

a) Gọi x là số nguyên cần tìm.

Ta có: x + 9 = 20

x = 20 9

x = 11

Vậy số cần tìm là 11.

b) Gọi x là số nguyên cần tìm.

Ta có: 5 + x : 2 = 10

x : 2 = 10 5

x : 2 = 5

x = 5.2

x = 10

Vậy số cần tìm là 10.

3. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng a2 b2 = (a + b)(a b).

Xem đáp án

Xét vế phải:

(a + b)(a b) = a2 + ab ab b2

= a2 b2.

Suy ra a2 b2 = (a + b)(a b).

4. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng biểu thức 3(x − y) + 2(y − x) = −5(x y) với mọi số nguyên x, y.

Xem đáp án

Xét vế trái:

VT = 3(x − y) + 2(y − x) = 3x + 3y + 2y 2x = 5x + 5y;

VP = 5(x y) = 5x + 5y = VT.

Suy ra 3(x − y) + 2(y − x) = −5(x y).

5. Tự luận
• 1 điểm

Xác định quan hệ giữa các điểm và đường thẳng trong hình vẽ sau:

Xem đáp án

Đường thẳng a, b đi qua điểm N; đường thẳng c đi qua điểm P.

Các điểm M, Q không nằm trên bất cứ đường thẳng nào.

6. Tự luận
• 1 điểm

Vẽ hai đường thẳng a, b và bốn điểm A, B, C, D thỏa mãn: A ∉ a và A ∉ b, B ∈ a và B ∈ b, C ∈ b và C ∉ a, D ∈ a và D ∉ b.

Xem đáp án

Vẽ hai đường thẳng a, b và bốn điểm A, B, C, D thỏa mãn: A không thuộc a và A không thuộc b, B thuộc a và B thuộc b, C thuộc b và C không thuộc a, D thuộc a và D không thuộc b. (ảnh 1)

+ Vẽ hai đường thẳng a và b. Điểm B là giao điểm của hai đường thẳng.

+ Lấy điểm C trên b, D trên a (C, D B).

+ Lấy điểm A không thuộc hai đường thẳng vừa vẽ.

7. Tự luận
• 1 điểm

(a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.

(b) Viết số tự nhiên lớn nhất có bảy chữ số.

Xem đáp án

a) Số nhỏ nhất có bốn chữ số, phải có chữ số có giá trị nhỏ nhất có thể được ở mỗi hàng.

Vậy ở tất cả các hàng là chữ số 0, riêng chữ số hàng nghìn phải là chữ số 1 (chữ số nhỏ nhất có thể được). Vậy số phải viết là 1000.

b) Số lớn nhất có bảy chữ số phải có chữ số có giá trị lớn nhất có thể được ở mỗi hàng. Chữ số lớn nhất đó là 9 và số lớn nhất có bảy chữ số là: 9 999 999.

8. Tự luận
• 1 điểm

Dùng ba chữ số 0, 1, 2. Hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Chữ số hàng trăm phải khác 0 để số phải viết là số có ba chữ số. Do đó chữ số hàng trăm có thể là 1 hoặc 2. Nếu chữ số hàng trăm là 1 ta có: 102; 120. Nếu chữ số hàng trăm là 2 ta có: 201; 210.

Vậy với ba chữ số 0, 1, 2 ta có thể viết được tất cả bốn số tự nhiên có ba chữ số, các chữ số khác nhau: 102; 120; 201; 210.

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

(a) 117 + 68 + 23;

(b) 567 + 421 – 147 – 54;

(c) 16.125;

(d) 3000 : 125.

Xem đáp án

a) 117 + 68 + 23 = 117 + 23 + 68 = 140 + 68 = 208.

b) 567 + 421 – 147 – 54 = (567 – 147) + 421 – 54

= 420 + 421 – 54 = 841 – 54 = 787.

c) 16.125 = 2.(8.125) = 2.1000 = 2 000.

d) 3 000 : 125 = (3 000.8) : (125.8) = 24 000 : 1 000 = 24.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(a) 10 + x = 320;

(b) 24 – x = 14;

(c) 2x + 5 = 15;

(d) x : 6 = 19.

Xem đáp án

a) 10 + x = 320

x = 320 – 10

x = 310

b) 24 x = 14

x = 24 – 14

x = 10

c) 2x + 5 = 15

2x = 15 – 5

2x = 10

x = 10:2

x = 5

d) x = 19.6

x = 114

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức S = – (2011 + 2013 + 2015 + … + 2551) + (2012 + 2014 + 2016 + … + 2554).

Xem đáp án

S = – (2011 + 2013 + 2015 + … + 2551) + (2012 + 2014 + 2016 + … + 2554)

= – 2011 – 2013 – 2015 – … – 2551 + 2012 + 2014 + 2016 + … + 2554

= (2012 – 2011) + (2014 – 2013) + (2016 – 2015) + … + (2552 – 2551) + 2554

= 1 + 1 + 1 + … + 1 + 2554 (271 số 1)

= 271 + 2554

= 2825.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết x + (x – 1) – (x – 2) + (x – 3) – (x – 4) + … + (x – 2021) – (x – 2022) = 0.

Xem đáp án

x + (x – 1) – (x – 2) + (x – 3) – (x – 4) + … + (x – 2021) – (x – 2022) = 0

x + [(x – 1) – (x – 2)] + [(x – 3) – (x – 4)] + … + [(x – 2021) – (x – 2022)] = 0

x + (x – 1 – x + 2) + (x – 3 – x + 4) + … + (x – 2021 – x + 2022) = 0

x + 1 + 1 + 1 + … + 1 = 0 (1011 số 1)

x + 1011 = 0

x = –1011.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào có giá trị là 100?

33 + 77;

2.(25 + 35);

3.3 + 9.9 + 10;

(100.2 + 2) : 2 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

+) 33 + 77 = 110;

+) 2.(25 + 35) = 2.60

= 120

+) 3.3 + 9.9 + 10 = 9 + 81 + 10

= 100

+) (100.2 + 2) : 2 2 = (200 + 2) : 2 2

= 202:2 2

= 101 2

= 99

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên x thỏa mãn biểu thức 8.6 + (200 x) = 121 là:

127;

73;

157;

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 8.6 + (200 x) = 121

48 + 200 x = 121

248 x = 121

x = 248 121

x = 127

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nguyên có hai chữ số nhỏ hơn 20 thỏa mãn điều kiện chữ số hàng đơn vị bằng 3 lần chữ số hàng chục là:

10;

11;

12;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi \(\overline {ab} \)là số cần tìm (a, b N; 0 < a < 9, 0 a < 9).

Ta có: \(\overline {ab} \) < 20

Suy ra a = 1.

Lại có b = 3.a = 3.1 = 3.

Vậy số cần tìm là 13.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số nguyên n sao cho n + 2 chia hết cho n – 3. Số nguyên n có thể là số nào trong những đáp án dưới đây?

5;

6;

7;

4;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi a = n + 2, b = n 3.

+) Nếu n = 5: a = 5 + 2 = 7, b = 5 3 = 2. 7 không chia hết cho 2 nên n = 5 không thỏa mãn.

+) Nếu n = 6: a = 6 + 2 = 8, b = 6 3 = 3. 8 không chia hết cho 3 nên n = 6 không thỏa mãn.

+) Nếu n = 7: a = 7 + 2 = 9, b = 7 3 = 4. 9 không chia hết cho 4 nên n = 7 không thỏa mãn.

+) Nếu n = 4: a = 4 + 2 = 6, b = 4 3 = 1. Dễ thấy 6 chia hết cho 1 nên n = 4 thỏa mãn điều kiện bài toán.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 - 4) - (12 + 3) ta được:

95 - 4 - 12 + 3;

95 - 4 - 12 - 3;

94 - 4 + 12 + 3;

95 - 4 + 12 - 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức, đổi dấu của các số hạng bên trong ngoặc nếu trướcn ngoặc là dấu trừ.

Do đó (12 + 3) sau khi được bỏ ngoặc trong biểu thức sẽ trở thành 12 3; còn (95 4) giữ nguyên là 95 4.

Biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc là: 95 4 12 3.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ước chung lớn nhất của hai số nguyên 24 và 12 là:

12;

6;

10.

4;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Ước chung lớn nhất của hai số nguyên 24 và 12 là: (ảnh 1)

Suy ra 24 = 23.3.

Ước chung lớn nhất của hai số nguyên 24 và 12 là: (ảnh 2)

Suy ra 12 = 22.3.

Do đó ƯCLN(12, 24) = 22.3 = 12.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số nguyên dương a và b khác nhau. Biết rằng hai số có tổng là 16 và cùng chia hết cho 4. Hiệu hai số a và b là:

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có a và b là hai số nguyên dương và a + b = 16.

Suy ra: a, b < 16.

Lại có a, b ⁝ 4; nên a, b {4; 8; 12}.

Dễ thấy 4 + 12 = 16 nên a = 4, b = 12 hoặc a = 12, b = 4.

Hiệu của a và b là: 12 4 = 8.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng các số nguyên x thỏa mãn: 5 < x < 3 là:

10;

9;

8;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: x {4; 3; 2; 1; 0; 1; 2}.

Suy ra tổng của các số nguyên x thỏa mãn là:

S = (4) + (3) + (2) + (1) + 0 + 1 + 2 = 7.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các khẳng định sau, số khẳng định đúng là:

(1) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

(2) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

(3) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

(4) Số 0 là số nguyên dương nhỏ nhất.

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.

+) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

+) Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương.

+) Số 1 là số nguyên dương nhỏ nhất.

Các khẳng định đúng là: 1) và 3).

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức R = 34.(15 – 10) – 15.(34 – 10) là:

200;

190;

180;

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

R = 34.(15 – 10) – 15.(34 – 10)

= 34.5 15.24

= 170 360

= 190.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2; 4; 5; 13; 15; 19; 25.

2; 4; 19; 25.

4; 13; 15; 25.

2; 5; 13; 19.

2; 4; 13; 19.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số 2; 5; 13; 19 chỉ chia hết cho 1 và chính nó nên chúng là các số nguyên tố.

Các số 4; 15; 25 là các hợp số:

+) 4 có các ước là {1; 2; 4};

+) 15 có các ước là {1; 3; 5, 15};

+) 25 có các ước là {1; 5; 25}.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

Số 2 là số nguyên tố bé nhất.

Mọi số tự nhiên lẻ đều là số nguyên tố.

Số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2 ước dương được gọi là hợp số.

Tồn tại 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khẳng định B là sai do số 2 vừa là số nguyên tố đồng thời cũng là một số chẵn.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

3; 5; 7.

5; 7; 9.

1; 3; 5.

7; 9; 11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2; 3; 5; 7.

Dễ dàng nhận thấy các số nguyên tố 3; 5; 7 là ba số tự nhiên lẻ liên tiếp.

Do đó, đáp án đúng là đáp án A.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7.

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.

Số 1 là số nguyên tố bé nhất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số nguyên tố bé nhất là 2.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn 2 ước dương.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?

0; 1 là các số nguyên tố.

3; 5 là các số nguyên tố.

1; 3; 5 là các các hợp số.

7; 8 là các các hợp số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số 3; 5; 7 là các số nguyên tố, 8 là hợp số.

0 và 1 không phải là số nguyên tố và cũng không phải là hợp số.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố?

15 – 5 + 3;

7.2 + 1;

14.6 : 4;

6.4 – 12.2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ 15 – 5 + 3 = 13 là số nguyên tố.

+ 7.2 + 1 = 15 có các ước số là {1; 3; 5; 15} nên là hợp số.

+ 14.6 : 4 = 21 có các ước số là {1; 3; 7; 21} nên là hợp số.

+ 6.4 – 12.2 = 0 không phải là số nguyên tố hay hợp số.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây là số nguyên tố?

149;

155;

162;

175.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta dễ dàng nhận thấy: 155; 175 đều chia hết cho 5, 162 chia hết cho 2 nên không phải là số nguyên tố.

149 có các ước số là {1; 149} nên là số nguyên tố.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên hai chữ số có chữ số hàng chục là 6, chữ số hàng đơn vị là a. Với giá trị nào của a thì số đó là một số nguyên tố?

1; 3.

1; 5.

3; 7.

1; 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để số đã cho là số nguyên tố thì a là chữ số lẻ, do đó a có thể nhận các giá trị {1; 3; 5; 7; 9}.

+ Nếu a {3; 9} thì số đã cho có tổng chia hết cho 3 nên không thỏa mãn.

+ Nếu a = 5 thì số đã cho chia hết cho 5 nên không thỏa mãn.

+ Nếu a = 1 thì số đã cho là 61 là số nguyên tố.

+ Nếu a = 7 thì số đã cho là 67 là số nguyên tố.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên có hai chữ số, biết số đó là số nguyên tố và có chữ số hàng chục là 3. Số đã cho có thể là:

37;

34;

35;

39.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ Tập hợp các ước số của 37 là {1; 37} nên là số nguyên tố.

+ Tập hợp các ước số của 34 là {1; 2; 17; 34} nên là hợp số.

+ Tập hợp các ước số của 36 là {1; 5; 7; 35} nên là hợp số.

+ Tập hợp các ước số của 39 là {1; 3; 13; 39} nên là hợp số.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?

84 = 2.3.7;

84 = 22.3.7;

84 = 2.32.7;

84 = 3.5.7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Suy ra: 84 = 22.3.7.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là đúng?

140 = 22.5.7;

140 = 2.5.7;

140 = 2.52.7;

140 = 3.5.7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

Suy ra: 140 = 22.5.7.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số a = 2.33.7 . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

2; 6; 8; 9; 21 là ước của a.

2; 8; 9; 21; 63 là ước của a.

2; 6; 8; 21; 63 là ước của a.

2; 6; 9; 21; 63 là ước của a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số 2; 6 (= 2.3); 9 (= 32); 21 (= 3.7); 63 (= 32.7) đều là ước của a nhưng 8 không là ước của a.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số a = 32.5. Các ước của a là:

1; 3; 5; 9; 15; 45.

1; 2; 5; 9; 15; 45.

1; 3; 6; 9; 15; 45.

1; 3; 5; 12; 15; 45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Các ước của 32 là 1; 3; 9.

Các ước của 5 là 1; 5.

Lần lượt lấy từng ước của 5 nhân với từng ước của 32, ta được các ước của a là: 1; 3; 5; 9; 15; 45.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Huyền có 50 cái kẹo, Huyền muốn chia đều số kẹo cho các em nhỏ. Hỏi Huyền có thể chia đều số kẹo đó cho bao nhiêu em (Kể cả trường hợp chia hết 50 cái kẹo cho 1 em)?

1; 2; 5; 10; 25; 40.

1; 2; 5; 10; 25; 50.

1; 2; 3; 10; 25; 50.

1; 2; 5; 15; 25; 50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn chia đều số kẹo cho các em nhỏ thì số em phải là ước của 50.

Ta có: 50 = 2.52; suy ra Ư(50) = {1; 2; 5; 10; 25; 50}

Vậy Huyền có thể chia đềo số kẹo đó cho 1 em; 2 em, 5 em, 10 em, 25 em hoặc 50 em.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp ước số của 1000 có số phần tử là:

16;

15;

12;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1000 = 23.53

Các ước của 23 là: 1; 2; 4; 8;

Các ước của 53 là: 1; 5; 25; 125;

Lần lượt lấy từng ước của 53 nhân với từng ước của 23, ta được ước của 1000 là:

{1; 2; 4; 8; 5; 10; 20; 40; 25; 50; 100; 200; 125; 250; 500; 1000}.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiền có 24 chiếc bút màu, Hiền muốn xếp chúng vào các hộp nhỏ sao cho số bút ở mỗi hộp bằng nhau và bằng một số lớn hơn 2. Hỏi Hiền có thể xếp vào nhiều nhất bao nhiêu hộp?

9;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số hộp có thể xếp được là ước của 24.

Ta có: 24 = 23.3 suy ra Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.

Vì số bi ở mỗi hộp lớn hơn 2 nên có thể xếp được vào nhiều nhất 8 hộp.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba số tự nhiên liên tiếp mà tích của chúng là 46620 là:

33; 34; 35;

34; 35; 36;

32; 33; 34;

35; 36; 37.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 46 620 = 22.32.5.7.37 = (5.7).(22.32).37 = 35.36.37.

Vậy ba số tự nhiên liên tiếp cần tìm là 35, 36, 37.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba số lẻ liên tiếp có tích bằng 12 075 là

19; 20; 21.

19; 21; 23.

21; 25; 27.

21; 23; 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 12075 = 3.52.7.23 = (3.7).23.(52) = 21.23.25.

Vậy ba số lẻ liên tiếp cần tìm là: 21, 23, 25.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên n thỏa mãn: 1 + 2 + 3 + 4 + ... + n = 465. Giá trị của n là:

30;

31;

32;

33.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1 + 2 + 3 + 4 + … + n = \(\frac{{n\left( {n + 1} \right)}}{2}\) = 465.

Do đó: n(n + 1) = 930.

Mà 930 = 2.3.5.31 = (2.3.5).31 = 30.31.

Vậy n = 30.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức: P = 2021 + 2022 + 2023 + 2024 + 2025 + 2026 + 2027 + 2028 + 2029. Biểu thức P có giá trị là:

18 225;

20 225;

15 250;

18 250.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

P = 2021 + 2022 +2023 + 2024 + 2025 + 2026 + 2027 + 2028 + 2029

= (2021 + 2029) + (2022 + 2028) + (2023 + 2027) + (2024 + 2026) + 2025

= 4050 + 4050 + 4050 + 4050 + 2025

= 18 225.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức: Q = 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 + … + 7 – 5 + 3 – 1. Giá trị của P là:

45;

47;

48;

50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Q = (99 – 97) + (95 – 93) + (91 – 89) + … + (7 – 5) + (3 – 1)

= 2 + 2 + 2 + … + 2 + 2 (25 số 2)

= 25.2

= 50

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức R = 8.9.14 + 6.17.12 + 19.4.18. Giá trị của biểu thức P là

3000;

3600;

3200;

3300.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

R = (8.9).14 + (6.12).17 + (4.18).19

= 72.14 + 72.17 + 72.19

= 72.(14 + 17 + 19)

= 72.50

= 3 600

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức S = (3600 – 108) : 36. Giá trị của biểu thức P là

100;

99;

97;

98.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

S = (3600 – 108) : 36

= 3600 : 36 – 108 : 36

= 100 – 3

= 97.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên x, biết rằng nếu số đó cộng thêm 15 đơn vị ta thu được một số tự nhiên là 83. Giá trị của x là:

70;

69;

68;

60.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: x + 15 = 83.

Suy ra x = 83 – 15 = 68.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên x, biết rằng nếu 147 trừ nó, sau đó chia với 5 thì được 10. Giá trị của x là:

100;

99;

98;

97.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(147 – x) : 5 = 10

147 – x = 10.5

147 – x = 50

x = 147 – 50

x = 97

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên x, biết rằng: 5(x – 2014) = 50. Giá trị của x là

2024;

2023;

2022;

2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

5(x – 2014) = 50

x – 2014 = 50 : 5

x – 2014 = 10

x = 2014 + 10

x = 2024

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số tự nhiên x, biết rằng nếu chia nó với 3 rồi trừ đi 4, sau đó nhân với 5 thì được 15. Giá trị của x là

20;

21;

22;

24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

(x : 3 – 4).5 = 15

x : 3 – 4 = 15 : 5

x : 3 = 3 + 4

x : 3 = 7

x = 7.3

x = 21

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ô tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Biết rằng mỗi bao gạo nặng 50 kg, mỗi bao ngô nặng 60 kg. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu kg gạo và ngô?

4 000 kg;

3 800 kg;

3 700 kg;

3 900 kg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số kg gạo trong 30 bao là: 30.50 = 1 500 (kg).

Số kg ngô trong 40 bao là: 40.60 = 2 400 (kg).

Số kg gạo và ngô xe ô tô chở là: 1500 + 2400 = 3 900 (kg).

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trường muốn chở 892 học sinh đi tham quan khu di tích Nhà Tù Hỏa Lò. Biết rằng mỗi xe chở được 45 học sinh. Hỏi nhà trường cần ít nhất bao nhiêu chiếc xe?

20;

21;

19;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhận xét: 892 : 45 = 19 (dư 37).

Do đó, để chở tất cả 892 học sinh, nhà trường sẽ cần ít nhất 20 chiếc xe.

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: 80 – (5.42 – 4.23) là

32;

–32;

–400;

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thực hiện phép tính theo thứ tự: trong ngoặc trước – ngoài ngoặc sau; nhân, chia trước – cộng, trừ sau.

80 – (5.42 – 4.23) = 80 – (5.16 – 4.8)

= 80 – (80 – 32)

= 80 – 48

= 32.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: \[60 - \left[ {120 - {{\left( {42 - 33} \right)}^2}} \right]\] là

32;

21;

–141;

40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[60 - \left[ {120 - {{\left( {42 - 33} \right)}^2}} \right]\] = 60 – (120 – 92)

= 60 – (120 – 81)

= 60 – 39

= 21.

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: (17.135 + 28.17 + 45.17) : 17 là

32;

21;

40;

208.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(17.135 + 28.17 + 45.17) : 17 = (17.135 : 17) + (28.17 : 17) + (45.17 : 17)

= 135 + 28 + 45

= (135 + 45) + 28

= 180 + 28

= 208.

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính: (56 : 53 + 32.32) – (23 + 52) là

203;

214;

173;

150.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

(56 : 53 + 32.32) – (23 + 52) = (53 + 34) – (8 + 25)

= (125 + 81) – 33

= 206 – 33

= 173.

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức (62019 – 62018) : 62018 là

5;

6;

62;

62 – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(62019 – 62018) : 62018 = (62019 : 62018) – (62018 : 62018)

= 6 – 1

= 5.

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \[234:\left\{ {3.\left[ {47 - \left( {{4^2} + 5} \right)} \right]} \right\}\] là

3;

4;

5;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[234:\left\{ {3.\left[ {47 - \left( {{4^2} + 5} \right)} \right]} \right\}\] = \[234:\left[ {3.\left( {47 - 21} \right)} \right]\]

= \[234:\left( {3.36} \right)\]

= 234 : 78

= 3.

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức {12 : [450 : (125 + 25.4)]} là

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

{12 : [450 : (125 + 25.4)]} = {12 : [450 : (125 + 100)]}

= 12 : (450 : 225)

= 12 : 2

= 6.

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2.7−33:32:22+99−100 là

90;

95;

99;

100.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2.7−33:32:22+99−100 = 2.7−3:22+99−100= 2.4:22+99−100= 2.1+99−100

= 2.100 – 100

= 100.

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng năm chữ số 3, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần). Cách viết nào dưới đây cho kết quả là 5?

(3.3 – 3 – 3) : 3.

(3.3 + 3 – 3) : 3.

(3 + 3 + 3 + 3) : 3.

3 + 3 : 3 + 3 : 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+) (3.3 – 3 – 3) : 3 = 1;

+) (3.3 + 3 – 3) : 3 = 3;

+) (3 + 3 + 3 + 3) : 3 = 4;

+) 3 + 3 : 3 + 3 : 3 = 5.

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức \[\left( {6888:56 - {{11}^2}} \right).152 + 13.72 + 13.28\] là

1600;

1060;

1604;

1460.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[\left( {6888:56 - {{11}^2}} \right).152 + 13.72 + 13.28\]= \[\left( {123 - 121} \right).152 + 13.\left( {72 + 28} \right)\]

= 2.152 + 13.100

= 304 + 1300

= 1604.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau?

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các đường thẳng có trong hình vẽ là: AB, AC, AD, AE, BC. Do đó có tất cả 5 đường thẳng.

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Một điểm có thể thuộc đồng thời nhiều đường thẳng.

Với một đường thẳng a cho trước, có những điểm thuộc a và có những điểm không thuộc a.

Trên đường thẳng chỉ có một điểm.

Một điểm có thể thuộc đồng thời hai đường thẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trên đường thẳng có vô số điểm, do đó đáp án C là sai.

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng a chứa những điểm nào?

M, N;

M, S;

N, S;

M, N, S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo hình vẽ:

+) Điểm M, S thuộc đường thẳng a.

+) Điểm M, N thuộc đường thẳng f.

+) Điểm N, S thuộc đường thẳng b.

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng f không chứa điểm nào?

Q;

R;

S;

Q, R, S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo hình vẽ:

+) Điểm R, S thuộc đường thẳng f.

+) Điểm S, Q thuộc đường thẳng d.

+) Điểm Q, R thuộc đường thẳng e.

Do đó điểm Q không thuộc đường thẳng f.

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Điểm Q không thuộc các đường thẳng b, c và a.

Điểm N nằm trên các đường thẳng b và c.

Điểm P không nằm trên các đường thẳng c và a.

Điểm M nằm trên các đường thẳng b và a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo hình vẽ:

+) Điểm M, P thuộc đường thẳng a.

+) Điểm P, N thuộc đường thẳng c.

+) Điểm N, M thuộc đường thẳng b.

Do đó điểm P nằm trên cả đường thẳng a và c nên đáp án C là sai.

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn đạt sau: “Đường thẳng a chứa điểm M và không chứa điểm P. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b ”.

M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b.

M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b.

M ∉ a; P ∈ a; O ∉ a; O ∉ b.

M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+) a chứa M và không chứa P: M ∈ a; P ∉ a.

+) O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b: O ∈ a; O ∉ b.

Do đó M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt “Đường thẳng d đi qua các điểm A, B, C nhưng không đi qua các điểm E, F”.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình D thể hiện đúng theo cách diễn đạt “Đường thẳng d đi qua các điểm A, B, C nhưng không đi qua các điểm E, F”.

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ sau, số bộ ba điểm thẳng hàng là:

5 bộ;

4 bộ;

3 bộ;

1 bộ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ là: A, B, C; A, F, D; B, F, E.

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm kẻ một đường thẳng. Số đường thẳng được tạo thành là:

25;

10;

20;

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các đường thẳng kẻ được từ 5 điểm đã cho là: AB, AC, AD, AE, BC, BD, BE, CD, CE, DE.

Có tất cả 10 đường thẳng thỏa mãn đề bài.

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ bên. Có bao nhiêu điểm là giao điểm của đúng hai đường thẳng?

5;

6;

10;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+) Điểm A là giao điểm của JG và FH.

+) Điểm B là giao điểm của GI và FH.

+) Điểm C là giao điểm của JH và GI.

+) Điểm D là giao điểm của JH và FI.

+) Điểm E là giao điểm của JG và FI.

+) Điểm F là giao điểm của FI và FH.

+) Điểm G là giao điểm của JG và GI.

+) Điểm H là giao điểm của JH và FH.

+) Điểm I là giao điểm của IG và IF.

+) Điểm J là giao điểm của JG và JH.