Trắc nghiệm Muối lớp 8 (có đáp án)
15 câu hỏi
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
Ca(OH)2.
Fe2O3.
H2SO4.
CaCl2.
Đáp án đúng là: D
Chất thuộc loại muối là: CaCl2.
Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là
3
4
5
6
Đáp án đúng là: C
Các chất là muối có trong dãy: KCl; MgCO3; ZnCl2; CuSO4; NH4NO3.
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
sodium sulfate.
sodium sulfite.
potassium sulfate.
sodium sulfuric.
Đáp án đúng là: A
Na2SO4: sodium sulfate.
Muối nào sau đây tan tốt trong nước?
KCl.
BaCO3.
CaCO3.
AgCl.
Đáp án đúng là: A
Muối KCl tan tốt trong nước.
Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là
3
4
5
6
Đáp án đúng là: A
Số lượng muối tan trong nước là 3, gồm: NaCl; KNO3; CuSO4.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
Acid tác dụng với base.
Kim loại tác dụng với oxygen.
Acid tác dụng với oxide base.
Base tác dụng với oxide acid.
Đáp án đúng là: B
Kim loại tác dụng với oxygen sinh ra oxide.
Hợp chất nào sau đây không phải là muối?
Calcium hydroxide.
Sodium sulfite.
Calcium sulfite.
Sodium sulfate.
Đáp án đúng là: A
Calcium hydroxide là base.
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, dung dịch chất nào không làm đổi màu quỳ tím?
HNO3.
NaCl.
NaOH.
KOH.
Đáp án đúng là: B
Dung dịch NaCl không làm đổi màu quỳ tím.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
? + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
Zn(OH)2.
ZnO.
Zn.
ZnCO3.
Đáp án đúng là: C
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Công thức của copper(II) sulfate là
CuS.
CuSO4.
CaSO4.
CoSO4.
Đáp án đúng là: B
Công thức của copper(II) sulfate là CuSO4.
Cho dãy các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4. Muối nào trong dãy có gốc kim loại mang hóa trị II?
K2SO4; BaCl2.
BaCl2; CuSO4.
Al2(SO4)3.
Na2SO4.
Đáp án đúng là: B
Các muối thoả mãn: BaCl2; CuSO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?
MgCl2; Na2SO4; KNO3.
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.
CaSO4; HCl; MgCO3.
H2O; Na3PO4; KOH.
Đáp án đúng là: A
Dãy chỉ gồm các muối: MgCl2; Na2SO4; KNO3.
Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là
11,7.
5,85.
4,68.
9,87.
Đáp án đúng là: B
NaOH + HCl → NaCl + H2O
0,1 0,2 mol
Sau phản ứng HCl còn dư, nên số mol muối sinh ra tính theo NaOH.
Theo phương trình hoá học:
nNaCl = nNaOH = 0,1 (mol).
Vậy mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam).
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Na2CO3 + ? BaCO3 + NaCl
Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
BaCl.
BaCl2.
BaClO.
Ba(ClO)2.
Đáp án đúng là: B
Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl
Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là
9,8 gam.
33,1 gam.
23,3 gam.
31,3 gam.
Đáp án đúng là: B
CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2↓ + BaSO4↓
0,1 → 0,1 0,1 mol
Kết tủa sau phản ứng gồm: Cu(OH)2 0,1 mol và BaSO4 0,1 mol
Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: 0,1.98 + 0,1.233 = 33,1 gam.







