Bộ 14 đề thi Học kì 1 Toán 8 có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 14 đề thi Học kì 1 Toán 8 có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 896 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 2x23x22x+5

Xem đáp án

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định và thực hiện các phép toán cơ bản.

Cách giải:

Thực hiện các phép tính.

2x23x22x+5=6x44x3+10x2 .

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: xx211x21

Xem đáp án

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định và thực hiện các phép toán cơ bản.

Cách giải:

Thực hiện các phép tính.

xx211x21

Điều kiện: x210x±1.

xx211x21=x1x1x+1=1x+1

3. Tự luận
1 điểm
Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết A+B+C=330o.
Xem đáp án

Phương pháp: Sử dụng định lý về tổng bốn góc trong một tứ giác và tính chất hình bình hành.

Cách giải:

Ta có: A+B+C=330o  A+B+C+D=360o(tổng các góc trong tứ giác)

D=360oA+B+C=360o330o=30o

Lại có ABCD là hình bình hành  D=B=30o(hai góc đối trong hình bình hành)

A=C=360o2B2=360o2.30o2=150o
4. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức x22xy thành nhân tử.
Xem đáp án

Phương pháp:

Phân tích đa thức thành nhân tử, sử dụng tính chất của phép chia hết.

Cách giải:

Phân tích đa thức  thành nhân tử.

x2-2xy=x(x-2y).

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x242x+2=0.

Xem đáp án

Phương pháp:

Phân tích đa thức thành nhân tử, sử dụng tính chất của phép chia hết.

Cách giải:

 x242x+2=0

x2x+22x+2=0

x+2x4=0

x+2=0x4=0x=2x=4

Vậy x=2 hoặc x=4.

6. Tự luận
1 điểm
Tìm m sao cho đa thức 2x35x2+6x+m chia hết cho đa thức 2x5.
Xem đáp án

Phương pháp:

Phân tích đa thức thành nhân tử, sử dụng tính chất của phép chia hết.

Cách giải:

 2x35x2+6x+m=2x35x2+6x15+15+m

=x22x5+32x5+15+m

Để đa thức 2x35x2+6x+m chia hết cho đa thức 2x5 thì 15+m=0m=15.

Vậy m= -15.

7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=4x+2+2x25x6x24 x±2

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A khi x=73

Xem đáp án

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định. Áp dụng linh hoạt các kĩ năng để rút gọn biểu thức, sau đó tính giá trị biểu thức.

Cách giải:

Điều kiện:x±2 .

A=4x+2+2x25x6x24=4x2+2x+25x6x+2x2

=x+2x+2x2=1x2

Thay x=73 vào biểu thức ta được: A=1x2=1732=3

Vậy với x=73 thì A=3.

8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=4x+2+2x25x6x24 x±2

Tìm giá trị của x0 để A.1x=1.

Xem đáp án

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định. Áp dụng linh hoạt các kĩ năng để rút gọn biểu thức, sau đó tính giá trị biểu thức.

Cách giải:

Điều kiện x0;x±2

A.1x=11x2.1x=1
 -(x2 -2x)=1 x2+2x+1=0
x12=0x1=0x=1 (tm)

Vậy x=1

9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại AB<AC, đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

Chứng minh tứ giác AMPN là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng dấu hiệu nhận biết và tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thang cân và công thứctính diện tích tam giác.

Cách giải:

Media VietJack

M là trung điểm AB, P là trung điểm BC nên MP là đường trung bình của tam giác ABC .

MP // AC

Tương tự ta có NP // ABAMPN là hình bình hành. Lại có MAN=90o nên AMPN là hình chữ nhật.

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại AB<AC, đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

Chứng minh tứ giác MNPH là hình thang cân.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng dấu hiệu nhận biết và tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thang cân và công thứctính diện tích tam giác.

Cách giải:

Media VietJack

Xét tam giác vuông AHC vuông tại H HN là đường trung tuyến NH=NC=NA.

Lại có NA=MPNH=MP.

Tứ giác MNPH MN // HP (MN là đường trung bình tam giác ABC) và NH=MPMNPH là hình thang cân.

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại AB<AC, đường cao AH. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

Cho biết BC=10cm và diện tích tam giác ABC bằng 20cm2. Tính diện tích tam giác AHP.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng dấu hiệu nhận biết và tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thang cân và công thứctính diện tích tam giác.

Cách giải:

 Media VietJack

SABC=2012AH.BC=2012AH.10=20

AH=4cm

Lại có AP=12BC=10cm.

Áp dụng định lý Pitago ta có:

 AH2+HP2=AP2

HP2=AP2AH2

HP2=10242

HP2=84HP=84=221cm

Diện tích tam giác AHP là: 12AH.HP=12.4.221=421cm2.

12. Tự luận
1 điểm

Cho x2+2x2=0. Tính giá trị biểu thức M=x4+16x+2007.

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng điều kiện để biểu diễn biểu thức đã cho theo điều kiện.

Có thể phân tích biểu thức hoặc sử dụng hệ quả của phép chia đa thức.

Cách giải:

Theo giả thiết: x2+2x2=0.

M=x4+16x+2007

=x4+2x32x22x34x2+4x+6x2+12x12+2019

=x4+2x32x22x3+4x24x+6x2+12x12+2019

=x2x2+2x22xx2+2x2+6x2+2x2+2019=0+0+0+2019=2019