Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18
Đề thi

Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 18

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT1087 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của sắt(II) sunfat là

Fe2(SO4)3.

FeS.

FeS2.

FeSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Công thức của sắt(II) sunfat là FeSO4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3

C2H5NH2.

CH3NH2.

(CH3)3N.

CH3NHCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C(CH3)3N là amin bậc 3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

BaO.

Fe2O3.

FeO.

ZnO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al.
→ BaO không bị CO khử ở nhiệt độ cao.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Al.

Ca.

Cu.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Phương pháp điện phân nóng chảy điều chế được Al và các kim loại đứng trước Al.
Chú ý: Nhôm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3 (thành phần chính của quặng boxit).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 dư tạo thành 2 chất kết tủa?

Fe.

Zn.

Na.

Ba.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4↓ + Cu(OH)2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?

Ag.

Zn.

Cu.

Au.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

tính axit.

tính oxi hóa.

tính bazơ.

tính khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?

Axit axetic.

Lysin.

Metylamin.

Alanin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Axit axetic làm quỳ tím hoá đỏ;
Lysin, metylamin làm quỳ tím hoá xanh;
Alanin không làm đổi màu quỳ tím;

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không có liên kết ba trong phân tử?

Axetilen.

Propin.

Vinyl axetylen.

Etilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D
Etilen có công thức cấu tạo là CH2=CH2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

tinh bột.

fructozơ.

saccarozơ.

glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Tinh bột không tan trong nước lạnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

cacbon.

photpho.

kali.

nitơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho, phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali, phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitơ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

Poli(vinyl clorua).

Poliacrilonitrin.

Poli(metyl metacrylat).

Polietilen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Poli (vinyl clorua) chứa các nguyên tố C, H, Cl.
Poliacrilonitrin chứa các nguyên tố C, H, N.
Polietilen chứa nguyên tố C, H.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được ?

Au.

Ag.

Cu.

Al.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Au có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua được.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

CO2.

NO2.

SO2.

CO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
CaCO3→t0CaO+CO2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

HCl.

BaCl2.

KOH.

Ca(OH)2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

Ag.

K.

Ca.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
K có tính khử mạnh nhất nên dễ bị oxi hoá nhất;

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

Genaryl axetat.

Isoamyl axetat.

Benzyl axetat.

Etyl propionat.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Este isoamylaxetat có mùi chuối chín.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

Tinh bột.

Chất béo.

Protein.

Amin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Protein có phản ứng màu biure.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch KOH thu được metanol?

HCOOCH3.

C2H5COOH.

HCOOC2H5.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
HCOOCH3 + KOH → HCOOK + CH3OH

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Al(OH)3.

NaAlO2.

Al(NO3)3.

Al2(SO4)3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

Saccarozơ.

Fructozơ.

Tinh bột.

Xenlulozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hidro?

HNO3 loãng.

HCl đặc.

H2SO4 loãng.

KHSO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều có thể bị nhiệt phân?

MgCO3 và Al(OH)3.

Na2CO3 và CaSO4.

NaCl và Al(OH)3.

NaHCO3 và NaCl.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
MgCO3→t0MgO+CO22Al(OH)3→t0Al2O3+2H2O

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Val là 3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

Cu, Mg.

Zn, Mg.

Ag, Ba.

Cu, Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Loại A, C, D vì Ag và Cu không phản ứng được với dung dịch HCl.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

1 muối và 2 ancol.

2 muối và 2 ancol.

1 muối và 1 ancol.

2 muối và 1 ancol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OHCH2=CHCOOCH3 +NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. Tên gọi đúng của chất béo đó là:

Tristearin.

Tripanmitin.

Trilinolein.

Triolein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đề phòng sự lây lan của SARS-CoV-2 gây bệnh viêm phổi cấp, các tổ chức y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X có thể được điều chẽ từ phản ứng lên men chất Y, từ chất Y bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z. Các chất Y, Z lần lượt là:

Sobitol và Glucozơ.

Glucozơ và Etanol.

Glucozơ và Sobitol.

Etanol và Glucozơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: CX là ancol etylic, Y là glucozơ, Z là sobitol.C6H12O6 →men2C2H5OH + 2CO2C6H12O6 + H2 →Ni C6H14O2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X.

62,38%.

46,15%.

53,85%.

57,62%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Gọi số mol Fe và Mg lần lượt là x và y  →56x+24y=10,42x+2y=2.0,3→x=0,1y=0,2→ %mFe = 0,1.5610,4.100%= 53,85%

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13 gam bột Zn vào 150 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

12,85.

9,6.

12,8.

6,4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu0,2       0,15→ Zn dư 0,2 – 0,15 = 0,05 mol→ m = 0,15.64 + 0,05.65 = 12,85g

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13,35 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dụng dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

18,675.

10,59.

18,825.

18,855.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Ta có: nalanin = 0,15 mol → nHCl = 0,15 molBảo toàn khối lượng:mmuối = malanin + mHCl = 13,35 + 36,5.0,15 = 18,825g

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,9 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

13,5.

7,2.

15,3.

16,2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: CnCO2=nO2=0,9  mol→nC=0,9  molBảo toàn khối lượng →mH2O=26,1−0,9.12=15,3g

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X trong dung dịch NaOH dư, thu được 1,84 gam glixerol; 6,12 gam natri stearat và m gam natrioleat. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khối lượng phân tử của X là 888 gam/mol.

Giá trị của a là 17,72 gam.

Giá trị của m là 12,16.

Phân tử X có 5 liên kết π.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A
nX=nC3H5(OH)3=0,02  molnC17H35COONa=0,02  mol→X có 1 gốc C17H35COO-→ X có 2 gốc C17H33COO-→ X là (C17H35COO)C3H5(C17H33COO)2 → M = 886

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:(a) Tristearin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (Ni, t°).(b) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.(c) Ứng với công thức C4H11N có 4 đồng phân amin bậc 2.(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.(e) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.Số phát biểu sai là

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B
Các phát biểu sai là: (a), (c), (d).
(a) sai vì: Tristearin là chất béo no, không cộng H2;
(c) sai vì: Ứng với công thức C4H11N có 3 đồng phân amin bậc 2.
(d) sai vì: Tơ nilon-6,6, tơ nitron là tơ tổng hợp.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4.(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.(c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch FeCO3.(d) Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3.(e) Đun nóng HCl đặc tác dụng với tinh thể KMnO4.(f) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.Sau khi các phản ứng kết thúc. Số thí nghiệm thu được chất khí là

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C
Thí nghiệm thu được chất khí là: (a), (c), (e), (f).(a) thu được NH3;(c) thu được CO2, hợp chất khí của nitơ;(e) thu được Cl2(f) thu được H2SChú ý: Cho từ từ và khuấy đều dung dịch H2SO4 vào lượng dư dung dịch Na2CO3 không thu được khí.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 53,28 gam muối X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 14,4 gam một chất rắn Z. Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch T. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa 1 một muối duy nhất, khối lượng muối là 30,6 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là

21,89%.

20,20%.

21,98%.

21,62%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: DTa có: nNaOH = 0,36 molGiả sử muối khan có k nguyên tử Na →nmuoi=0,36kmol→Mmuoi=30,6k0,36Với k = 1 → Mmuối = 85 (NaNO3: 0,36 mol)Y hấp thụ hết vào nước thu được Y gồm NO2 (0,36 mol), O2 (0,09 mol) và hơi nướcmY=mX−mZ=38,88→mH2O=19,44gVậy X chứa cation kim loại, và H2O (19,44 gam)→mKL=mX−mNO3−−mH2O=11,52g→%mKL=11,5253,28.100%=21,62%

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

34,850.

44,525.

39,350.

42,725.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: DX + NaOH → 2 khí nên X là CH3H3NOOC-COONH4Y là tripeptit Gly-Gly-AlanCH3NH2+nNH3=0,1  mol→nX=0,05  mol→ nY = 0,1 molE + HCl → các chất hữu cơ gồm CH3NH3Cl (0,05 mol), (COOH)2 (0,05 mol), GlyHCl (0,2 mol), AlaHCl (0,1 mol)→ m = 42,725 gam

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 8,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, FexOy, Mg(OH)2 và MgCO3 vào dung dịch chứa 0,19 mol H2SO4 (loãng) và 0,04 mol KNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 25,18 gam các muối sunfat trung hòa và 2,24 gam hỗn hợp khí X gồm NO, CO2 và H2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 10,81 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hết 8,18 gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,11 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2 là 74/11. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị gần nhất của m là

15,88.

15,86.

18,85.

16,86.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: BY chứa kim loại (tổng u gam), NH4+(v  mol) và SO42−(0,19  mol)→ mmuối = u + 18v + 0,19.96 = 25,18 (1)Y + NaOH tạo ra dung dịch chứa K+ (0,04 mol), SO42−(0,19  mol), bảo toàn điện tích→nNa+=0,34  mol→nOH−(↓)=0,34−v  molm↓=u−0,04.39+17(0,34−v)=10,81 (2)Từ (1) và (2) →u=6,76v=0,01Bảo toàn nguyên tố N → nNO = 0,03 molT gồm CO2 (0,03 mol) và H2 (0,08 mol)Z gồm NO (0,03 mol), CO2 (0,03 mol) và H→nH2=0,01  molBảo toàn khối lượng →nH2O=0,19  molBảo toàn H → nOH(X) = 0,06 molnH+=4nNO+2nH2+10nNH4++2nO+nOH→ nO = 0,04 molX + HCl →nH2O=nO+nOH=0,1Bảo toàn H →nHCl(phan  ung)=2nH2+2nH2O−nOH(X)=0,3  mol→ mmuối = (u – 0,04.39) + 0,3.35,5 = 15,85 gam

39. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được F chỉ chứa 2 muối có tỷ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol đều no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ trong E là

3,78%.

3,92%.

3,84%.

3,96%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: CnNa2CO3=0,13  mol→nNaOH=0,26  molĐặt ancol là R(OH)n­ (0,26nmol)→mtang=(R+16n).0,26n=8,1→R=197n13Do 1 ≤ n ≤ 2 → 15,2 < R < 30,4→ hai ancol là C2H5OH (u mol) và C2H4(OH)2 (v mol)→u+2v=0,2645u+60v=8,1→u=0,02v=0,12Bảo toàn khối lượng: mE + mNaOH = mmuối + mancol→ mmuối = 21,32 gamTrong muối có nNa = 0,26 mol → nO = 0,52 molnH2O=0,39  mol→nH=0,78  mol→ nC = 0,52 mol→nCO2=nC−nNa2CO3=0,39  molVì nCO2=nH2O→các muối no, đơn chức, mạch hở→ nmuối = nNaOH = 0,26 mol→C=0,520,26=2Do 2 muối có số mol bằng nhau → HCOONa và C2H5COONaVậy các este gồmX: HCOOC2H5 (0,01 mol)Y: C2H5COOC2H5 (0,01 mol)Z: HCOOCH2CH2OOC-C2H5 (0,12 mol)→%mX=3,84%

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau: Media VietJackCho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:(a) Đá bọt được sử dụng là CaCO3 tinh khiết(b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng.(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO2 và CO2.(d) Dung dịch Br2 bị nhạt màu dần.(e) Khí X đi vào dung dịch Br2 là C2H4.(f) Thay dung dịch Br2 thành dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa.Số phát biểu đúng là

6.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C(a) sai, đá bọt nên chọn chất rắn vụn, trơ để tráng ảnh hưởng đến phản ứng (như cát, vụn thuỷ tinh,..). Ở đây có mặt H2SO4 đặc nên không dùng CaCO3(b) đúng(c) đúng, CO2 và SO2 là các sản phẩm phụ do H2SO4 đặc oxi hoá C2H5OH tạo ra. Chúng cần được loại bỏ để tránh ảnh hưởng đến kết quả thử tính chất của C2H4(d) đúng(e) đúng(f) đúng3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 → 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2