2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhân đa thức \(M + N\) với đa thức \(P\) ta được kết quả là

\[MP + N\].

\[MP + NP\].

\[MN + NP\].

\[M + NP\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^3}\] và \[{x^2}\]trong đa thức \[B = \left( {{x^3} - 3{x^2} + 2x + 1} \right)\left( { - {x^2}} \right) - x\left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\] là

\[ - 4;\,\,2\].

\[4;\,\, - 2\].

\[2;\,\,4\].

\[ - 4;\,\, - 2\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phương án sai.

\({a^3} - {b^3} = {\left( {a - b} \right)^3} + 3ab\left( {a - b} \right)\).

\({a^3} - {b^3} = \left( {a - b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\).

\({a^3} + {b^3} = {\left( {a + b} \right)^3} - 3ab\left( {a + b} \right)\).

\({a^3} + {b^3} = \left( {a + b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(M = \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right) + \left( {{y^2} - y + 1} \right)\left( {1 + y} \right) + 2{y^3}\). Hệ số của \({y^3}\) sau khi thu gọn đa thức \(M\) là

\[4\].

\[ - \,4\].

\[0\].

\[2\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn phân thức \(\frac{{{{\left( {a - 1} \right)}^2}}}{{a - 1}}\) là

\[\frac{{a - 1}}{2}\].

\[a - 1\].

\[\frac{2}{{a - 1}}\].

\[\frac{1}{{a - 1}}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống: \(\frac{{2x - 6}}{{x + 3}} -  \cdots  = \frac{{x + 1}}{2}\).

\(\frac{{ - {x^2} + 15}}{{2(x + 3)}}\).

\(\frac{{{x^2} - 15}}{{2(x + 3)}}\).

\(\frac{{ - {x^2} - 15}}{{2(x + 3)}}\).

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp quà trong hình bên có dạng hình gì?

Hộp quà trong hình bên có dạng hình gì? (ảnh 1)

Hình chóp tam giác đều.

Hình tam giác.

Hình chóp tứ giác đều.

Hình vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên gồm hai hình chóp tứ giác đều. Diện tích mặt ngoài của hình vẽ bên (theo các kích thước đã cho ở hình) là

Cho hình vẽ bên gồm hai hình chóp tứ giác đều. Diện tích mặt ngoài của hình vẽ bên (theo các kích thước đã cho ở hình) là (ảnh 1)

\[227,52\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[113,76\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[157,92\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[315,84\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \(\left( {{x^4} + 2x{y^2} + \frac{1}{2}} \right) + \left( {2{x^4} - x{y^2} - 1} \right)\);

b) \(\left( {3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3} \right) - \left( {3{x^3} - 2{x^2}y - xy + 3} \right)\);

c) \(\left( {{x^2} + 2xy - 3} \right)( - xy)\);

d) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \({\left( {x + 1} \right)^2} + 1 + x\);                 b) \[{\left( {x + y} \right)^3} - {\left( {x - y} \right)^3}\];         

c) \[2{x^2} - 4x + 2 - 2{y^2}\];                                     d) \[49{y^2} - {x^2} + 6x - 9\].

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: \(P = \frac{2}{{{x^2} - x}} + \frac{2}{{{x^2} + x + 1}} + \frac{{4x}}{{1 - {x^3}}}\) với \(x \ne 0\);\(x \ne 1\).

a) Rút gọn biểu thức \(P\);

b) Tính giá trị biểu thức \(P\) tại \(x = 2\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều (các mặt khối rubic là các tam giác đều bằng nhau), có chu vi đáy bằng \[234{\rm{ mm}}{\rm{,}}\] đường cao của mặt bên hình chóp là \[67,5{\rm{ mm}}\,.\]

a) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần (tổng diện tích các mặt) của khối rubik đó.

b) Biết chiều cao của khối rubik là \[63,7{\rm{ mm}}.\] Tính thể tích của khối rubik đó.

Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều (các mặt khối rubic là các tam giác đều bằng nhau), có chu vi đáy bằng (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức \[{x^2}y + x{y^2} + {x^2}z + {y^2}z + {y^3} + {x^3}\] thành nhân tử.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack