Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
A
Admin
ToánLớp 8102 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

\(5x + 9\).

\({x^3}{y^2}\).

2.

\(x\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biểu thức \(5x + 9\) không phải là đơn thức.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính nhân \[\left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right)\] ta được kết quả

\[{x^2} - 3\].

\[{x^2} + 3\].

\[{x^2} + 2x - 3\].

\[{x^2} - 4x + 3\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[\left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right) = x\,.\,x + x\,.\,3 - 1.\,x - 1.\,3\]

\[ = {x^2} + 3x - x - 3 = {x^2} + 2x - 3\].

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả phép tính \(\left( {12{x^3}{y^4} + 8{x^4}{y^2}} \right):{\left( {2xy} \right)^2}\) là

\(6{x^2}{y^3} + 2{x^3}y\).

\(3{x^2}{y^3} + 2{x^3}y\).

\(3x{y^2} + 2{x^2}y\).

\(3x{y^2} + 2{x^2}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\left( {12{x^3}{y^4} + 8{x^4}{y^2}} \right):{\left( {2xy} \right)^2} = \left( {12{x^3}{y^4} + 8{x^4}{y^2}} \right):\left( {4{x^2}{y^2}} \right) = 3x{y^2} + 2{x^2}\).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng đẳng thức \[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2\,.\,A\,.\,B + {B^2}\] có tên là

bình phương của một tổng.

tổng hai bình phương.

bình phương của một hiệu.

hiệu hai bình phương

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hằng đẳng thức \[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2\,.\,A\,.\,B + {B^2}\] có tên là bình phương của một tổng.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị \[x\] thỏa mãn \[4{x^2} + 12x + 9 = 0\] là

\[x = \frac{3}{2}\]

\[x = - \frac{3}{2}\].

\[x = \frac{2}{3}\].

\[x = - \frac{2}{3}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[4{x^2} + 12x + 9 = 0\]

\[{\left( {2x} \right)^2} + 2\,.\,2x\,.\,3 + {3^2} = 0\]

\[{\left( {2x + 3} \right)^2} = 0\]

\[2x + 3 = 0\]

\[x =  - \frac{3}{2}\].

Vậy \[x =  - \frac{3}{2}\].

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với điều kiện nào của \[x\] thì phân thức \(\frac{{{{(x - 1)}^3}}}{{(x - 2)(x + 3)}}\) có nghĩa?

\[x \le 2\].

\(x \ne 2;\,\,x \ne - 3\).

\[x = 2\].

\[x \ne 2\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân thức \(\frac{{{{(x - 1)}^3}}}{{(x - 2)(x + 3)}}\) có nghĩa khi \(\left( {x - 2} \right)\left( {x + 3} \right) \ne 0\) hay \(x \ne 2;\,\,x \ne  - 3.\)

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{2 + x}}{{3{x^2}y}} + \frac{{1 - y}}{{3x{y^2}}}\) là

\[\frac{{2y - x}}{{3{x^2}{y^2}}}\].

\[\frac{{2y + x}}{{3{x^2}{y^2}}}\].

\[\frac{{2y + x}}{{9{x^2}{y^2}}}\].

\[\frac{{2y - x}}{{9{x^2}{y^2}}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(\frac{{2 + x}}{{3{x^2}y}} + \frac{{1 - y}}{{3x{y^2}}} = \frac{{y\left( {2 + x} \right)}}{{3{x^2}{y^2}}} + \frac{{x\left( {1 - y} \right)}}{{3{x^2}{y^2}}}\)

\( = \frac{{2y + xy + x - xy}}{{3{x^2}{y^2}}} = \frac{{x + 2y}}{{3{x^2}{y^2}}}\).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết \(\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4}} \cdot \frac{{{{\left( {2 - x} \right)}^3}}}{{9x + 27}} = \frac{{...}}{9}\). Điền kết quả thích hợp vào chỗ trống.

\[\frac{{x - 2}}{{x + 2}}\].

\[\frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{x + 2}}\].

\[\frac{{x + 2}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\,\].

\[\frac{{ - {{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{x + 2}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4}} \cdot \frac{{{{\left( {2 - x} \right)}^3}}}{{9x + 27}} = \frac{{x + 3}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} \cdot \frac{{ - {{\left( {x - 2} \right)}^3}}}{{9\left( {x + 3} \right)}} = \frac{{ - {{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{9\left( {x + 2} \right)}}\].

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt?

3.

5.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình chóp tam giác đều có 3 mặt bên và 1 mặt đáy
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuốn lịch để bàn trong hình bên có dạng hình gì?

Hình lăng trụ đứng tam giác.

Hình chóp tam giác đều.

Hình chóp tứ giác đều.

Hình tam giác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cuốn lịch để bàn trong hình trên có dạng hình chóp tứ giác đều.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có độ dài đáy bằng 4 cm và độ dài trung đoạn bằng 6 cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều này bằng

\[12\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[18\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[72\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

\[36\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là:

\[{S_{xq}} = \frac{1}{2}\,.\,\left( {4\,.\,3} \right)\,.\,6 = 36\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\].

Vậy diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều là \[36\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\]

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài đáy là 7 cm và chiều cao là 6 cm. Thể tích của hộp quà lưu niệm là

Một hộp quà lưu niệm có dạng hình chóp tứ giác đều với độ dài đáy là 7 cm và chiều cao là 6 cm. Thể tích của hộp quà lưu niệm là (ảnh 1)

\[98\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[42\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[21\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[14\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của hộp quà lưu niệm là:

\[V = \frac{1}{3}\,.\,{7^2}\,.\,6 = 98\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\].

Vậy thể tích của hộp quà lưu niệm là \[98\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\]

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \(\left( {{x^2}y + {x^3} - x{y^2} + 3} \right) + \left( {{x^3} + x{y^2} - xy - 6} \right)\).       b) \(2{x^2}{y^2}\left( {{x^3}{y^2} - {x^2}{y^3} - \frac{1}{2}{y^5}} \right)\).

c) \((3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3) - (3{x^3} - 2{x^2}y - xy + 3)\).         d) \(\left[ {{{\left( {3ab} \right)}^2} - 9{a^2}{b^4}} \right]:\left( {8a{b^2}} \right)\).

Xem đáp án

a) \(\left( {{x^2}y + {x^3} - x{y^2} + 3} \right) + \left( {{x^3} + x{y^2} - xy - 6} \right)\)

\( = {x^2}y + {x^3} - x{y^2} + 3 + {x^3} + x{y^2} - xy - 6\)

\[ = \left( {{x^3} + {x^3}} \right) + \left( { - x{y^2} + x{y^2}} \right) + {x^2}y - xy + (3 - 6)\]

\[ = 2{x^3} + {x^2}y - xy - 3\].

b) \(2{x^2}{y^2}\left( {{x^3}{y^2} - {x^2}{y^3} - \frac{1}{2}{y^5}} \right)\)

\( = 2{x^2}{y^2}\,.\,{x^3}{y^2} + 2{x^2}{y^2}\,.\,\left( { - {x^2}{y^3}} \right) + 2{x^2}{y^2}.\left( {\frac{{ - 1}}{2}{y^5}} \right)\)

\( = 2{x^5}{y^4} - 2{x^4}{y^5} - {x^2}{y^7}\).

c) \(\left( {3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3} \right) - \left( {3{x^3} - 2{x^2}y - xy + 3} \right)\)

\( = 3{x^3} - {x^2}y + 2xy + 3 - 3{x^3} + 2{x^2}y + xy - 3\)

\( = \left( {3{x^3} - 3{x^3}} \right) + \left( { - {x^2}y + 2{x^2}y} \right) + \left( {2xy + xy} \right) + (3 - 3)\)

\( = {x^2}y + 3xy\).

d) \(P = \left[ {{{\left( {3ab} \right)}^2} - 9{a^2}{b^4}} \right]:\left( {8a{b^2}} \right)\)

\( = \left( {9{a^2}{b^2} - 9{a^2}{b^
14.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \(48{x^3}{y^3} - 32{x^2}{y^2}\);                         b) \(9{x^2} - 6x + 1\);                  c) \[{x^3} - 9x + 2{x^2}y + x{y^2}.\]

Xem đáp án

a) \(48{x^3}{y^3} - 32{x^2}{y^2}\)

\( = 16{x^2}{y^2}\left( {3xy - 2} \right)\)

b) \(9{x^2} - 6x + 1\)

\( = {\left( {3x} \right)^2} - 2\,.\,3\,.\,x + {1^2}\)

\( = {\left( {3x - 1} \right)^2}\)

c) \[{x^3} - 9x + 2{x^2}y + x{y^2}\]

\[ = x\left( {{x^2}--9 + 2xy + {y^2}} \right)\]

\[ = x\,\,\left[ {\left( {{x^2}\; + 2xy + {y^2}} \right)--9} \right]\]

\[ = x\,\,\left[ {{{\left( {x + y} \right)}^2}\;--{3^2}} \right]\]

\[ = x\left( {x + y + 3} \right)\left( {x + y - 3} \right)\]
15.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức: \(A = \frac{{{x^2} - 4}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}}\).

a) Tìm điều kiện của \[x\] để giá trị của phân thức được xác định.

b) Rút gọn phân thức \[A\].
Xem đáp án

a) Để giá trị của phân thức được xác định thì \(\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right) \ne 0\) hay \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\).

Vậy điều kiện của \[x\] để giá trị của phân thức được xác định là \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\).

b) Với \(x \ne 3\) và \(x \ne 2\), ta có:

\(A = \frac{{{x^2} - 4}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}} = \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)}} = \frac{{x + 2}}{{x - 3}}\).

16.Tự luận
• 1 điểm

Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ.

a) Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu?

b) Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều (không tính đến đường viền, nếp gấp, …) là bao nhiêu? Biết độ dài trung đoạn của lều trại là \[2,24{\rm{ m}}.\]

Hình bên là một cái lều ở một trại hè của học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ giác đều theo các kích thước như hình vẽ. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Thể tích không khí bên trong lều chính là thể tích hình chóp tứ giác đều:

                                   \(V = \frac{1}{3}\,.\,S\,.\,h = \frac{1}{3}\,.\,{2^2}\,.\,2 = \frac{8}{3} \approx 2,67\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\)

Vậy thể tích không khí bên trong lều khoảng \(2,67\,\,{{\rm{m}}^{\rm{3}}}.\)

b) Số vải bạt cần thiết để dựng lều chính là diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều.

                                   \({S_{xq}} = \frac{1}{2}\,.\,C\,.\,d = \frac{1}{2}\,.\,\left( {2\,.\,4} \right)\,.\,2,24 = 8,96\,\,\left( {{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)           

Vậy số vải bạt cần thiết để dựng lều là \(8,96\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}.\)

17.Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức \(M = {\left( {x - 3} \right)^3} + {\left( { - x - 1} \right)^3}\). Tính giá trị lớn nhất của biểu thức \(M.\)     
Xem đáp án

Ta có \(M = {\left( {x - 3} \right)^3} + {\left( { - x - 1} \right)^3}\)

\( = {x^3} - 9{x^2} + 27x - 27 - {x^3} - 3{x^2} - 3x - 1\)

\( =  - 12{x^2} + 24x - 28\)

\( =  - 12{x^2} + 24x - 12 - 16\)

\( =  - 12\left( {{x^2} - 2x + 1} \right) - 16\)

\( =  - 12{\left( {x - 1} \right)^2} - 16\).

Vì \( - 12{\left( {x - 1} \right)^2} \le 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\) nên \(M =  - 12{\left( {x - 1} \right)^2} - 16 \le  - 16\).

Vậy giá trị lớn nhất của \[M\] bằng \[ - 16\] khi và chỉ khi \[x - 1 = 0\] hay \[x = 1\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả