2048.vn

Giải VTH KHTN 8 KNTT Bài 11: Muối có đáp án
Đề thi

Giải VTH KHTN 8 KNTT Bài 11: Muối có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 87 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Quan sát Bảng 11.1, SGK KHTN 8 và thực hiện các yêu cầu sau:

1. Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là gì?

2. Nhận xét về cách gọi tên muối.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết công thức của các muối sau:

Potassium sulfate: ……………………..

 

Sodium hydrogencarbonate: …………..

 

Sodium nitrate: ……………………….

 

Magnesium sulfate: …………………..

Sodium hydrogensulfate: ………………

 

Sodium chloride: ………………………

 

Calcium hydrogenphosphate: ………….

 

Copper(II) sulfate: ……………………..

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Gọi tên các muối sau:

Gọi tên các muối sau:  AlCl3  Al2(SO4)3:   NH4NO3: KCl:  MgSO4: NaHCO3:   (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối KCl và MgSO4.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm Tìm hiểu tính chất hoá học của muối (trang 50, SGK KHTN 8), quan sát hiện tượng xảy ra ở mỗi ống nghiệm và thực hiện các yêu cầu sau:

1. Viết phương trình hoá học, giải thích hiện tượng xảy ra.

Ống nghiệm

Hiện tượng

Giải thích

(1) Fe + CuSO4

………..

………..

(2) BaCl2 + H2SO4

………..

………..

(3) BaCl2 + Na2SO4

………..

………..

(4) CuSO4 + NaOH

………..

………..

2. Kết luận về tính chất hoá học của muối.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong dung dịch, giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết phương trình hoá học của các phản ứng đó.

 

Na2CO3

KCl

Na2SO4

NaNO3

Ca(NO3)2

?

?

?

?

BaCl2

?

?

?

?

HNO3

?

?

?

?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho dãy các chất sau:

H3PO4, NH4Cl, AgNO3, BaSO4, Fe(OH)3, CaO, Na2CO3, Al2(SO4)3, KMnO4.

a) Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?

Gọi tên các muối đó.

b) Có bao nhiêu muối tan?

c) Có bao nhiêu muối bị phân huỷ khi đun nóng?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phương trình hoá học:

a) CuSO4 + ……………… → … ZnSO4 + … Cu

b) Na2CO3 + ……………… → … NaCl + H2O + CO2

c) Fe(NO3)3 + ………………  → Fe(OH)3 + …. NaNO3

d) CuSO4 + ……………… → ……………… + CuCl2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack