2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính nhân \[\left( {{x^2}y - 2xy} \right)\left( { - 3{x^2}y} \right)\] ta được kết quả

\[ - 3{x^4}{y^2} + 6{x^3}{y^2}\].

\[3{x^4}{y^2} + 6{x^3}{y^2}\].

\[ - 3{x^4}{y^2} - 6{x^2}{y^2}\].

\[3{x^4}{y^2} - 6{x^2}y\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \[m\] thỏa mãn \[\left( {{x^2} - x + 1} \right)x - \left( {x + 1} \right){x^2} + m - 5 =  - 2{x^2} + x\] là

\[ - 5\].

\[5\].

\[4\].

\[15\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của \({x^3} - 27\) là

\(\left( {x - 3} \right)\left( {{x^2} - 3x + 9} \right)\).

\(\left( {x - 3} \right)\left( {{x^2} + 3x + 9} \right)\).

\(\left( {x - 3} \right)\left( {{x^2} + 6x + 9} \right)\).

\(\left( {x - 3} \right)\left( {{x^2} - 6x + 9} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x =  - 20\), giá trị của biểu thức \(P = \left( {x + 4} \right)\left( {{x^2} - 4x + 16} \right) - \left( {64 - {x^3}} \right)\) là

\[16\,\,000\].

\[40\].

\[ - \,16\,\,000\].

\[ - \,40\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn phân thức \(\frac{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)}}{{x - 4}}\) là

\[x - 4\].

\[x + 4\].

\[{\left( {x - 4} \right)^2}\].

\[{\left( {x + 4} \right)^2}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính \(\frac{{5{x^2} + 10xy}}{5}:\frac{{x + 2y}}{{x - 2y}}\) ta được kết quả là

\(\frac{{5{x^2} - 10xy}}{{x + 2y}}\).

\(\frac{{5x - 10y}}{{x + 2y}}\).

\({x^2} - 2xy\).

\({x^2} + 2xy\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt bên?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là \[72{\rm{ dm}}{\rm{,}}\] chiều cao là \[68,1{\rm{ dm}}\] (như hình bên). Thể tích của hình chóp tứ giác đều là

Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 72 dm chiều cao là 68,1 dm (như hình bên). Thể tích của hình chóp tứ giác đều là (ảnh 1)

\[48,75\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[4903,2\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[176\,\,515\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[117\,\,676,8\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho các đa thức \(A = 4{x^2} + 3{y^2} - 5xy\); \(B = 3{x^2} + 2{y^2} + 2{x^2}{y^2}\). Tìm đa thức \(C\) sao cho:

a) \(C = A + B\).                                       b) \(C + A = B\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \({x^2}y \cdot \left( {x{y^2} - {x^2} - \frac{1}{2}{y^3}} \right)\).  b) \(\left( {3{x^4}{y^3} - 9{x^2}{y^2} + 25x{y^3}} \right):x{y^2}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \[\left( {{x^2} + 2x + 1} \right) - 3\left( {x + 1} \right)\];      b) \[{x^2} - {y^2} + 4x + 4\];            

c) \[{x^3} + 27 + \left( {x + 3} \right)\left( {x - 9} \right)\];               d) \[2{x^3} - 4{x^2} - 2x + 4\].

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \(M = \left( {\frac{{4x}}{{{x^2} - 4}} + \frac{{2x - 4}}{{x + 2}}} \right) \cdot \frac{{x + 2}}{{2x}} + \frac{2}{{2 - x}}\) với \(x \ne 0\,;\,\,x \ne  - 2;\,\,x \ne 2.\)

a) Rút gọn biểu thức \(M\);       b) Tính giá trị biểu thức \(M\) tại \(x =

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Louvre là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m và độ dài cạnh đáy là 34 m. Các mặt bên của kim tự tháp là các tam giác đều (hình ảnh minh họa).

blobid1-1763531892.png

a) Tính thể tích của kim tự tháp Louvre.

b) Tổng diện tích thật sự của sàn kim tự tháp là \(1\,\,000\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\). Hỏi nếu sử dụng loại gạch hình vuông có cạnh là \[60\,\,{\rm{cm}}\] để lót sàn thì cần bao nhiêu viên gạch?

c) Mỗi mặt của Kim tự tháp (trừ mặt có cổng ra vào) được tạo thành từ 18 tấm kính hình tam giác đều và 17 hàng kính hình thoi xếp chồng lên nhau. Hỏi có bao nhiêu tấm kính hình thoi trên mỗi mặt?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{xy}}{{{x^2} + {y^2} - {z^2}}} + \frac{{yz}}{{{y^2} + {z^2} - {x^2}}} + \frac{{zx}}{{{z^2} + {x^2} - {y^2}}}\). Biết \(x,y,z \ne 0\) thoả mãn \(x + y + z = 0\). Tính giá trị biểu thức \(A\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack