Trắc nghiệm Muối lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Muối lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 8127 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

Ca(OH)2.

Fe2O3.

H2SO4.

CaCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất thuộc loại muối là: CaCl2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các chất là muối có trong dãy: KCl; MgCO3; ZnCl2; CuSO4; NH4NO3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

sodium sulfate.

sodium sulfite.

potassium sulfate.

sodium sulfuric.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Na2SO4: sodium sulfate.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

KCl.

BaCO3.

CaCO3.

AgCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muối KCl tan tốt trong nước.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lượng muối tan trong nước là 3, gồm: NaCl; KNO3; CuSO4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

Acid tác dụng với base.

Kim loại tác dụng với oxygen.

Acid tác dụng với oxide base.

Base tác dụng với oxide acid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim loại tác dụng với oxygen sinh ra oxide.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

Calcium hydroxide.

Sodium sulfite.

Calcium sulfite.

Sodium sulfate.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Calcium hydroxide là base.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, dung dịch chất nào không làm đổi màu quỳ tím?

HNO3.

NaCl.

NaOH.

KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dung dịch NaCl không làm đổi màu quỳ tím.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

? + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

Zn(OH)2.

ZnO.

Zn.

ZnCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của copper(II) sulfate là

CuS.

CuSO4.

CaSO4.

CoSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức của copper(II) sulfate là CuSO4.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4. Muối nào trong dãy có gốc kim loại mang hóa trị II?

K2SO4; BaCl2.

BaCl2; CuSO4.

Al2(SO4)3.

Na2SO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các muối thoả mãn: BaCl2; CuSO4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

MgCl2; Na2SO4; KNO3.

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.

CaSO4; HCl; MgCO3.

H2O; Na3PO4; KOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy chỉ gồm các muối: MgCl2; Na2SO4; KNO3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

11,7.

5,85.

4,68.

9,87.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

NaOH + HCl → NaCl + H2O

0,1             0,2                mol

Sau phản ứng HCl còn dư, nên số mol muối sinh ra tính theo NaOH.

Theo phương trình hoá học:

nNaCl = nNaOH = 0,1 (mol).

Vậy mNaCl = 0,1.58,5 = 5,85 (gam).    

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Na2CO3 + ?  BaCO3 + NaCl

Chất phù hợp để điền vào dấu ? là

BaCl.

BaCl2.

BaClO.

Ba(ClO)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2NaCl

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

9,8 gam.

33,1 gam.

23,3 gam.

31,3 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2↓ + BaSO4

0,1                                                   0,1                                   0,1     mol

Kết tủa sau phản ứng gồm: Cu(OH)2 0,1 mol và BaSO4 0,1 mol

Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: 0,1.98 + 0,1.233 = 33,1 gam.