Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
A
Admin
ToánLớp 8123 lượt thi
18 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

x

12xy3

3x - 4

−7

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của đa thức 6xy  và đa thức 2x2−3y  là đa thức

12x2y+18xy2

12x3y−18xy2

12x3y+18xy2

12x2y−18xy2

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện tính 13x3y3+2x2y4:xy2  được kết quả là

13x2y+2x2y

13x2y+2xy2

12x2y+xy2

12x2y+2xy

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng đẳng thức A2−B2=A−BA+B  có tên là

bình phương của một tổng.

tổng hai bình phương

bình phương của một hiệu.

hiệu hai bình phương.

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=8x3+12x2+6x+1  tại x = 9,5 .

20.

400

4000

8000

Xem đáp án

Chọn đáp án D 

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của x thì phân thức x−1(x+2)2  có nghĩa?

x≤2

x≠1

x=2

x≠−2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi quy đồng mẫu hai phân thức 1x2−16  và 1x+4  được kết quả nào sau đây?

1x−4x+4;  x−4x−4x+4.

1x2−16x+4;  x+4x−4x+4.

1x2−16;  x+4x−4x+4.

1x2−16;  1x−4x+4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép nhân x−3x+33x⋅6xx−32  là

2x−3

2x+3x−3

2x+3

2x−3x+3

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

Tam giác cân.

Tam giác đều.

Tam giác vuông.

Tam giác vuông cân.

Xem đáp án

Chọn đáp án A 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì?

Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì? (ảnh 1)

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình chóp tam giác đều.

Hình chóp tứ giác đều.

Hình tam giác.

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy là 5 cm, độ dài trung đoạn của hình chóp là 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều đó là

40  cm2

36  cm2

45  cm2

50  cm2

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.

Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ. (ảnh 1)

150  cm3

75  cm3

50  cm3

37,5  cm3

Xem đáp án

Chọn đáp án C 

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 3xyz−3x2+5xy−1−5x2+xyz−5xy+3−y ;

b) 3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2 ;

c) 2xy3−4y−8x⋅12y ;

d) x8y8+2x5y5+7x3y3:−x2y2 .

Xem đáp án

a) 3xyz−3x2+5xy−1−5x2+xyz−5xy+3−y

=3xyz−3x2+5xy−1−5x2−xyz+5xy−3+y

=3xyz−xyz+−3x2−5x2+5xy+5xy+y+−1−3

=2xyz−8x2+10xy+y−4.

b) 3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2

=3x3−x2y+2xy+3+x2y−2xy−2

=(−x2y)+(x2y)+(2xy−2xy)+3x3+(3−2)

=3x3+1.

 

c) (2xy3−4y−8x)⋅12y

=2xy3.12y+(−4y).12y+(−8x).12y

=xy4−2y2−4xy.

 

d) x8y8+2x5y5+7x3y3:−x2y2

=x8y8:−x2y2+2x5y5:−x2y2+7x3y3:−x2y2

=−x6y6−2x3y3−7xy.

14.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2x3+6x2−4x ;                 b) 2x+52−9x2 ;             c) 4x2−9y2+4x−6y.

Xem đáp án

a) 2x3+6x2−4x=2xx2+3x−2

b) 2x+52−9x2

=2x+5+9x2x+5−9x

=11x+55−7x

c) 4x2−9y2+4x−6y

=4x2−9y2+4x−6y

=2x+3y2x−3y+22x−3y

=2x−3y2x+3y+2.

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: A=xx2−36+6−x6x+x2:2x−6x2+6x+x6−x .

a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A.

b) Rút gọn biểu thức trên.

Xem đáp án

a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x≠3;  x≠± 6 .

b) Với x≠3;  x≠± 6 , ta có:

A=xx2−36+6−x6x+x2:2x−6x2+6x+x6−x

=xx+6x−6+6−xxx+6:2x−3xx+6+x6−x

=x2xx+6x−6−x−62xx+6x−6⋅xx+62x−3+x6−x

=x2−x2−12x+36xx+6x−6⋅xx+62x−3+x6−x

=x2−x2+12x−362x−3x−6+x6−x

=12x−362x−3x−6+x6−x

=12x−32x−3x−6−xx−6

=6x−6−xx−6=6−xx−6=−1.

 

16.Tự luận
• 1 điểm

a) Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,88 cm, thể tích của khối Rubic là 44,002 cm3 . Tính diện tích đáy của khối Rubic.

Một khối Rubic có dạng hình chóp tam giác đều. Biết chiều cao khoảng 5,88 cm, thể tích của khối Rubic là 44,002 cm3. Tính diện tích đáy  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích đáy của khối Rubic là:

                                V=13 . S . h  suy ra S=3Vh=3 . 44,0025,88=22,45  cm2 .

17.Tự luận
• 1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có thể tích là 123  cm3,  diện tích đáy là 93  cm2.  Tính chiều cao của hình chóp tam giác đều đó.

Xem đáp án

b) Chiều cao của hình chóp tam giác đều đó là:

 V=13 . S . h suy ra h=3VS=3 .  12393=4  (cm) .

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức A=16x2−2x+5 . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A.

Xem đáp án

Ta có x2−2x+5=x2−2x+1+4=x−12+4 .

Vì x−12≥0  nên x−12+4≥4 .

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi x−12=0  hay x=1 .

Suy ra: A=16x2−2x+5≤164=4 . Do đó A≤4 .

Vậy với x = 1  thì A  đạt giá trị lớn nhất là 4.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả