Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 856 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức nhiều biến?

\[ - \frac{5}{9}{x^8}{y^9}\].

\[\frac{{x + {y^7}}}{{7y}}\].

\[6 + {x^6}y\].

\[ - \frac{5}{8}{x^7}y + 11x\].

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là:

\[{A^2} - {B^2} = {A^2} - 2.A.B + {B^2}\].

\[{A^2} - {B^2} = {\left( {A - B} \right)^2}\].

\[{A^2} - {B^2} = \left( {A + B} \right)\left( {A - B} \right)\].

\[{A^2} - {B^2} = \left( {A + B} \right)\left( {B - A} \right)\].

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \(x \cdot \left( {x + 3} \right)\) là

\({x^2} + 3\).

\({x^2} - 3x\).

\({x^2} + 3x\).

\({x^2} + x\).

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính \[\left( {x + 1} \right)\left( {x--y} \right)\]là

\({x^2} + xy - x - y\).

\({x^2} + xy + x - y\).

\({x^2} + xy - x + y\).

\({x^2} - xy + x - y\).

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều \[S.BCDM\] là

Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều \[S.BCDM\]  là (ảnh 1)

\(SCD\,;\,\,SCB\,;\,\,SBM\).

\(SCD\,;\,\,SCB\,;\,\,SBM\,;\,\,SMD\).

\(SCD\,;\,\,SC\,;\,\,SMD\).

\(SCD\,;\,\,SCB\,;\,\,SBM\,;\,\,SBD\).

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

\(5x + 9\).

\({x^3}{y^2}\).

2.

\(x\).

Xem đáp án

Chọn A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hằng đẳng thức \[{\left( {A + B} \right)^2} = {A^2} + 2\,.\,A\,.\,B + {B^2}\] có tên là

hiệu hai bình phương.

tổng hai bình phương.

bình phương của một hiệu.

bình phương của một tổng.

Xem đáp án

Chọn D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức \({x^3} + 5x\) thành nhân tử ta được

\(x(x + 5)\).

\(x\left( {{x^3} + 5} \right)\).

\(x\left( {{x^2} + 5} \right)\).

\(x\left( {{x^2} - 5} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức \({x^2} - 16\) thành nhân tử, ta được

\(\left( {x - 16} \right)\left( {x - 16} \right)\).

\[\left( {x - 4} \right)\left( {x - 4} \right)\].

\(\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)\).

\(\left( {x - 16} \right)\left( {x + 16} \right)\).

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình chóp tam giác đều là hình chóp có đáy là hình gì?

Tam giác nhọn.

Tam giác vuông.

Tam giác cân.

Tam giác đều.

Xem đáp án

Chọn D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có \[AB = 6\,\,{\rm{cm}}\], \(SH = 9\,\,{\rm{cm}}\). Độ dài các cạnh đáy của hình chóp tam giác đều là

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có \[AB = 6 cm, \(SH = 9 cm (ảnh 1)

\(AB = BC = SC = 6\,\,{\rm{cm}}\).

\(AB = BC = SA = 6\,\,{\rm{cm}}\).

\(AB = BC = AC = 6\,\,{\rm{cm}}\).

Các cạnh đáy tam giác đều là \(9\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án

Chọn C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều  \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình vuông cạnh bằng \[3\,\,{\rm{cm,}}\] chiều cao của hình chóp là \[h = 2\,\,{\rm{cm}}.\] Thể tích của hình chóp đã cho là

\[18\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[6\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[12\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[9\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \[\left( {x + 3y} \right) + \left( {2x--y} \right)\].            

b) \[\left( {x - y} \right)\left( {x - 5y} \right)\].        

c) \[\left( {4{x^3}{y^2}--8{x^2}y + 10xy} \right):\left( {2xy} \right).\]

Xem đáp án

a) \[\left( {x + 3y} \right) + \left( {2x--y} \right)\]

\[ = x + 3y + 2x--y\]

\[ = \left( {x + 2x} \right) + \left( {3y--y} \right)\]

\[ = 3x + 2y.\]      

b) \[\left( {x - y} \right)\left( {x - 5y} \right)\]

\[ = {x^2}--5xy--xy + 5{y^2}\]

\[ = {x^2} - 6xy + 5{y^2}\].

c)\[\left( {4{x^3}{y^2}--8{x^2}y + 10xy} \right):\left( {2xy} \right)\]

\[ = 4{x^3}{y^2}:\left( {2xy} \right)--8{x^2}y:\left( {2xy} \right) + 10xy:\left( {2xy} \right)\]

\[ = 2{x^2}y--4x + 5.\]

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức:

b) \[A = {x^2} - 2x + 1\] tại \[x = 101\].          b) \[B = {x^3} + 3{x^2} + 3x + 6\] tại \[x = 19\].

Xem đáp án

a) Ta có \[A = {x^2} - 2x + 1 = {\left( {x--1} \right)^2}\]

Thay \[x = 101\] vào biểu thức \(A\), ta được:

 

\[A{\rm{ }} = {\left( {101--1} \right)^2} = {100^2} = 10\,\,000\].

b)Ta có \[B = {x^3} + 3{x^2} + 3x + 6\]

\[ = \left( {{x^3} + 3{x^2} + 3x + 1} \right) + 5\]

\[ = {\left( {x + 1} \right)^3} + 5\]

Thay \[x = 19\] vào biểu thức \(B\), ta được:

\[B = {\left( {19 + 1} \right)^3} + 5 = {20^3} + 5 = 8005\].

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) \[5x - 10y.\]            b) \(9{x^2} - 12xy + 4{y^2}\)                       c) \[2{x^3} - 4{x^2} - 2x + 4\].

Xem đáp án

a) \[5x - 10y\]

\[ = 5 \cdot x - 5 \cdot 2y\]

\[ = 5\left( {x - 2y} \right)\].

 

 

b)\(9{x^2} - 12xy + 4{y^2}\)

\[ = {\left( {3x} \right)^2}\; - 2 \cdot 3x \cdot 2y + {\left( {2y} \right)^2}\]

\[ = {\left( {3x--2y} \right)^2}\].          

          

 

c)\[2{x^3} - 4{x^2} - 2x + 4\]

\[ = \left( {2{x^3}--4{x^2}} \right)--\left( {2x - 4} \right)\]

\[ = 2{x^2}\left( {x--2} \right)--2\left( {x--2} \right)\]

\[ = 2\left( {x--2} \right)\left( {{x^2}--1} \right)\]

\[ = 2\left( {x - 2} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right).\]

16. Tự luận
• 1 điểm

Người ta thiết kế chậu trồng cây có dạng hình chóp tam giác đều (như hình vẽ ) biết: cạnh đáy dài 20cm, chiều cao hình chóp dài 35 cm, chiều cao mặt bên kẻ từ đỉnh của hình chóp dài 36 cm.

Người ta thiết kế chậu trồng cây có dạng hình chóp tam giác đều (như hình vẽ ) biết: cạnh đáy dài 20 cm (ảnh 1)

a) Tính thể tích của chậu trồng cây đó (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết chiều cao của mặt đáy hình chóp dài 17 cm.

b) Người ta muốn sơn các bề mặt xung quanh chậu. Hỏi để sơn hết bề mặt cần sơn hết bao nhiêu tiền, biết giá một mét vuông tiền sơn là 50nghìnđồng.

Xem đáp án

a) Thể tích của chậu trồng cây hình chóp tam giác đều là:

\(V = \frac{1}{3} \cdot S\, \cdot h = \frac{1}{3} \cdot \left( {\frac{1}{2} \cdot 20 \cdot 17} \right)\, \cdot 35 \approx 1\,\,983,33\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).

Vậy thể tích của chậu trồng cây hình chóp tam giác đềukhoảng \(1\,\,983,33\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\).

b) Diện tích bề mặt cần sơn là:

\({S_{xq}} = \frac{1}{2}C \cdot d = \frac{1}{2} \cdot \left( {3 \cdot 20} \right) \cdot 36 = 1080\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right) = 0,108{\rm{ }}\left( {{\rm{ }}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}} \right)\)

Số tiền để sơn hết bề mặt cần sơn của chậu cây là:

\[50\,\,000 \cdot 0,108\; = 5400\](đồng).

Vậy để sơn hết bề mặt cần sơn hết \[5400\] đồng.

17. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

\[C = {x^2}--4xy + 5{y^2} + 10x--22y + 30.\]

Xem đáp án

Ta có \[C = {x^2}--4xy + 5{y^2} + 10x--22y + 30\]

\[ = {x^2}--4xy + 5{y^2} + 10x--22y + 30\]

\[ = {x^2}--2x\left( {2y--5} \right) + {\left( {2y--5} \right)^2} + {\left( {y--1} \right)^2} + 4\]

\[ = {\left( {{\rm{ }}x--2y + 5} \right)^2} + {\left( {{\rm{ }}y--1} \right)^2} + 4 \ge \;4\] với mọi \[x\,;\,\,y.\]

Dấu  xảy ra khi và chỉ khi \[\left\{ \begin{array}{l}{\left( {{\rm{ }}x--2y + 5} \right)^2} = 0\\{\left( {{\rm{ }}y--1} \right)^2} = 0\end{array} \right.\] nên \[\left\{ \begin{array}{l}x--2y + 5 = 0\\y - 1 = 0\end{array} \right.\]  suy ra \[\left\{ \begin{array}{l}x = - 3\\y = 1\end{array} \right.\].

Vậy giá trị nhỏ nhất của \[C\] bằng 4 khi \[x = - 3\,;\,\,y = 1\,\].

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả