Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
13 câu hỏi
Khi nhân đa thức \(M + N\) với đa thức \(P\) ta được kết quả là
\[MP + N\].
\[MP + NP\].
\[MN + NP\].
\[M + NP\].
Hệ số của \[{x^3}\] và \[{x^2}\]trong đa thức \[B = \left( {{x^3} - 3{x^2} + 2x + 1} \right)\left( { - {x^2}} \right) - x\left( {2{x^2} - 3x + 1} \right)\] là
\[ - 4;\,\,2\].
\[4;\,\, - 2\].
\[2;\,\,4\].
\[ - 4;\,\, - 2\].
Chọn phương án sai.
\({a^3} - {b^3} = {\left( {a - b} \right)^3} + 3ab\left( {a - b} \right)\).
\({a^3} - {b^3} = \left( {a - b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\).
\({a^3} + {b^3} = {\left( {a + b} \right)^3} - 3ab\left( {a + b} \right)\).
\({a^3} + {b^3} = \left( {a + b} \right)\left( {{a^2} + ab + {b^2}} \right)\).
Cho đa thức \(M = \left( {x - y} \right)\left( {{x^2} + xy + {y^2}} \right) + \left( {{y^2} - y + 1} \right)\left( {1 + y} \right) + 2{y^3}\). Hệ số của \({y^3}\) sau khi thu gọn đa thức \(M\) là
\[4\].
\[ - \,4\].
\[0\].
\[2\].
Kết quả rút gọn phân thức \(\frac{{{{\left( {a - 1} \right)}^2}}}{{a - 1}}\) là
\[\frac{{a - 1}}{2}\].
\[a - 1\].
\[\frac{2}{{a - 1}}\].
\[\frac{1}{{a - 1}}\].
Điền phân thức thích hợp vào chỗ trống: \(\frac{{2x - 6}}{{x + 3}} - \cdots = \frac{{x + 1}}{2}\).
\(\frac{{ - {x^2} + 15}}{{2(x + 3)}}\).
\(\frac{{{x^2} - 15}}{{2(x + 3)}}\).
\(\frac{{ - {x^2} - 15}}{{2(x + 3)}}\).
Cả A, B, C đều sai.
Hộp quà trong hình bên có dạng hình gì?

Hình chóp tam giác đều.
Hình tam giác.
Hình chóp tứ giác đều.
Hình vuông.
Cho hình vẽ bên gồm hai hình chóp tứ giác đều. Diện tích mặt ngoài của hình vẽ bên (theo các kích thước đã cho ở hình) là

\[227,52\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
\[113,76\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
\[157,92\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
\[315,84\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].
Thực hiện phép tính:
a) \(\left( {{x^4} + 2x{y^2} + \frac{1}{2}} \right) + \left( {2{x^4} - x{y^2} - 1} \right)\);
b) \(\left( {3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3} \right) - \left( {3{x^3} - 2{x^2}y - xy + 3} \right)\);
c) \(\left( {{x^2} + 2xy - 3} \right)( - xy)\);
d) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\).
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \({\left( {x + 1} \right)^2} + 1 + x\); b) \[{\left( {x + y} \right)^3} - {\left( {x - y} \right)^3}\];
c) \[2{x^2} - 4x + 2 - 2{y^2}\]; d) \[49{y^2} - {x^2} + 6x - 9\].
Cho biểu thức: \(P = \frac{2}{{{x^2} - x}} + \frac{2}{{{x^2} + x + 1}} + \frac{{4x}}{{1 - {x^3}}}\) với \(x \ne 0\);\(x \ne 1\).
a) Rút gọn biểu thức \(P\);
b) Tính giá trị biểu thức \(P\) tại \(x = 2\).
Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều (các mặt khối rubic là các tam giác đều bằng nhau), có chu vi đáy bằng \[234{\rm{ mm}}{\rm{,}}\] đường cao của mặt bên hình chóp là \[67,5{\rm{ mm}}\,.\]
a) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần (tổng diện tích các mặt) của khối rubik đó.
b) Biết chiều cao của khối rubik là \[63,7{\rm{ mm}}.\] Tính thể tích của khối rubik đó.

Phân tích đa thức \[{x^2}y + x{y^2} + {x^2}z + {y^2}z + {y^3} + {x^3}\] thành nhân tử.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








