Bộ 14 đề thi Học kì 1 Toán 8 có đáp án - Đề 13
13 câu hỏi
Phân tích đa thức thành nhân tử:x2−xy
Phân tích đa thức thành nhân tử:xy+x+y+1
Phân tích đa thức thành nhân tử:x3−7x2+10x
Rút gọn biểu thức:x1−x+x+1x−2
Tìm x biết:x+32−x2=45
Cho hai biểu thức: A=x2−93x+5 và B=xx+3+2xx−3−3x2+9x2−9 với x≠−5; x≠±3.
Tính giá trị của biểu thức A khi x=2.
Cho hai biểu thức: A=x2−93x+5 và B=xx+3+2xx−3−3x2+9x2−9 với x≠−5; x≠±3.
Rút gọn biểu thức B.
Cho hai biểu thức: A=x2−93x+5 và B=xx+3+2xx−3−3x2+9x2−9 với x≠−5; x≠±3.
Cho P= A.B. Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên.
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi E là điểm đối xứng với H qua M
Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật.
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi E là điểm đối xứng với H qua M.
Gọi N là trung điểm của AH. Chứng minh N là trung điểm của EC.
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi E là điểm đối xứng với H qua M.
Cho AH=8 cm; BC=12 cm. Tính diện tích tam giác AMH.
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH (H thuộc BC). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi E là điểm đối xứng với H qua M.
Trên tia đối của tia HA lấy điểm F. Kẻ HK⊥FC (K thuộc FC). Gọi I, Q lần lượt là trung điểm của HK, KC. Chứng minh rằng: BK⊥FI.
Cho a+b+c=0 a≠0; b≠0; c≠0. Tính giá trị của biểu thức A=a2a2−b2−c2+b2b2−c2−a2+c2c2−a2−b2








