Giải VTH KHTN 8 KNTT Bài 11: Muối có đáp án
8 câu hỏi
Quan sát Bảng 11.1, SGK KHTN 8 và thực hiện các yêu cầu sau:
1. Nhận xét về sự khác nhau giữa thành phần phân tử của acid (chất phản ứng) và muối (chất sản phẩm). Đặc điểm chung của các phản ứng ở Bảng 11.1 là gì?
2. Nhận xét về cách gọi tên muối.
Viết công thức của các muối sau:
Potassium sulfate: ……………………..
Sodium hydrogencarbonate: …………..
Sodium nitrate: ……………………….
Magnesium sulfate: ………………….. | Sodium hydrogensulfate: ………………
Sodium chloride: ………………………
Calcium hydrogenphosphate: ………….
Copper(II) sulfate: …………………….. |
Gọi tên các muối sau:

Viết phương trình hoá học của phản ứng tạo thành muối KCl và MgSO4.
Tiến hành thí nghiệm Tìm hiểu tính chất hoá học của muối (trang 50, SGK KHTN 8), quan sát hiện tượng xảy ra ở mỗi ống nghiệm và thực hiện các yêu cầu sau:
1. Viết phương trình hoá học, giải thích hiện tượng xảy ra.
Ống nghiệm | Hiện tượng | Giải thích |
(1) Fe + CuSO4 | ……….. | ……….. |
(2) BaCl2 + H2SO4 | ……….. | ……….. |
(3) BaCl2 + Na2SO4 | ……….. | ……….. |
(4) CuSO4 + NaOH | ……….. | ……….. |
2. Kết luận về tính chất hoá học của muối.
Trong dung dịch, giữa các cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng? Viết phương trình hoá học của các phản ứng đó.
| Na2CO3 | KCl | Na2SO4 | NaNO3 |
Ca(NO3)2 | ? | ? | ? | ? |
BaCl2 | ? | ? | ? | ? |
HNO3 | ? | ? | ? | ? |
Cho dãy các chất sau:
H3PO4, NH4Cl, AgNO3, BaSO4, Fe(OH)3, CaO, Na2CO3, Al2(SO4)3, KMnO4.
a) Có bao nhiêu chất thuộc loại muối?
Gọi tên các muối đó.
b) Có bao nhiêu muối tan?
c) Có bao nhiêu muối bị phân huỷ khi đun nóng?
Hoàn thành các phương trình hoá học:
a) CuSO4 + ……………… → … ZnSO4 + … Cu
b) Na2CO3 + ……………… → … NaCl + H2O + CO2
c) Fe(NO3)3 + ……………… → Fe(OH)3 + …. NaNO3
d) CuSO4 + ……………… → ……………… + CuCl2
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






