Trắc nghiệm Mol và tỉ khối chất khí lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Mol và tỉ khối chất khí lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 899 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng nguyên tử carbon là

16 amu.

12 amu.

24 amu.

6 amu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối lượng nguyên tử carbon là 12 amu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

cùng nhiệt độ.

cùng áp suất.

cùng nhiệt độ và khác áp suất.

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là

2,479 lít.

24,79 lít.

22,79 lít.

22,40 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là 24,79 lít.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

khối lượng mol.

thể tích mol.

mol.

tỉ khối của khí A đối với khí B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ khối của khí A đối với khí B là tỉ lệ khối lượng mol giữa khí A và khí B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

dA/kk = MA .29

dA/kk= MA29 

dA/kk= 29MA 

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ khối của chất khí A đối với không khí:dA/kk= MA29  .

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

Khối lượng của 2 khí bằng nhau

Số mol của 2 khí bằng nhau.

Số phân tử của 2 khí bằng nhau.

Số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì: số mol và số phân tử của 2 khí bằng nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

56.

65.

24.

64.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khối lượng mol phân tử của chất X là: M=mn=0,480,02=24(g/mol).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

Nặng hơn không khí 3 lần.

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lượng mol phân tử khí NO2 là: 14 + 16.2 = 46 (g/mol).

Tỉ khối của khí NO2 đối với không khí: dNO2/kk=4629≈1,6.

Vậy khí NO2 nặng hơn không khí khoảng 1,6 lần.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2

0,20 mol.

0,25 mol.

0,30 mol.

0,35 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B n=1,5.10236,022.1023=0,25 (mol).         

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

49,58 lít.

24,79 lít.

74,37 lít.

99,16 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

V = n.24,79 = 2.24,79 = 49,58 lít.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phân tử Al2O3 có trong 1 mol Al2O3

6,022.1023.

18,066.1023.

12,044.1023.

24,088.1023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mol là lượng chất có chứa 6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

16 gam O2.

8 gam SO2.

16 gam CuSO4.

32 gam Fe2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất

O2

SO2

CuSO4

Fe2O3

Khối lượng

16

8

16

32

Số mol tính được

0,5

0,125

0,1

0,2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

2,10.1023.

2,51.1023.

3,01.1023.

3,51.1023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mol nguyên tử iron trong 28 gam là:nFe=mM=2856=0,5 (mol).

Ta có trong 1 mol nguyên tử có 6,022.1023 nguyên tử;

Vậy số nguyên tử iron là: 0,5.6,022.1023 = 3,011.1023 nguyên tử.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

SO2, Cl2, H2S.

N2, CO2, H2.

CH4, H2S, O2.

Cl2, SO2, N2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là: SO2 (M = 64), Cl2 (M = 71), H2S (M = 34).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của 0,35 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

0,868 lít.

8,68 lít.

86,8 lít.

868 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích 0,35 mol CO2 ở đkc là: 0,35 × 24,79 = 8,68 (lít).