Bộ 14 đề thi Học kì 1 Toán 8 có đáp án - Đề 6
14 câu hỏi
Thực hiện phép tính:
2xx+3+1−x2x−1
Thực hiện phép tính:
x+2x−2+3−xx+1
Thực hiện phép tính:
xx−3+9−6xx2−3x
Phân tích đa thức thành nhân tử:
6x3y−12x2y2
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x2−14x+49−4y2
Phân tích đa thức thành nhân tử:
2x2−7x+5
Tìm x, biết:x+32−x+1x−1=1
Tìm x, biết:
x+13−x+8−12x+6x2−x3:2−x=10
Cho đa thức Mx=x3+3x2+3x−2và đa thức Nx=x+1
Tìm đa thức thương và đa thức dư của phép chia đa thức cho đa thức
Cho đa thức Mx=x3+3x2+3x−2và đa thức Nx=x+1
Tìm các giá trị nguyên của x sao cho giá trị của đa thức Mxchia hết cho giá trị của đa thức Nx.
Cho ΔABC nhọn AB<AC. Kẻ đường cao AH.Gọi Mlà trung điểm của AB,N là điểm đối xứng của H qua M.
Chứng minh: Tứ giác ANBH là hình chữ nhật.
Cho ΔABCnhọn AB<AC. Kẻ đường cao AH.Gọi Mlà trung điểm của AB,N là điểm đối xứng của Hqua M.
Trên tia đối của tia HB lấy điểm E sao cho H là trung điểm của BE.Gọi Flà điểm đối xứng với A qua H. Chứng minh: Tứ giác ABFE là hình thoi.
Cho ΔABC nhọn AB<AC. Kẻ đường cao AH.Gọi Mlà trung điểm của AB,N là điểm đối xứng của H qua M.
Gọi I là giao điểm của AHvà NE.Chứng minh:MI//BC.
Cho ΔABCnhọn AB<AC . Kẻ đường cao AH.Gọi M là trung điểm của AB,N là điểm đối xứng của H qua M.
Đường thẳng MI cắt AC tại K. Kẻ NQ vuông góc với KHtại Q.Chứng minh:AQ⊥BQ.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








