2048.vn

Giải SBT Khoa học tự nhiên 8 KNTT Bài 11. Muối có đáp án
Đề thi

Giải SBT Khoa học tự nhiên 8 KNTT Bài 11. Muối có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 85 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

A. Muối.                                                                                      

B. Acid.

C. Base.                                                                                       

D. Oxide.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

A. Acid tác dụng với base.                                  

B. Kim loại tác dụng với oxygen.

C. Acid tác dụng với oxide base.                        

D. Base tác dụng với oxide acid.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

? + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

A. Zn(OH)2.          B. ZnO.            C. Zn.                           D. ZnCO3.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

A. Ca(OH)2.          B. Al2O3.          C. H2SO4.                     D. MgCl2.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là

A. 1.                      B. 2.                 C. 3.                             D. 4.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CuO + H2SO4 → ? + H2O

Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

A. CuS.                          

B. CuSO4.                      

C. Cu2(SO4).                  

D. SO2.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CO2 + NaOH → ? + H2O

Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là

A. sodium carbonate.                                          

B. sodium sulfate.

C. potassium carbonate.                                      

D. potassium sulfate.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?

A. Na2SO4, BaSO4, BaCl2.                                  

B. CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.

C. MgSO4, ZnSO4, PbSO4.

D. K2CO3, CaCO3, CaCl2.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ?

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

A. Cu(OH)2.                             

B. ZnO.

C. Cu.                                       

D. CuO.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

? + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

A. NaOH.                                                   B. Na2O.                      

C. CaCO3.                                                   D. Na2CO3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

A. NaOH.                                                   B. Na2O.                      

C. Ca(OH)2.                                                D. Na.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

A. HCl.                  B. BaCl2.                       C. Ba(OH)2.                  D. BaO.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

A. NaOH.              B. CaCl2.                       C. AgNO3.                    D. Na2SO4.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

A. KOH.                B. CaCl2.                       C. AgNO3.        D. Na2SO3.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

A. FeCl3.                                                                            

B. BaCl2.                                                                            

C. NaNO3.                                                                          

D. K2SO4.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Kim loại M có hoá trị II. Trong muối sulfate của    M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Công thức của muối đó là

A. Fe2(SO4)3.

B. Na2SO4.                                                       

C. MgSO4.                                                        

D. CaSO3.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là

A. 20 g.                 B. 15,4 g.               C. 24,8 g.               D. 15,2 g.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là

A. 6,4g.                                                            

B. 6,5g.                                                             

C.16g.                                                               

D. 3,2g.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

A. 9,8g.                        B. 33,1g.                       C. 23,3g.                       D. 31,3g.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho dãy các chất sau: H2SO4, (NH4)2SO4, AgCl, CuCl2, Cu(OH)2, Na2O, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, H3PO4.

a) Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?

b) Có bao nhiêu muối tan?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho các muối sau: Na2SO4, BaCl2, AgNO3, K2CO3.

a) Gọi tên các muối trên.

b) Viết PTHH của phản ứng giữa các muối trên trong dung dịch (nếu có).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy viết công thức và gọi tên:

a) 5 muối tan.

b) 3 muối không tan.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các PTHH sau:

(1) ? + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

(2) NaOH + ? → Al(OH)3 + Na2SO4

(3) ? + ? → KCl + SO2 + H2O

(4) BaCl2 + AgNO3 → ? + ?

Giải thích vì sao các phản ứng trên có thể xảy ra.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

Muối X + muối Y → muối Z + muối T.

Hãy tìm các cặp X, Y nếu:

a) X là muối chloride, Y là muối nitrate.

b) X là muối của barium, Y là muối của sodium.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho một thanh sắt (Fe) vào cốc đựng 200 mL dung dịch CuSO4 nồng độ a (M). Sau khi phản ứng hoàn toàn, đồng sinh ra bám hết vào thanh sắt. Cân lại thanh sắt thấy khối lượng tăng thêm 0,8 g. Xác định giá trị của a.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho từng giọt đến hết 100 mL dung dịch Na2CO3 vào 200 mL dung dịch HCl 1 M, thoát ra 1,9832 lít (ở 25°C, 1 bar) khí CO2.

a) Xác định nồng độ ban đầu của dung dịch Na2CO3.

b) Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, giấy quỳ đổi thành màu gì?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch chứa 32,5 g muối chloride của một kim loại M tác dụng với 300 mL dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 21,4 g kết tủa.

a) Xác định kim loại M và công thức muối chloride.

b) Tính nồng độ của dung dịch NaOH đã dùng.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho 14,2 g hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,7185 lít khí CO2 (ở 25°C, 1 bar).

a) Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.

b) Tính khối lượng muối chloride thu được.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho m g hỗn hợp Y gồm NaCl và KCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 g kết tủa. Tính giá trị của m biết hai chất trong hỗn hợp Y có số mol bằng nhau.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trong xử lí nước nói chung và xử lí nước tại hồ bơi nói riêng, sử dụng soda (hay sodium carbonate, có công thức hoá học Na2CO3) là một biện pháp thường dùng. Soda khan là chất bột màu trắng, hút ẩm và dễ tan trong nước, khi tan trong nước toả ra nhiều nhiệt, tạo thành dung dịch có môi trường base. Nước cứng là loại nước chứa hàm lượng chất khoáng cao, chủ yếu là hai ion calcium (Ca2+) và magnesium (Mg2+). Nước cứng được hình thành khi nước ngầm thấm qua những lớp đá vôi, đá phấn, hoặc thạch cao mà những loại đá này vốn chứa lượng lớn ion calcium và magnesium ở dạng hợp chất. Trong hoạt động thường ngày, nước cứng thường được nhận biết thông qua hiện tượng xà phòng khi pha trong nước sẽ không tạo bọt hoặc sự hình thành cặn vôi trong bình đun nước sôi.

Soda có khả năng làm mềm nước cứng do soda có phản ứng tạo kết tủa với các ion Ca2+ và Mg2+. Soda còn có tác dụng điều chỉnh độ pH cho nước trong hồ bơi, tạo môi trường để các loại rong, rêu, tảo không thể phát triển, gây ô nhiễm nguồn nước.

a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra khi cho soda vào nước cứng có chứa CaCl2 và MgCl2. Từ đó giải thích vì sao soda lại dùng để xử lí nước cứng.

b) Viết PTHH của phản ứng xảy ra khi cho soda vào dung dịch HCl. Từ đó giải thích vì sao soda có tác dụng điều chỉnh pH của nước hồ bơi.

c) Em hãy nêu một số ứng dụng khác của soda và tìm hiểu thêm tác hại và lợi ích của nước cứng.

d) Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?

1. CO2 thuộc loại oxide base.

2. Soda phản ứng hoàn toàn với nước tạo NaOH và CO2.

3. Để bảo quản soda nên cho soda vào các túi nilon kín, không dùng túi giấy.

4. Nước cứng có môi trường acid.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack