Trắc nghiệm Đơn thức lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Đơn thức lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 8104 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

2+x2y

−15x4y5

x+y33y

−34x3y+7x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo định nghĩa đơn thức, biểu thức −15x4y5 là đơn thức.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức −3x2y3 có hệ số là

−3x3y2

3x3y2

3

- 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đơn thức −3x2y3 có hệ số là −3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau?

−23x3y;−xy2;5x2y;6xy2;2x3y;34;12x2y

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có ba nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức đã cho gồm:

Nhóm thứ nhất: −23x3y;2x3y

Nhóm thứ hai: 5x2y;12x2y

Nhóm thứ ba: −xy2;6xy2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là

0; 1; 3; 4

0; 3; 1; 4

0; 1; 2; 3

0; 1; 3; 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đơn thức – 10 có bậc là 0.

Đơn thức 13x có bậc là 1.

Đơn thức 2x2y có bậc là 2 + 1 = 3

Đơn thức 5x2.x2=5x4 có bậc là 4.

Các đơn thức −10;13x;2x2y;5x2.x2 có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

7x3yvà 115x3y

−18xy2x2và 32x2y3

5x2y2và −2x2y2

ax2yvà 2bx2y(a, b là những số khác 0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì −18xy2x2=−18x4y2  không đồng dạng với đơn thức 32x2y3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi thu gọn đơn thức 2.−3x3yy2 ta được đơn thức:

−6x3y3

6x3y3

x3y2

−6x2y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 2.−3x3yy2=2.−3.x3.y.y2=−6x3y3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x=−1;y=−1;z=−2 

10

20

– 40

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thay x=−1;y=−1;z=−2 vào đơn thức 5x4y2z3 ta được:

5.−14.−12.−23=−40

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 

10x2y4

9x2y4

-9x2y4

−4x2y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3x2y4+7x2y4=3+7x2y4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai đơn thức −9y2z và −12y2z 

−21y2z

−3y2z

3y4z2

3y2z

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

−9y2z−−12y2z=−9+12y2z=3y2z

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 12xy2−13y2−−25xy2+25y2 ta được

910xy2+115y2

115xy2+910y2

910xy2−115y2

−910xy2+115y2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

12xy2−13y2−−25xy2+25y2

=12xy2+215xy2+25y2−13y2

=910xy2+115y2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9x2y24x−−2xy3x2y+32x4xy4 

59x5y4

49x5y4

65x5y4

17x5y4

Xem đáp án

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 9 ( x^2y^2) ^4- ( -2xy)^3x^2y + 3(2x)^4xy^4 là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hằng số a để các đơn thức axy3,−4xy3,7xy3 có tổng bằng 6xy3

a = 9

a = 1

a = 3

a = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: axy3+−4xy3+7xy3=a−4+7xy3

Từ giả thiết suy ra: a+3=6⇔a=6−3⇔a=3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 114x2y−65xy−213xy 

72x4y3

12x3y3

−72x4y3

-12x3y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

114x2y−65xy−213xy=54.−65.−73x2.x.x.y.y.y=72x4y3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức A=4x3y−5xy,B=−17x4y2. Đa thức A.B

74x8y4

740x4y2

-740x4y2

340x8y4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4x3y−5xy.−17x4y2=4.−5.−17.x3.x.x4y.y.y2=340x8y4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đơn thức A=2a2+1a2x2y4z6a≠0. Chọn khẳng định đúng:

Giá trị của A luôn không âm với mọi x, y, z.

Nếu A = 0 thì x = y = z = 0

Chỉ có 1 giá trị của x để A = 0

Chỉ có 1 giá trị của y để A = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A=2a2+1a2x2y4z6a≠0

Ta có: 2a2+1a2>0 với a≠0

Lại có: x2≥0;y4≥0;z6≥0⇒x2y4z6≥0 với mọi x; y; z.