10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 39
Đề thi

10000 câu trắc nghiệm tổng hợp môn Toán 2025 mới nhất (có đáp án) - Phần 39

A
Admin
ToánLớp 12564 lượt thi
72 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;4) và đường thắng d: 3x – y + 2 = 0.Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên d.

Xem đáp án

H là hình chiếu vuông góc của M trên d

H d và MH d

Gọi H(a; 3a + 2) d

 blobid0-1753263848.png = (a − 4; 3a – 2)

Với d: 3x – y + 2 = 0

 blobid1-1753263848.pnglà VTCP của d

Vì MH d

Nên blobid2-1753263848.png

1.(a − 4) + 3.(3a − 2) = 0

a = 1

 H(1; 5)

2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(4;4) và đường thắng d: 3x – y + 2 = 0.Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua d.

Xem đáp án

N với đối xứng với M qua d

H là trung điểm của MN

 blobid3-1753263866.png

 N(−2;6).

3. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: x - 2y + 4 = 0 và điểm A(4;1).Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A xuống d.

Xem đáp án

Gọi d′: y =ax + b là phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với d.

d: x  2y + 4 = 0

 blobid4-1753263886.png

dd   blobid5-1753263886.png.a=−1

a = −2

A d′ (−2).4 + b = 1 b = 9

Do đó, phương trình đường thẳng d′: y = −2x + 9

M là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d nên M là giao điểm của d và d', do đó:

blobid6-1753263886.png

4. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng d: x - 2y + 4 = 0 và điểm A(4;1).Tìm toạ độ B đối xứng với A qua d.

Xem đáp án

B đối xứng với A qua d nên M là trung điểm AB

Do đó: blobid7-1753263896.png

5. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1); C(-1;-2). Các điểm A'; B'; C' lần lượt chia các đoạn BC, CA, AB theo các tỉ số blobid8-1753263923.png. Các mệnh đề đúng hay sai?

a) Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 1)

b) Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 2)

c) blobid11-1753263923.png

d) Ba điểm A';  B'; C' thẳng hàng

Xem đáp án

A';  B'; C' lần lượt chia các đoạn BC, CA, AB theo các tỉ số blobid14-1753263949.png nên:

Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 3)  A' là trung điểm BC nên Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 4)

  a) đúng

Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 5)

Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 6)  b) sai

Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 7)

 blobid20-1753263949.png  c) sai

Lại có: Trong mặt phẳng toạ độ, cho các điểm A(0;2); B(1;1) (ảnh 8)

blobid22-1753263949.png nên ba điểm A';  B'; C' không thẳng hàng

Suy ra: d) sai.

6. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác DEF có D(1;-1), E(2;1), F(3;5). Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai:

(a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận blobid30-1753264009.png là một vec tơ chỉ phương

(b) Phương trình đường cao kẻ từ D là: x + y = 0.

(c) Gọi I là trung điểm của DF. Toạ độ của điểm I là (2;2).

(d) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là: x – 2 = 0.

Xem đáp án

a) Phương trình vuông góc với đường thẳng EF nhận blobid31-1753264015.png là một véc-tơ pháp tuyến, không phải véc-tơ chỉ phương

 Sai.

b) Ta có: E(2;1), F(3;5)

 Đường thẳng EF có vectơ chỉ phương blobid32-1753264016.png

 Đường thẳng EF có vecto pháp tuyến là blobid33-1753264016.png

Đường cao kẻ từ D và vuông góc với EF có vecto chỉ phương blobid34-1753264015.png

 Đường cao kẻ từ D và vuông góc với EF có vecto pháp tuyến blobid35-1753264016.png

Mà đường cao này đi qua điểm D(1;−1)

 Phương trình là: 1(x − 1) + 4(y + 1) = 0

x + 4y + 3 = 0

 Sai.

c)  Tọa độ của điểm I là: blobid36-1753264016.png

 Đúng.

d)  Đường trung tuyến kẻ từ E có vecto chỉ phương blobid37-1753264016.png

 Đường trung tuyến kẻ từ E có vecto pháp tuyến blobid38-1753264016.png

Mà đường thẳng này đi qua điểm E

 Phương trình của đường thẳng:

−1(x − 2) + 0(y − 1) = 0

−x + 2 = 0

x – 2 = 0

 Đúng

7. Tự luận
1 điểm

Trong một vòng thi Olympic Toán gồm có 15 câu hỏi với thể lệ như sau: Mỗi câu trả lời đúng thi sinh được 5 điểm, mỗi câu trả lời sai thí sinh bị trừ 2 điểm. Bạn Bảo sau khi trả lời tất cả các câu hỏi của vòng thi này và đạt được 40 điểm. Hỏi bạn Bảo đã trả lời đúng bao nhiêu câu?

Xem đáp án

Gọi số câu trả lời đúng của bạn Bảo là: x (câu) (x *)

Số câu trả lời sai là: 15 − x (câu)

Số điểm bạn Bảo đạt được khi trả lời đúng là: 5x (điểm)

Số điểm bạn Bảo bị trừ khi trả lời sai là: 2(15 − x) (điểm)

Theo bài ra sau khi trả lời hết tổng số điểm của bạn Bảo là 40 điểm nên ta có phương trình:

5x − 2(15 − x) = 40

5x – 30 + 2x = 40

x = 10 

Vậy bạn Bảo trả lời đúng 10 câu

8. Tự luận
1 điểm

Từ 101 đến 160 có bao nhiêu số không chia hết cho 9?

Xem đáp án

Từ 101 đến 160, số đầu tiên chia hết cho 9 là 108, và số cuối cùng là 153

Từ bảng nhân có Các số chia hết cho 9 là: 108; 117; 126; 135; 144; 153

 Có tổng cộng 6 số chia hết cho 9

Tổng số các số là:

160 – 101 + 1 = 60

Các số không chia hết cho 9 là:

60 – 6 = 54

 Có 54 số không chia hết cho 9

9. Tự luận
1 điểm

1 can đựng được 9 lít dầu nặng 9,3kg can rỗng nặng 1,65kg. Hỏi mỗi lít dầu cân nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Khối lượng dầu trong can:

9,3 − 1,65 = 7,65 (kg)

Mỗi lít dầu nặng: 

7,65 : 9 = 0,85 (kg)

Đáp số: 0,85kg

10. Tự luận
1 điểm

Tìm ƯCLN rồi tìm tập hợp ước chung của 80 và 150.

Xem đáp án

Ta có: 

80 = 24.5

150 = 2.3.52

 ƯCLN(80;150) =  2.5 = 10

 ƯC(80;150) = Ư(10) = {±1; ±2; ±5; ±10}

11. Tự luận
1 điểm

Vào tháng 5, giá niêm yết của một chiếc ti vi 42 inch tại một siêu thị điện máy là 8000000 đồng. Đến tháng 8, siêu thị giảm giá 5% cho mỗi chiếc ti vi. Sang tháng 9, siêu thị lại giảm giá thêm một lần nữa, lúc này giá của một chiếc ti vi 42 inch chỉ còn 6840000 đồng. Hỏi tháng 9, siêu thị đã giảm giá bao nhiêu phần trăm cho một chiếc ti vi so với tháng 8?

Xem đáp án

Số tiền trong tháng 8 của hàng giảm được là:

8000000 × (100% - 5%) = 7600000 (đồng)

Tháng 9 cửa hàng giảm là:

6840000 : 7600000 = 0,95 = 95%

Vậy tháng 9 giảm được so với tháng 8 là:

1 - 90% = 10%

12. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số bằng phân số blobid39-1753264105.png, biết rằng tổng của tử và mẫu của nó bằng 900.

Xem đáp án

Giả sử phân số đó là blobid40-1753264109.png

Ta có: a + b = 900

blobid41-1753264109.png

Khi đó: a = 900 : (13 + 17) . 13 = 390

b = 900 – 390 = 510

Vậy phân số cần tìm là blobid42-1753264109.png.

13. Tự luận
1 điểm

Viết 4,25 dưới dạng hỗn số

Xem đáp án

blobid43-1753264122.png

14. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2) và M(0;4).

Xem đáp án

Ta có phương trình IM có vectơ chỉ phương là: blobid44-1753264136.png

IM có vectơ pháp tuyến là blobid45-1753264136.png

Phương trình tổng quát của IM là :

–2(x + 1) + 1(y – 2) = 0

–2x – 2 + y – 2 = 0

–2x + y – 4 = 0.

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2) và M(0;4) có dạng là:

–2x + y – 4 = 0.

15. Tự luận
1 điểm

Phân tích số 2024 thành tổng giá trị các chữ số của nó.

Xem đáp án

2024 = 2000 + 20 + 4

= 2020 + 4

= 2000 + 24

= 2004 + 20

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid46-1753264167.png.

Xem đáp án

blobid47-1753264171.png

blobid48-1753264171.png

blobid49-1753264171.png

blobid50-1753264171.png

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid51-1753264191.png.

Xem đáp án

blobid52-1753264194.png

blobid53-1753264194.png

blobid54-1753264194.png

blobid55-1753264194.png

blobid56-1753264194.png

blobid57-1753264194.png

blobid58-1753264194.png

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x chia hết cho 12 và 13 < x < 75.

Xem đáp án

Ta có: x  12

 B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84;...}

Mà 13 < x < 75

 {24; 36; 48; 60; 72}

Vậy x  {24; 36; 48; 60; 72}

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: blobid59-1753264231.png.

Xem đáp án

ĐKXĐ: blobid60-1753264235.png

blobid61-1753264235.png

blobid62-1753264235.png

Bình phương 2 vế ta được:

(x + 1)2(17 – x2) = (9 – x)2

(x + 1)2(17 – x2) – (9 – x)2 = 0

(4 – x)(x – 1)(x2 + 7x + 16) = 0

Vì x2 + 7x + 16 > 0 với mọi x nên blobid63-1753264235.png

Vậy x = 1 hoặc x = 4.

20. Tự luận
1 điểm

Cho x, y > 0 thỏa mãn x + 2y ≥ 5. Tìm GTNN của blobid64-1753264248.png.

Xem đáp án

blobid65-1753264253.png

blobid66-1753264253.png

blobid67-1753264253.png

≥ 0 + 0 + 0 + 0 + 5 + 17 = 22

Vậy GTNN của biểu thức là 2 khi blobid68-1753264253.png

Và x + 2y = 5

x = 1; y = 2

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết: blobid69-1753264290.png và xyz = –108.

Xem đáp án

Đặt blobid70-1753264308.png

Suy ra: x = 2k; blobid71-1753264308.png

xyz = –108  blobid72-1753264308.png 

k3 = –27

k = –3

Suy ra: blobid73-1753264308.png

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết: blobid74-1753264420.png và x2 + y2 = 58.

Xem đáp án

Đặt blobid75-1753264425.png

Suy ra: x = 3k; y = 7k

Khi đó: x2 + y2 = 58

9k2 + 49k2 = 58

58k2 = 58

k2 = 1

 blobid76-1753264425.png

 blobid77-1753264425.png

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết: blobid78-1753264446.png và xy = 160.

Xem đáp án

Đặt blobid79-1753264452.png

Khi đó:

10k2 = 160

k2 = 16

 blobid80-1753264452.png

 blobid81-1753264452.png

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết: blobid82-1753264470.png và 2x – y = 11.

Xem đáp án

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

blobid83-1753264474.png

Suy ra: x = 33; y = 55.

25. Tự luận
1 điểm

Cho x : y : z = 2 : 3 : 5 và x − y + z = − 12. Tìm x, y, z?

Xem đáp án

Ta có: x : y : z = 2 : 3 : 5

Suy ra: blobid84-1753264493.png

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

blobid85-1753264493.png

Khi đó: x = -6; y = -9; z = -15.

Vậy x = -6; y = -9; z = -15.

26. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 2y2 + 2xy − 2x − 6y + 2025.

Xem đáp án

A = x2 + 2y2 + 2xy − 2x − 6y + 2025

A = (x2 + 2xy + y2 − 2(x + y) + 1) + (y2 − 4y + 4) + 2020

A = [(x + y)2 − 2(x + y) + 1] + (y − 2)2 +2020

A = (x + y − 1)2 + (y − 2)2 + 2020

Nhận xét:

(x + y − 1)2 ≥ 0 x

(y − 2)2 ≥ 0 y

Suy ra: A = (x + y − 1)2 + (y − 2)2 + 2020 ≥ 2020 với mọi x, y

hay A ≥ 2020 x; y

Dấu "=" xảy ra khi blobid86-1753264512.png

 blobid87-1753264512.png.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y nguyên thỏa mãn x2 + 5y2 – 4xy – 4y + 3 = 0.

Xem đáp án

x2 + 5y2 – 4xy – 4y + 3 = 0

(x2 – 4xy + 4y2) + (y2 – 4y + 4) = 1

(x – 2y)2 + (y – 2)2 = 1

Vì x, y ℤ nên (x – 2y)2 + (y – 2)2 ≥ 0

Suy ra:

blobid88-1753264537.png

 blobid89-1753264537.png

28. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 + 6x – 3(x + 6)

Xem đáp án

x2 + 6x – 3(x + 6)

= x(x + 6) – 3(x + 6)

= (x + 6)(x – 3)

29. Tự luận
1 điểm

Cho x2 + y2 – xy = 4. Tìm GTLN và GTNN của P = x2 + y2.

Xem đáp án

x2 + y2 – xy = 4

2x2 + 2y2 – 2xy – 8 – 0

(x – y)2 + x2 + y2 = 8

x2 + y2 = 8 - (x – y)2 

Vì (x – y)2 ≥ 0 với mọi x, y nên 8 - (x – y)2 ≤ 8

Vậy max P = 8 khi x = y

Lại có:

x2 + y2 – xy = 4 blobid90-1753264574.png

Suy ra: blobid91-1753264574.png hay blobid92-1753264574.png

Vậy min blobid93-1753264574.png khi blobid94-1753264574.png.

30. Tự luận
1 điểm

Cho x2 - 2(m - 1)x – m = 0. Chứng minh phương trình luôn luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.

Xem đáp án

x2 - 2(m - 1)x – m = 0

Ta có: ∆ = 4(m – 1)2 + 4m = 4m2 – 4m + 4 = 4(m2 – m + 1)

= Cho x^2 - 2(m - 1)x - m = 0. Chứng minh phương trình (ảnh 1)

Vậy phương trình luôn luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.

31. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 – x – 2020.2021

Xem đáp án

x2 – x – 2020.2021

= x2 + 2020x – 2021x – 2020.2021

= x(x + 2020) – 2021(x + 2020)

= (x + 2020)(x – 2021)

32. Tự luận
1 điểm

Cho blobid97-1753264670.png. Chứng minh rằng:

blobid98-1753264670.png.

Xem đáp án

Đặt blobid99-1753264675.png

Suy ra: blobid100-1753264675.png

 blobid101-1753264675.png

blobid102-1753264675.png

blobid103-1753264675.png

blobid104-1753264675.png

Chứng minh tương tự:

blobid105-1753264675.png

blobid106-1753264675.png

Vậy blobid107-1753264675.png

33. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình: x5 + x + 1 = 0

Xem đáp án

x5 + x + 1 = 0

x5 – x2 + x2 + x + 1 = 0

x2(x3 – 1) + (x2 + x + 1) = 0

x2(x – 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) = 0

(x2 + x+ 1)[x2(x – 1) + 1] = 0

(x2 + x + 1)(x3 – x2 + 1) = 0

Vì x2 + x + 1 = Tìm nghiệm của phương trình: x^5 + x + 1 = 0 (ảnh 1)

Suy ra: x3 – x2 + 1 = 0

x ≈ -0,75

34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1 = 0.

Xem đáp án

x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1 = 0

(x5 + x4) + (x3 + x2) + (x + 1) = 0

x4(x + 1) + x2(x + 1) + (x + 1) = 0

(x + 1)(x4 + x2 + 1) = 0

 blobid110-1753264725.png

 blobid111-1753264725.png

Thấy x2(x2 + 1) + 1 > 0 với mọi x nên phương trình chỉ có nghiệm duy nhất x = -1.

Vậy x = -1.

35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh phương trình: x7 + 3x5 – 1 = 0 có ít nhất một nghiệm.

Xem đáp án

Đặt f(x) = x7 + 3x5 + 1

f(-1) = (-1)7 + 3.(-1)5 + 1 = -3

f(0) = 07 + 3.05 + 1 = 1

Ta thấy f(-1).f(0) = -3 Phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc (-1;0)

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid112-1753264765.png.

Xem đáp án

blobid113-1753264768.png

blobid114-1753264768.png

blobid115-1753264768.png

blobid116-1753264768.png

37. Tự luận
1 điểm

Khai triển: x13 – x23

Xem đáp án

x13 – x23 = (x1 – x2)(x12 + x1x2 + x22)

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid117-1753264811.png.

Xem đáp án

blobid118-1753264817.png

blobid119-1753264817.png

blobid120-1753264817.png

blobid121-1753264817.png

blobid122-1753264817.png

blobid123-1753264817.png

x – 2012 = 0

x = 2012

Vậy x = 2012.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid124-1753264844.png.

Xem đáp án

blobid125-1753264848.png

blobid126-1753264848.png

blobid127-1753264848.png

blobid128-1753264848.png

40. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 – (2m – 1)x + 6 – 4m2 = 0.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

Xem đáp án

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì ac < 0

Tức là: 6 – 4m2 < 0

4m2 > 6

m2 > blobid129-1753264868.png

 blobid130-1753264868.png

41. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 – (2m – 1)x + 6 – 4m2 = 0.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu sao cho x12 + x1 + x1x2 = 6x22 + 2x2.

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: blobid131-1753264892.png

Vì x1 là nghiệm của phương trình nên ta có:

x12 – (2m – 1)x1 + 6 – 4m2 = 0

 x12 + x1 + 6 – 4m2 = 2mx1

6 – 4m2 = x1x2 nên: x12 + x1 + x1x2 = 2mx1

2mx1 = 6x22 + 2x2

mx1 = 3x22 + x2

Lại có: x1 = 2m – 1 – x2 (theo Vi-ét)

Suy ra: m(2m – 1 – x2) = 3x22 + x2

(m + x2)(2m – 3x2) – (m + x2) = 0

(m + x2)(2m – 3x2 – 1) = 0

  blobid132-1753264892.png

+ Nếu x2  = -m thì x1 = 3m – 1

Khi đó: (3m – 1). (-m) = 6 – 4m2

m2 + m – 6 = 0

 blobid133-1753264892.png

+ Nếu blobid134-1753264892.png thì blobid135-1753264892.png

Khi đó: blobid136-1753264892.png

4m2 – 4m + 1 = 27 – 18m2

22m2 – 4m – 26 = 0

 blobid137-1753264892.png (loại)

Vậy m = -3 hoặc m = 2.

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn: blobid138-1753264913.png.

Xem đáp án

blobid139-1753264915.png

blobid140-1753264915.png

blobid141-1753264915.png

blobid142-1753264915.png

43. Tự luận
1 điểm

Xác định parabol y = ax2 + bx + c (a khác 0) biết đường thẳng y = −2 cắt (P) tại hai điểm có hoành độ −1 và 3, đồng thời hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2.

Xem đáp án

Giá trị lớn nhất bằng 2, tức là đỉnh parabol nằm ở giữa hai nghiệm x = −1 và x = 3, nên tọa độ hoành độ đỉnh: là x = (-1 + 3) : 2 = 1

Khi đó: y(1) = 2 a + b + c = 2

Theo bài ra ta có:

blobid143-1753264931.png  blobid144-1753264931.png

Vậy parabol cần tìm có dạng y = x2 + 2x + 1.

44. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: blobid145-1753264945.png.

Xem đáp án

blobid146-1753264948.png

blobid147-1753264948.png

blobid148-1753264948.png

45. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên x, y biết xy + 7x - 3y – 26 = 0

Xem đáp án

xy + 7x - 3y – 26 = 0

  y(x − 3) + 7(x − 3) – 5 = 0

(y + 7)(x − 3) = 5

y + 7; x – 3  Ư(5)

y + 7; x – 3 {±1; ±5}

TH1: blobid149-1753264967.png

TH2: blobid150-1753264967.png

TH3: blobid151-1753264967.png

TH4: blobid152-1753264967.png.

46. Tự luận
1 điểm

Một hộp kín hình lập phương cạnh 10 cm. Tính thể tích chiếc hộp đó.

Xem đáp án

Thể tích cái hộp là:

10 × 10 × 10 = 1000 (cm3)

Vậy thể tích chiếc hộp đó là 1000 cm3.

47. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng 20 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 4,5 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.

Xem đáp án

Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:

     30 . 20 = 600 (m2)

Diện tích bồn hoa hình thoi là:

     (4,5 . 3) : 2 = 6,75 (m2)

Diện tích phần còn lại của khu vườn là:

     600 6,75 = 593,25 (m2)

Đáp số: 593,25 m2.

48. Tự luận
1 điểm

Một khúc gỗ tròn hình trụ cần xẻ thành một chiếc xà hình trụ có đường kính đáy là 4 cm và dài 5 m. Tính thể tích phần gỗ cần sử dụng để làm chiếc xà.

Xem đáp án

Đổi 4 cm = 0,04 m.

Thể tích cây gỗ hình trụ là:

V = πR2h ≈ 3,14 . 0,042 . 5 = 0,02512 (m3)

Vậy thể tích phần gỗ cần sử dụng để làm chiếc xà là 0,02512 m3.

49. Tự luận
1 điểm

Một khúc sông từ bến A đến bến B dài 45 km. Một ca nô xuất phát từ bến A với vận tốc 15 km/giờ. Sau bao lâu thì ca nô đó đi đến điểm B.

Xem đáp án

Thời gian ca nô đi từ A đến B là:

45 : 15 = 3 (giờ)

Vậy sau 3 giờ thì ca nô đó đi đến điểm B.

50. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km. Một giờ sau, một người đi xe máy từ A đến B và đến trước người đi xe đạp 20 phút. Tính vận tốc của mỗi người, biết vận tốc xe máy gấp 3 lần vận tốc của xe đạp.

Xem đáp án

Gọi vận tốc người xe đạp là x (km/h) (x > 0)

Vận tốc người đi xe máy là 3x (km/h).

 Thời gian người đi xe đạp đi từ A đến B là blobid153-1753265405.png (giờ).
 Thời gian người đi xe máy đi
đi từ A đến B là blobid154-1753265405.png (giờ). 
 Người đi xe máy đi sau 1
giờ và đến trước 20 phút = blobid155-1753265405.png giờ 
 
Suy ra ta có phương trình:

blobid156-1753265405.png

blobid157-1753265405.png

blobid158-1753265405.png

blobid159-1753265405.png
 x = 12
(TMĐK).

Khi đó, vận tốc người đi xe đạp là 12 km/h;

Vận tốc của người đi xe máy là 3 . 12 = 36 (km/h).
 
Vậy vận tốc người đi xe đạp và xe máy lần lượt là 12 km/h và 36 km/h.

51. Tự luận
1 điểm

Một người gửi ngân hàng 150 triệu đồng với lãi suất 0,6%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền không ít hơn 160 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?.

Xem đáp án

Sau n tháng, người đó lĩnh được số tiền là 150 . (1 + 0 , 6 %)n  (triệu đồng)

Sau n tháng, người đó lĩnh được số tiền không ít hơn 110 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi) nên 

150 . (1 + 0,6%)n ≥ 160

blobid0-1753265430.png 

n ≥ 10,79.

Vậy sau ít nhất 11 tháng người đó được lĩnh số tiền không ít hơn 160 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi).

52. Tự luận
1 điểm

Một người nông dân có 15 triệu đồng, anh ta mua một con bò giá 15 triệu, rồi bán đi với giá 17 triệu, sau đó mua lại giá 20 triệu rồi lại bán đi với giá 19 triệu. Người bán bò lãi bao nhiêu tiền?.

Xem đáp án

Người bán hàng lãi số tiền là:

(1715) – 20 + 19 = 1 (triệu đồng)

Đáp số: 1 triệu đồng.

53. Tự luận
1 điểm

Nếu hôm nay là thứ hai, thì 63 ngày sau sẽ là thứ mấy trong tuần?

Xem đáp án

Mỗi tuần lễ có 7 ngày.

Ta có 63 : 7 = 9.

Do đó, 63 ngày sau là thứ hai.

Vậy nếu hôm nay là thứ hai, thì 63 ngày sau sẽ là thứ hai.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

Những số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.

Những số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

Những số có chữ số tận cùng là 3 thì chia hết cho 3.

Những số có chữ số tận cùng là 3 hoặc 9 thì chia hết cho 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số chia hết cho 9 có dạng 9k (blobid1-1753265481.png).

Ta có 9k = 3 . 3k.

Suy ra những số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua hai đường thẳng cắt nhau có thể tạo được bao nhiêu mặt phẳng?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Qua hai đường thẳng cắt nhau xác định một mặt phẳng duy nhất.

blobid2-1753265503.png

56. Tự luận
1 điểm

Số bé nhất có 6 chữ số mà tổng các chữ số bằng 12 là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số tự nhiên bé nhất có 6 chứ số là 10 0000.

Mà tổng của các chữ số là 12 ta có:

1 + 0 + 0 + 0 + 5 + 6 = 12 .

Nên số bé nhất có 6 chữ số mà tổng các chữ số là 12 là 100 056.

57. Tự luận
1 điểm

Số lớn nhất có 2 chữ số lớn gấp 7 lần tổng các chữ số của số đó là bao nhiêu?

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là blobid3-1753265531.png (blobid4-1753265531.png).

Tổng các chữ số của blobid3-1753265531.png là a + b.

Theo bài ra ta có:

blobid5-1753265531.png

10a + b = 7a + 7b

10a – 7a = 7b – b

3a = 6b

a = 2b

Các số thỏa mãn điều kiện trên là 21; 42; 63; 84.

Vậy số lớn nhất có 2 chữ số lớn gấp 7 lần tổng các chữ số của số đó là 84.

58. Tự luận
1 điểm

So sánh P và P2 với blobid6-1753265552.png.

Xem đáp án

Với x ≥ 0, ta có

blobid7-1753265558.png

blobid8-1753265558.png

blobid9-1753265558.png

Với blobid10-1753265558.png thì So sánh P và P^2 với P = (căn bậc hai x + 6) / (căn bậc hai x (ảnh 1) , suy ra So sánh P và P^2 với P = (căn bậc hai x + 6) / (căn bậc hai x (ảnh 2).

Do đó So sánh P và P^2 với P = (căn bậc hai x + 6) / (căn bậc hai x (ảnh 3), suy ra P > 1.

Khi đó P – 1 > 0

P(P – 1) > 0

P2 – P > 0

P2 > P

Vậy P < P2.

59. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình blobid17-1753265616.png. Tập hợp các số thực m để có nghiệm là nửa khoảng [a; b). Tính a + b.

Xem đáp án

blobid18-1753265621.png

Cho phương trình ln(3x - mx + 1) = ln(-x^2 + 4x + 3) (ảnh 1)Cho phương trình ln(3x - mx + 1) = ln(-x^2 + 4x + 3) (ảnh 2)Cho phương trình ln(3x - mx + 1) = ln(-x^2 + 4x + 3) (ảnh 3)

Xét hàm số blobid22-1753265621.png trên khoảng (1; 3), ta có:

blobid23-1753265621.png.

Bảng biến thiên:

blobid24-1753265621.png

Ta có f(1) = 4, f(2) = 3, Cho phương trình ln(3x - mx + 1) = ln(-x^2 + 4x + 3) (ảnh 4).

Phương trình đã cho có nghiệm khi blobid26-1753265621.png.

Khi đó blobid27-1753265621.png nên blobid28-1753265621.png.

60. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(4; 1) lên đường thẳng (d): x – 2y + 4 = 0.

Xem đáp án

Ta có: blobid34-1753265662.png.

Đường thẳng (d')  (d) nên blobid35-1753265662.png.

Phương trình đường thẳng d đi qua M vuông góc với (d') nên:

2(x – 4) + y – 1 = 0  hay blobid36-1753265662.png.

Khi đó điểm H là hình chiếu của M trên (d) chính là giao điểm của d và d'

Do đó, tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:

blobid37-1753265662.png hay blobid38-1753265662.png nên blobid39-1753265662.png.

Vậy tọa độ điểm H là blobid39-1753265662.png.

61. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của SC. Tính cosin của góc α là góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án

blobid40-1753265679.png

Gọi H là trung điểm của AC.

Ta có HM // SA nên HM (ABC), khi đó:

blobid41-1753265679.png

Ta có blobid42-1753265679.png

Xét tam giác ABC đều cạnh a nên blobid43-1753265679.png.

Xét tam giác vuông BHM có:

blobid44-1753265679.png.

Vậy blobid45-1753265679.png.

62. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm  A(2; −1; 0) , B(3; −3; −1) và mặt phẳng (P): x + y + z − 3 = 0. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).

Xem đáp án

Đường thẳng AB có phương trình: blobid46-1753265694.png.

Gọi M là giao điểm của AB và (P).

Do M thuộc AB nên  M(2 + t ; −1 − 2t; −t). 

M thuộc (P) nên  2 + t − 1 − 2 t − t − 3 = 0 nên t = − 1 . 

Do đó tọa độ điểm M là M(1; 1; 1).

63. Tự luận
1 điểm

Một nhà bè nuôi cá lồng, năm trước thu được 1 340 kg cá. Năm nay thu được sản lượng cá gấp hai lần năm trước. Tính sản lượng cá đã thu được trong năm nay?

Xem đáp án

Lượng cá nhà bè thu được trong năm nay là

1 340 × 2 = 2 680 (kg)

Đáp số: 2 680 kg.

64. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động có phương trình vận tốc là blobid47-1753265719.png (m/s) với t là thời gian chuyển động (giây). Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên, vận tốc nhỏ nhất của chất điểm là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có blobid48-1753265722.png nên t = 1.

Hàm số blobid49-1753265722.png xác định và liên tục trên đoạn  (0; 10).

Ta có:  v0 = e + 1 ; blobid50-1753265722.png; blobid51-1753265722.png.

Vậy blobid52-1753265722.png.

65. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệt tọa độ Oxyz, cho A(1; −1; 2) và B(3; 2; −3). Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Xem đáp án

Ta có blobid53-1753265738.png.

Độ dài đoạn thẳng AB là:

blobid54-1753265738.png

Vậy độ dài đoạn thẳng AB là blobid55-1753265738.png.

66. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz cho các điểm A(2; 0; 2), B(0; 2; 0), C(1; 0; 3). Gọi M là điểm trong không gian thoải mãn MA2 + MC2 = MB2. Tính MP với P(3; 2; −5).

Xem đáp án

Gọi I(x; y; z) là điểm thỏa mãn blobid56-1753265755.png (*).

Ta có blobid57-1753265755.png

Khi đó blobid58-1753265755.png

Suy ra blobid59-1753265755.png

Suy ra IA2 = 14; IB2 = 50; IC2 = 12.

Ta có blobid60-1753265755.png

Khi đó blobid61-1753265755.png

blobid62-1753265755.png

blobid63-1753265755.png

blobid64-1753265755.png= 0.

Hay blobid65-1753265755.png

Vậy blobid66-1753265755.png.

67. Tự luận
1 điểm

Một trường học có hai máy in A và B hoạt động độc lập. Trong 24 giờ hoạt động, xác suất để máy A và máy B gặp lỗi kĩ thuật tương ứng là 0,08 và 0,12. Xác suất để trong 24 giờ hoạt động có nhiều nhất một máy gặp lỗi kĩ thuật là bao nhiêu?

Xem đáp án

Gọi biến cố A: “Máy A gặp lỗi kĩ thuật trong 24 giờ hoạt động”. 

Biến cố B: “Máy B gặp lỗi kĩ thuật trong 24 giờ hoạt động”. 

Biến cố C: “Trong 24 giờ hoạt động có nhiều nhất một máy gặp lỗi kĩ thuật”. 

Biến cố  blobid67-1753265770.png: “Trong 24 giờ hoạt động cả hai máy đều gặp lỗi kĩ thuật”. 

Khi đó  blobid67-1753265770.png = AB mà A, B độc lập nên blobid68-1753265770.png

Có P(A) = 0,08; P(B) = 0,12. 

Do đó blobid69-1753265770.png

Suy ra blobid70-1753265770.png

Vậy xác suất để trong 24 giờ hoạt động có nhiều nhất một máy gặp lỗi kĩ thuật là 0,9904.

68. Tự luận
1 điểm

Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần xả thành một chiếc xà có tiết diện ngang là hình vuông và bốn miếng phụ được tô màu xám như hình vẽ. Tìm chiều rộng x của miếng phụ để diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là lớn nhất.

blobid71-1753265781.png

Xem đáp án

blobid88-1753265858.png

Gọi x, y lần lượt là chiều rộng và chiều dài của miếng phụ.

Diện tích sử dụng theo tiết diện ngang là S = SMNPQ + 4xy.

Cạnh hình vuông blobid89-1753265858.png (cm).

Suy ra blobid90-1753265858.png         (1)

Ta có:

Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần (ảnh 1)

, suy ra:

Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần (ảnh 2)

Lại có blobid93-1753265858.png

Suy ra blobid94-1753265858.png , suy ra blobid95-1753265859.png

Thế vào (1):

blobid96-1753265859.png

Xét hàm số blobid97-1753265858.png với blobid98-1753265859.png có:

Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần (ảnh 3)

Ta có Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần (ảnh 4)  nên Từ một khúc gỗ hình trụ có đường kính 40cm, cần (ảnh 5)

Do đó blobid102-1753265859.png.

69. Tự luận
1 điểm

Viết số 2024 thành tổng giá trị các chữ số của nó

Xem đáp án

Giá trị các chữ số của số 2024 là:

2024 = 2000 + 20 + 4.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hai số thực dương thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?

blobid109-1753265952.png.

blobid110-1753265954.png.

blobid111-1753265956.png.

blobid112-1753265959.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có blobid113-1753265962.png

blobid114-1753265962.png

blobid115-1753265962.png

blobid116-1753265962.png

blobid117-1753265962.png.

71. Tự luận
1 điểm

Với các số thực ko âm x và y thỏa mãn  x2 + y2 = 4, Tìm GTNN của biểu thức P = x + 2y.

Xem đáp án

Vì x, y là các số thực không âm nên x, y ≥ 0.

Từ điều kiện x2 + y2 = 4, ta cómblobid118-1753265980.png, suy ra blobid119-1753265980.png (vì blobid120-1753265980.png)

Khi đó blobid121-1753265980.png nên blobid122-1753265980.png.

Khi đó blobid123-1753265980.png, suy ra blobid124-1753265980.png.

blobid125-1753265980.png nên ta có P = x + 2y ≥ x + y ≥ 2.

Vậy GTNN của P là 2, dấu “=” xảy ra khi x = 2, y = 0.

72. Tự luận
1 điểm

So sánh m2 và m nếu 0 < m < 1

Xem đáp án

Xét hiệu blobid126-1753265995.png.

Ta có 0 < m < 1, suy ra 1 - m > 0 nên m - 1 < 0 hay m(m - 1) < 0.

Hay So sánh m^2 và m nếu 0 < m < 1 (ảnh 1) , suy ra blobid132-1753265995.png.

Vậy blobid132-1753265995.png.