2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 86 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhân đơn thức \(A\) với đa thức \(B + C\) ta được kết quả là

\[{x^3} - x\].

\[ - {x^2} - \frac{1}{2}x\].

\[ - {x^3} - \frac{1}{2}x\].

\[ - {x^3} - x\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[\left( {3x - 5} \right)\left( {2x + 11} \right) - \left( {2x + 3} \right)\left( {3x + 7} \right)\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[6{x^2} - 15x + 55\].

Không phụ thuộc vào giá trị của biến \[x\].

\[ - 43x - 55\].

76.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\left( {x - 2} \right)^3} = {x^3} -  \ldots  + 12x - 8\). Điền đơn thức phù hợp vào chỗ trống.

\(2{x^2}\).

\(6{x^2}\).

\( - 2{x^2}\).

\( - 6{x^2}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hằng đẳng thức \({x^m} - 64{y^n} = \left( {{x^2} - 4y} \right)\left( {{x^4} + 4{x^2}y + 16{y^2}} \right)\). Tổng của \(m\) và \(n\) trong hằng đẳng thức đã cho là

\(2\).

\(3\).

\(6\).

\(9\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{{5x - 7}}{{3{x^2} + 6x}}\) xác định khi

\(x \ne 0\).

\(x \ne - 2\).

\(x \ne - 2;\,\,x \ne 0\).

\(x \ne 3;\,\,x \ne - 2;\,\,x \ne 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính sau \(\frac{{2x + 5}}{{5{x^2}{y^2}}} + \frac{8}{{5x{y^2}}} + \frac{{2x - 1}}{{{x^2}{y^2}}}\), ta được kết quả là

\(\frac{4}{{{x^2}{y^2}}}\).

\(\frac{2}{{x{y^2}}}\).

\(\frac{4}{{5{x^2}{y^2}}}\).

\(\frac{4}{{x{y^2}}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình chóp tứ giác đều bằng

tích nửa diện tích đáy và chiều cao của hình chóp.

tích diện tích đáy và trung đoạn.

tích một phần ba diện tích đáy và chiều cao của hình chóp.

tích diện tích đáy và chiều cao.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ nam châm xếp hình có dạng hình chóp tam giác đều (như hình ảnh bên) có độ dài cạnh đáy khoảng \[6{\rm{ cm}}\] và mặt bên có đường cao khoảng \[7{\rm{ cm}}.\] Tính diện tích xung quanh bộ nam châm xếp hình đó

\[63\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[42\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[21\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[28\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm đa thức \(A\), \(B\) biết:

a) \(A + {x^2} - {y^2} = {x^2} - 2{y^2} + 3xy - 2\).        b) \(B - \left( {5{x^2} - 2xyz} \right) = 2{x^2} + 2xyz + 1\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

a) \(M = \left( {2x - \frac{1}{2}y} \right)\left( {2x + \frac{1}{2}y} \right)\) tại \(x = \frac{{ - 1}}{2}\) và \(y = 4\).

b) \(N = \left( {2x - {y^2}} \right)\left( {4{x^2} + 2x{y^2} + {y^4}} \right)\) tại \(x = \frac{1}{2}\) và \(y = 2\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \[x\left( {x - 3} \right) + 4x - 12\];                    b) \[{x^2} - 2x + 1 - {y^2}\];             

c) \[2x - 4 + 5{x^2} - 10x\];                                 d) \[x\left( {x + 1} \right)\, + \,x\left( {x - 5} \right)\, - \,5\left( {x + 1} \right)\].

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \(P = \frac{{{x^2} + x}}{{{x^3} + {x^2} + x + 1}} + \frac{1}{{{x^2} + 1}}\) với \(x \ne  - 1\).

a) Rút gọn biểu thức \(P\);                       b) Tính giá trị biểu thức \(P\) tại \(x = 1\).  

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Bạn Hà làm một cái lòng đèn hình quả trám (như hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy \[20\,\,{\rm{cm}}\], cạnh bên \[32\,\,{\rm{cm}}\], khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là \[30\,\,{\rm{cm}}.\]

a) Tính thể tích của lòng đèn.

b) Bạn Hà muốn làm 50 cái lòng đèn hình quả trám này cần phải chuẩn bị bao nhiêu mét thanh tre? (mối nối giữa các que tre có độ dài không đáng kể).

Bạn Hà làm một cái lòng đèn hình quả trám (như hình bên) là hình ghép từ hai hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 20 cm, cạnh bên 32 cm, khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hình chóp là 30 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(P = \frac{{10x}}{{{x^2} + 3x - 4}} - \frac{{2x - 3}}{{x + 4}} + \frac{{x + 1}}{{1 - x}}\). Tìm \(x \in \mathbb{Z}\) để \(P + 1 \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack