(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Vĩnh Phúc có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Toán THPT Chuyên Vĩnh Phúc có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT837 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho.

Sxq=12π⋅

Sxq=83π⋅

Sxq=43π⋅

Sxq=39π⋅

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: Sxq=2πrl=83π

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động theo quy luật s=13t3−t2+9t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

89m/s⋅

71m/s⋅

109m/s⋅

253m/s⋅

Xem đáp án

Chọn A

Vì s=13t3−t2+9t⇒v=t2−2t+9.

Xét hàm ft=t2−2t+9⇒f't=2t−2=0⇒t=1.

BBT của hàm số ft=t2−2t+9

Một vật chuyển động theo quy luật s = 1/3 t^3 - t^2 + 9t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu  (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy: max0;10ft=f10=89.

Vậy vận tốc của vật đạt được lớn nhất bằng 89 (m/s)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a Gọi M là trung điểm của CD. Tính khoảng cách từ M đến (SAB)

a2⋅

a22⋅

a

2a

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a Gọi M là trung điểm của CD. Tính khoảng cách từ M đến (SAB) (ảnh 1)Gọi H là trung điểm AB nên ta có MH⊥AB⇒MH⊥SAB⇒dM,SAB=MH=a

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức logaa2a23a45a715 bằng

3

95⋅

125⋅

2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có logaa2a23a45a715=logaa2a23a45a715=logaa5215a715=5215−715=3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình log92x+log3x27=0 có hai nghiệm x1, x2 với x1<x2. Hiệu x2−x1 bằng

803

6560729

8027

656027

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện: x > 0.

Ta có log92x+log3x27=0⇔14log32x+log3x−3=0⇔log3x=2log3x=−6⇔x=9x=1729.

Ta có x2−x1=9−1729=6560729.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực thoả mãn 0<a≠1, giá trị biểu thức a3loga2 bằng

2

3

6

8

Xem đáp án

Chọn D

Ta có a3loga2=aloga23=23=8

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x4−2 nghịch biến trên khoảng nào?

12; +∞

−∞; 12

0; +∞

−∞; 0

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'=4x3.

Giải phương trình y'<0⇔4x3<0⇔x<0.

Vậy hàm số y=x4−2 nghịch biến trên khoảng −∞; 0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x+1=4 có nghiệm là

x = 15

x = 16

x = 3

x = 4

Xem đáp án

Chọn A

log2x+1=4⇔x+1=24⇔x=15.

Vậy phương trình có nghiệm là x = 15

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3+x2−3x+1 đạt cực tiểu tại điểm

x = -1

x = 3

x = 1

x = -3

Xem đáp án

Chọn C

Ta có y'=x2+2x−3 và y''=2x+2.

Phương trình y'=0⇔x=1x=−3..

Vì y''1=4>0 nên x = 1 là điểm cực tiểu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?Câu 10: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên? (ảnh 1)

y=−x33+x2+1

y=x3−3x2+1

y=x3−3x2−1

y=−x3−3x2+1

Xem đáp án

Chọn B

Đường cong có dạng hàm bậc ba với a > 0 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng nên là đồ thị của hàm số y=x3−3x2+1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

y=x−2x+1

y=3x3+3x−2

y=x4+3x2

y=2x3−5x+1

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=x−2x+1 không xác định tại x = -1 nên không thể đồng biến trên R => loại A.

Hàm số y=3x3+3x−2⇒y'=9x2+3>0,∀x∈ℝ. Do đó, hàm số y=3x3+3x−2 luôn đồng biến trên R.

Hàm số y=x4+3x2⇒y'=4x3+6x;y'=0 có một nghiệm duy nhất x = 0 và đổi dấu khi đi qua nghiệm đó nên không thể đồng biến trên R => loại C.

Hàm số y=2x3−5x+1⇒y'=6x2−5;y'=0 có hai nghiệm phân biệt và đổi dấu khi đi qua hai nghiệm đó nên không thể đồng biến trên R => loại D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi a là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

cosα=1414

cosα=24

cosα=22

cosα=1010

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi a là góc giữa mặt bên và mặt đáy. Mệnh đề nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó, OM⊥BCSM⊥BC⇒ góc giữa mặt bên (SBC) và mặt đáy (ABCD) chính là góc SMO^.

Xét tam giác SMO vuông tại O có OM=AB2=a;SM=SB2−BM2=2a2.

Do đó, cosα=cosSMO^=OMSM=a2a2=24.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V = 32. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Thể tích khối đa diện MNPQABCD bằng

28

16

2

4

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V = 32. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Thể tích khối đa diện MNPQABCD bằng (ảnh 1)VS.MNPVS.ABC=18,VS.MPQVS.ACD=18⇒VS.MNP=18VS.ABC,VS.MPQ=18VS.ACD⇒VS.MNP+VS.MPQ=18VS.ABC+VS.ACD=18V=VS.MNPQ⇒VMNPQABCD=V−VS.ABCD=V−18V=78V=78⋅32=28.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là

V=Bh⋅

V=16Bh⋅

V=12Bh⋅

V=13Bh⋅

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', biết rằng thể tích khối chóp A'.AB'C bằng 9 (đvdt). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

V=1đvdt.

V=27đvdt.

V=32đvdt.

V=34đvdt.

Xem đáp án

Chọn B

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C', biết rằng thể tích khối chóp A'.AB'C bằng 9 (đvdt). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (ảnh 1)VABC.A'B'C'=SΔA'B'C'.dA,A'B'C'=3.13SΔA'B'C'.dA,A'B'C'=3.VA.A'B'C'=3.VA'.AB'C'=3.9=27.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=log2x2−2 có đạo hàm là

f'x=1x2−2ln2⋅

f'x=ln2x2−2⋅

f'x=2xln2x2−3⋅

f'x=2xx2−2ln2⋅

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức logau'=u'ulna⋅log2x2−2'=x2−2'x2−2ln2=2xx2−2ln2⋅

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phòng có 12 người. Cần lập một tổ đi công tác gồm 3 người, một người là tổ trưởng, một người làm tổ phó và một người làm thành viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập?

1320

1230

220

1728

Xem đáp án

Chọn C

Số cách chọn A123=1320

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của P. Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.

314

15

23

67

Xem đáp án

Chọn B

Số tam giác tạo thành khi chọn ngẫu nhiên 3 điểm là: Ω=C163=560

Gọi A là biến cố: “tam giác chọn được là tam giác vuông”

Số đường chéo đi qua tâm là 8 => số hình chữ nhật nhận 2 đường chéo đi qua tâm làm 2 đường chéo là: C82=28.

Số tam giác vuông được tạo thành là: nA=4C82=112⇒PA=nAΩ=15

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=x4−2ax2+b có một điểm cực trị (1;2). Tính khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của độ thị đã cho.

5

2

2

26

Xem đáp án

Chọn B

TXĐ: R

Ta có: y'=4x3−4ax, xét y'=0⇔x=0x2=a

Vì đồ thị hàm số có một điểm cực trị là (1;2) nên a = 1

Khi đó y'=0⇔x=0x=1x=−1 thế vào phương trình y=x4−2ax2+b ta có x=0⇒y=bx=1⇒y=b−1x=−1⇒y=b−1

Mà (1;2) là một điểm cực trị nên b−1=2⇒b=3

Vậy đồ thị hàm số y=x4−2x2+3 có điểm CĐ A(0 ; 3) và hai điểm CT B(1 ; 2);C(−1 ; 2)

Khoảng cách giữa điểm CĐ và điểm CT của đồ thị hàm số đã cho là AB=12+(−1)2=2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=4x2+x+1

y'=2x+14x2+x+1.ln2

y'=2x+14x2+x+1.ln4

y'=2x+14x2+x+1ln4

y'=4x2+x+1.ln2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có au'=u'.au.lna⇒y'=4x2+x+1'=2x+14x2+x+1.ln4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+1x+5?

x = -1

x = 1

y = 2

y = -1

Xem đáp án

Chọn C

Ta có limx→+∞y=limx→+∞2x+1x+5=limx→+∞2+1x1+5x=2; limx→−∞y=limx→−∞2x+1x+5=limx→−∞2+1x1+5x=2.

Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y = 2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Mặt phẳng (P) qua đỉnh của hình nón và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng (P) bằng

33.

77.

217.

22.

Xem đáp án

Chọn C

Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Mặt phẳng (P) qua đỉnh của hình nón và cắt đáy theo dây cung có độ dài bằng 1. Khoảng cách từ tâm của đáy tới mặt phẳng (P) bằng (ảnh 1)

Gọi thiết diện qua đỉnh là tam giác vuông cân SAB và gọi H là trung điểm AB.

Kẻ OK⊥SH⇒dO,SAB=OK

Ta có SO = 1; OA = 1; AB=1⇒HA=12.

Trong tam giác AHO có OH=OA2−HA2=12−122=32.

Trong tam giác SOH có 1OK2=1SO2+1OH2=1+43=73⇒OK2=37⇒OK=217.

Vậy dO,SAB=217

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,4%/ tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ta khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được lập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền ( cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi xuất không thay đổi?

102423000(đồng)

102160000 (đồng)

102017000 (đồng)

102424000 (đồng)

Xem đáp án

Chọn D

Sau 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền là 100000000.1+0,4%6≈102424000 (đồng).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=3x+2022x−1 có phương trình là

x = 1

x = 3

y = 3

y = 1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có limx→1+y=limx→1+3x+2022x−1=+∞; limx→1−y=limx→1−3x+2022x−1=−∞.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = 1 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn [-2;1], hàm số y=x3+3x2−1 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

x = -2

x = -1

x = 0

x = 1

Xem đáp án

Chọn C

Đạo hàm y'=3x2+6x.

y'=0⇔x=0∈−2;1x=−2∈−2;1.

y−2=3,y1=3,y0=−1.

Vậy trên [-2;1], hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x−1x2−3x+3,∀x∈ℝ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−∞;−1

(1;3)

(-1;3)

1;+∞

Xem đáp án

Chọn A

Vì x2−3x+3>0,∀x∈ℝ nên f'x<0⇔x<1.

Suy ra hàm số nghịch biến trên −∞;1, do đó hàm số cũng nghịch biến trên −∞;−1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α,β là các số thực. Đồ thị các hàm số y=xα,y=xβ trên khoảng 0;+∞ được cho trong hình vẽ bên.

Cho anpha, beta là các số thực. Đồ thị các hàm số y = x^anpha, y = x ^ beta trên khoảng 0 đến dương vô cùng được cho trong hình vẽ bên. (ảnh 1)

β<0<1<α

α<0<1<β

0<β<1<α

0<α<β<1

Xem đáp án

Chọn C

Dựa vào đồ thị, suy ra 0<β<1<α

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

2

4

3

6

Xem đáp án

Chọn D

Hình tứ diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (ảnh 1)

Mỗi mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm của cạnh đối diện là một mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều. Do đó tứ điện đều có 6 mặt phẳng đối xứng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước bằng a, a2, a3 là

a363⋅

a362⋅

a366⋅

a36⋅

Xem đáp án

Chọn D

Thể tích khối hộp chữ nhật: V=a.a2.a3=a36⋅

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng cạnh a

V=a3312⋅

V=a332⋅

V=a334⋅

V=a336⋅

Xem đáp án

Chọn C

Vì đáy là tam giác đều nên S=a234.

Vậy V=S.h=a234.a=a334.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực thoã mãn 2−1a>2−1b. Kết luận nào sau đây đúng?

a > b

a = b

a < b

a≥b⋅

Xem đáp án

Chọn C

Vì 0<2−1<1 nên ta có 2−1a>2−1b⇔a<b.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình sau:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) như hình sau:  Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

(1;2)

(3;4)

(2;3)

(-1;0)

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số nghịch biến khi và chỉ khi f'x<0⇔0<x<2.

Vậy hàm số nghịch biến trên 1;2.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x2−3x−4

D=ℝ\0;3

D=−∞;0∪3;+∞

D = R

(0;3)

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi x2−3x≠0⇔x≠0x≠3

Vậy tập xác định D=ℝ\0;3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 3x2−3x=19 bằng

3

4

2

-2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có 3x2−3x=19=3−2⇔x2−3x=−2⇔x=1x=2

Vậy tổng các nghiệm là 3

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+3x−3 với trục Ox

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm giữa đồ thị hàm số y=x3+3x−3 với trục Ox

x3+3x−3=0⇔x=a∈0;1

Vậy đồ thị hàm số y=x3+3x−3 cắt trục Ox tại một điểm.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên dưới. Hỏi hàm số gx=fx2−5 có bao nhiêu khoảng nghịch biến?Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên dưới. Hỏi hàm số g(x) = f(x^2 - 5) có bao nhiêu khoảng nghịch biến? (ảnh 1)

3

2

5

4

Xem đáp án

Chọn D

Ta có g'x=2x.f'x2−5=0⇔x=0x2−5=−4x2−5=−1x2−5=2⇔x=0x=±1x=±2x=±7

Bảng xét dấu g'(x)

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) như hình bên dưới. Hỏi hàm số g(x) = f(x^2 - 5) có bao nhiêu khoảng nghịch biến? (ảnh 2)

Vậy hàm số g(x) có 4 khoảng nghịch biến.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số g(x) = trị tuyệt đối f(x) - 3m có 5 điểm cực trị? (ảnh 1)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số gx=fx−3m có 5 điểm cực trị?

1

4

3

2

Xem đáp án

Chọn D

Đặt hx=fx−3m. Số cực trị của hàm số gx=hx bằng tổng số cực trị của hàm h(x) và số nghiệm đơn của phương trình h(x) = 0.

+ Ta có hàm f(x) có 2 điểm cực tri nên hàm h(x) cũng có 2 điểm cực trị.

+ Xét phương trình hx=0⇔fx=3m (1).

Để hàm g(x) có 5 điểm cực trị thì phương trình (1) có 3 nghiệm đơn ⇔4<3m<11⇔43<m<113. Vì m là số nguyên nên m∈2; 3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2 ; AC=3. Góc CAA'^=900, BAA'^=1200. Gọi M là trung điểm cạnh BB'. Biết CM vuông góc với A'B, tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

V=1+338.

V=1+334.

V=31+334.

V=31+338.

Xem đáp án

Chọn C

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 2 ; AC = căn bậc hai 3 Góc CAA' = 90 độ, góc BAA' = 120 độ (ảnh 1)

Đặt A'A=x  x>0. Ta có CA⊥ABCA⊥AA'⇒CA⊥ABB'A'⇒CA⊥A'B 

Lại có A'B⊥CM nên A'B⊥CMA⇒A'B⊥AM.

Xét tam giác BAA' có AB=2, AA'=x và BAA'^=1200. Theo Định lý hàm số cos ta có

A'B=x2+22−2.x.2.cos1200=x2+2x+4⇒IA'=23A'B=23x2+2x+4 

Xét tam giác ABM có AB=2, BM=x2 và MBA^=600. Theo Định lý hàm số cos ta có

AM=x22+22−2.x2.2.cos600=x24−x+4 ⇒IA=23AM=23x24−x+4

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông A'IA có IA'2+IA2=A'A2⇔49x2+2x+4+49x24−x+4=x2

⇔49x2−49x−329=0⇔x2−x−8=0⇔x=1+332 (Do x > 0)

Xét tứ diện C.ABA' có CA⊥ABA' nên VC.ABA'=13SΔABA'.CA=13.12AB.AA'.sin1200.3=13.12.2.1+332.32.3=1+334

Vậy VABC.A'B'C'=3.VC.ABA'=31+334.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có ASB^=BSC^=CSA^=60°, SA = a, SB = 2a, SC = 4a. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2a323

8a323

4a323

a323

Xem đáp án

Chọn A

Gọi B', C' lần lượt là các điểm nằm trên các cạnh SB, SC sao cho SB' = SC' = SA = a.

Khi đó, ta có SAB'C' là tứ diện đều cạnh a, suy ra VSAB'C'=a3212.

Lại có: VS.AB'C'VS.ABC=SASA.SB'SB.SC'SC=12.14=18.

Suy ra VS.ABC=8VS.AB'C'=8.a3212=2a323

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử phương trình 25x+15x=6.9x có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng alogbc−logbd với a là số nguyên dương và b, c, d là các số nguyên tố. Tính S=a2+b+c+d.

S = 14

S = 11

S = 19

S = 12

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: 25x+15x=6.9x⇔52x+3.5x−6.32x=0⇔532x+53x−6=0

⇔53x=253x=−3      ptvn⇔x=log532=log22log253=1log25−log23.

Từ đây suy ra a=1,  b=2,  c=5,  d=3. Vậy S=12+2+5+3=11

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [-2022;2022] của tham số m để đồ thị hàm số y=x−3x2+x−m có đúng hai đường tiệm cận.

2010

2008

2009

2011

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số xác định ⇔x≥3x2+x−m≠0

Ta có limx→+∞y=0⇒y=0 là tiệm cận ngang

Suy ra, đồ thị hàm số đã cho có đúng 2 tiệm cận ⇔x2+x−m=0 (1) có đúng 1 nghiệm lớn hơn hoặc bằng 3. (2)

Xét (1) ⇔x2+x=m

hx=x2+x ;  h'x=2x+1h'x=0⇔x=−12

Bảng biến thiên

Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn [-2022;2022] của tham số m để đồ thị hàm số y = căn bậc hai x - 3 / x^2 + x - m có đúng hai đường tiệm cận. (ảnh 1)

Từ BBT suy ra

(2) ⇔ m≥12

Mà m∈ℤ ; m∈−2022;2022 nên m∈12;......;2022

Vậy số giá trị nguyên thoả ycbt là: 2022 - 12 + 1 = 2011.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu bộ ba số thực (x; y; z) thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây 2x23.4y23.16z23=128 và xy2+z42=4+xy2−z42

4

2

1

3

Xem đáp án

Chọn A

● xy2+z42=4+xy2−z42⇔xy2+z42−xy2−z42=4

⇔xy2+z4−xy2+z4xy2+z4+xy2−z4=4

⇔2z4.2xy2=4⇔xy2.z4=1 (1)

● 2x23.4y23.16z23=128

⇔2x23+2y23+4z23=27⇔x23+2y23+4z23=7⇔7≥7x2.y4.z837⇔x2.y4.z8≤1

Dấu ''='' xảy ra ⇔x23=y23=z23=1⇔x2=y=2z2=1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:⇔x2=y=2z2=1x.y2.z4=1       *

Suy ra x.x2.x4=1⇔x7=1⇔x=1

*⇔x=1y2=1z2=1⇔x=1y=1y=−1z=1z=−1⇔x=1y=1z=1x=1y=1z=−1x=1y=−1z=1x=1y=−1z=−1

<=> có 4 bộ (x; y; z) thoả yêu cầu bài toán.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Tính theo a thể tích của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chóp đã cho

a312

5a312

5a324

3a38

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp tứ giác có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Tính theo a thể tích của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình chóp đã cho (ảnh 1)

Gọi (H) là khối đa diện thoả mãn (Các trung điểm như hình vẽ)

Ta có VH=VS.ABCD−VS.A'B'C'D'−4VB'.BEF=2a33−a312−4.a324=5a312

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a, AD=2a, SA⊥ABCD và SA = a. Gọi N là trung điểm của CD. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBN)

a3333

4a3333

a3311

2a3333

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, SA vuông góc mặt phẳng ABCD và SA = a. Gọi N là trung điểm của CD. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBN) (ảnh 1)

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BN và SH.

Khi đó BN⊥AH, BN⊥SA⇒BN⊥AK, suy ra AK⊥SBN hay dA,SBN=AK.

Ta có BN=2a2+a22=a172, SΔABN=12SABCD=a2⇒AH=2SΔABNBN=4a17.

Vậy 1AK2=1SA2+1AH2=1a2+1716a2=3316a2⇒AK=4a3333

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+d  a,b,c,d∈ℝ có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 1)

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f2x−m+5fx+4m+4=0 có 7 nghiệm phân biệt là

3

6

-6

4

Xem đáp án

Chọn A

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R) có đồ thị như hình vẽ Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 2)

Dựa vào giả thiết ta vẽ được đồ thị hàm số fx như bên trên

Ta có: f2x−m+5fx+4m+4=0⇔fx−4fx−m−1=0

TH1: fx=4 thì phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

TH2: fx=m+1 theo yêu cầu bài toán thì phương trình cần có 4 nghiệm phân biệt, nên:

0<m+1<4⇔−1<m<3. Do m∈ℤ nên m∈0;1;2.

Vậy tổng tất cả các giá trị của m bằng 3

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh a (kể cả điểm trong) khi quay quanh một đường thẳng chứa một cạnh của tam giác có thể tích bằng

πa34.

πa336.

πa3312.

πa38.

Xem đáp án

Chọn A

Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh a (kể cả điểm trong) khi quay quanh một đường thẳng chứa một cạnh của tam giác có thể tích bằng (ảnh 1)

Gọi D là trung điểm BC khi quay tam giác ABC quay quanh cạnh BC ta được hai hình nón đỉnh B và đỉnh C. Gọi thể tích hai khối nón đỉnh B, C lần lượt là V1,V2.

Ta có: BD=a2,AD=a32⇒V=2V1=2.13.π.AD2.BD=πa34.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau  Số điểm cực trị của hàm số g(x) = f^3 (x) + 3 f^2 (x) +2020 là (ảnh 1)Số điểm cực trị của hàm số gx=f3x+3f2x+2020 là

3

7

5

4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có gx=f3x+3f2x+2020

⇒g'x=f'x3f2x+6fx=3f'xfxfx+2

Ta có g'x=0⇔f'x=0fx=0fx=−21.

Kết hợp với bảng biến thiên của hàm số y = f(x) ta thấy (1) có 5 nghiệm bội lẻ nên hàm số g(x) có 5 điểm cực trị.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ:

Cho y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) = f(x) + 1/3 x^3 - x trên đoạn [-1;2] bằng (ảnh 1)Giá trị nhỏ nhất của hàm số gx=fx+13x3−x trên đoạn [-1;2] bằng

23

f−1+23

f2+23

f1−23

Xem đáp án

Chọn D

Ta có gx=fx+13x3−x⇒g'x=f'x+x2−1

Ta có g'x=0⇔f'x+x2−1=0⇔f'x=−x2+1

Xét sự tương giao giữa đồ của hàm số f'(x) và −x2+1 trên mặt phẳng tọa độ:

Cho y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) = f(x) + 1/3 x^3 - x trên đoạn [-1;2] bằng (ảnh 2)

Từ hình vẽ ta thấy được g'x=0⇔f'x=−x2+1⇔x=±1.

Bảng biến thiên:

Cho y = f(x) có đồ thị f'(x) như hình vẽ:  Giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) = f(x) + 1/3 x^3 - x trên đoạn [-1;2] bằng (ảnh 3)Vậy minx∈−1;2gx=g1=f1−23.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng −8;+∞ để phương trình x2+xx−12x+m+m=2x2−x+m.2x−x2 có nhiều hơn hai nghiĉ̣m phân biệt?

8

6

7

5

Xem đáp án

Chọn C

x2+m+x2−x2x2+m−(x2−x)=x2+m+x2−x22−x2(1).

Đặt x2+m=a, x2−x=b ta có phương trình (1) trở thành

a+b.2a−b=a+b.2−b⇔a.2b+b.2a=a+b⇔a2b−1+b2a−1=0 (2). 

Trường hợp 1: Nếu ab≠0 thì phương trình (2)⇔2a−1a+2b−1b=0 (3).

+ a>0⇒2a−1>0⇒2a−1a>0.

+a<0⇒2a−1<0⇒2a−1a>0. Do đó 2a−1a>0, với a≠0.

Tương tự 2b−1b>0 với b≠0. Do vậy phương trình (3) vô nghiệm.

Trường hợp 2: Nếu ab = 0 thì (1)⇔x2=−mx2−x=0

Do m nguyên và m∈−8;+∞ nên m=−7,m=−6,m=−5,m=−4,m=−3,m=−2,m=−1. Do đó có 7 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các giá tri nguyên của tham số m thuộc khoảng (-20;20) đề hàm số fx=17x7+65x5−m34x4+5−m2x3−3mx2+10x+2020 đồng biến trên (0;1)

19

20

21

22

Xem đáp án

Chọn D

f'x=x6+6x4−m3x3+35−m2x2−6mx+10f'x≥0⇔x6+6x4−m3x3+35−m2x2−6mx+10≥0⇔x6+6x4+15x2+10≥m3x3+3m2x2+6mx⇔x2+23+3x2+2≥mx+13+3mx+1

Đặt gt=t3+3t⇒g't=3t2+3>0 ∀t.

Do gx2+2≥gmx+1 và y = g(t) đồng biến nên ta được

x2+2≥mx+1, ∀x∈0;1⇔m≤x+1x,∀x∈0;1 

⇒m≤min0;1hx, với hx=x+1x.

h'x=1−x2x2<0,∀x∈0;1⇒min0;1hx=h1=2⇒m≤2.

Do m nguyên và thuộc khoảng (-20;20) nên m∈−19;−18;…;1;2.

Do đó có 22 giá trị của m.