Bài tập Nhận biết đơn thức và thu gọn đơn thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhận biết đơn thức và thu gọn đơn thức lớp 8 (có lời giải)

Phạm Công Xuyên
Phạm Công Xuyên
ToánLớp 817 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau?

\[\frac{5}{{13}}x + 2{y^2};\,\,\,{\rm{ }}x;{\rm{ }}\,\,\,11{x^3}yz;{\rm{ }}\,\,\,3{x^5}--{\rm{ }}2;\,\,\,\,\,\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các biểu thức trên, có 3 đơn thức là: \[x;\;11{x^3}yz;\,\;\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

–2xy0;

\[\frac{1}{2}xy{z^2}x\];

2x3y4z5;

5x2y3z.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Đơn thức thu gọn là 2x3y4z5.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của đơn thức –4x2yz3 là

–4;

4;

2;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đơn thức –4x2yz3 có hệ số là –4.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần biến của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}\]là:

\[\frac{1}{6}x{y^2}\];

xy;

xy2;

\[\frac{1}{6}x{y^2}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Phần biến của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}\] là: xy2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là:

2,5;

3;

2;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là: 3 + 2 + 2 = 7.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2x23yx5z là:

30x2yz;

2x33y5z;

30x3yz;

30xyz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức 2x23yx5z:

2x23yx5z = 2.3.5.x2xyz = 30x3yz.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức 3x5yz2x là:

9;

5;

8;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Rút gọn đơn thức 3x5yz2x như sau:

3x5yz2x = 3x5.x.yz2 = 3x6yz2.

Bậc của đơn thức 3x6yz2 là: 6 + 1 + 2 = 9.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bậc của đơn thức 101xy4z2.xy.3z2 là:

7;

4;

8;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đơn thức 101xy4z2.xy.3z2  như sau:

101xy4z2.xy.3z2 = 101.3.x.x.y4.y.z2.z2 = 303x2y5z4.

Bậc của đơn thức 303x2y5z4 là 2 + 5 + 4 = 11.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức –2x.(–0,5)yx khi x = –2; y = 0,5 là:

–2;

4;

2;

–4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức –2x.(–0,5)yx:

–2x.(–0,5)yx = –2.(–0,5).x.xy = x2y.

Thay x = –2; y = 0,5 vào đơn thức x2y ta có: (–2)2.0,5 = 2.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đơn thức \(2x{y^n}\frac{4}{3}{x^n}{y^3}6x.\) Giá trị của n để đơn thức có bậc bằng 9 là

n = 1;

n = 2;

n = 3;

n = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(2x{y^n}\frac{4}{3}{x^n}{y^3}6x = \left( {2 \cdot \frac{4}{3}} \right)\left( {x \cdot {x^n} \cdot x} \right)\left( {{y^n} \cdot {y^3}} \right) = \frac{8}{3}{x^{n + 2}}{y^{n + 3}}.\)

Để đơn thức trên có bậc bằng 9 thì n + 2 + n + 3 = 9

Suy ra 2n + 5 = 9

2n = 4

n = 2

Vậy ta chọn phương án B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

x2 + 5y.

\[{x^2} + \frac{5}{y}\].

5x2z.

\[5{x^2}\sqrt z \].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

•Biểu thức x2 + 5y và \[{x^2} + \frac{5}{y}\] không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

•Biểu thức \[5{x^2}\sqrt z \] không là đơn thức vì có chứa căn bậc hai.

•Biểu thức 5x2z là đơn thức vì có dạng tích của những số và biến.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

\[x + \frac{6}{y}\].

\[\frac{{6x}}{y}\].

0x.

\[\frac{{6\sqrt {{x^2}} }}{y}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

•Biểu thức \[x + \frac{6}{y}\] không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

•Biểu thức \[\frac{{6x}}{y}\]không là đơn thức vì có chứa phép chia cho biến.

•Biểu thức \[\frac{{6\sqrt {{x^2}} }}{y}\] không là đơn thức vì có chứa căn bậc hai.

•Biểu thức 0x là đơn thức.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

\[\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x\].

\[\frac{3}{x} + x\].

\[\frac{{{x^2}}}{y} + 1\].

\[\sqrt {2x} \].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

•Biểu thức \[\frac{{{x^2}}}{y} + 1\];\[\frac{3}{x} + x\];\[\frac{{{x^2}}}{y} + 1\] không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

•Biểu thức \[\sqrt {2x} \] không là đơn thức vì có chứa căn bậc hai của biến.

•Biểu thức \[\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x\] là đơn thức vì có tích của số và biến.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

\[\sqrt {xyz} \].

\[\frac{{x{y^2}}}{2}\].

\[\frac{{x{y^2}}}{z}\].

\[y + \sqrt 3 x\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

•Biểu thức \[\sqrt {xyz} \] không là đơn thức vì có chứa căn bậc hai của biến.

•Biểu thức \[\frac{{x{y^2}}}{z}\] không là đơn thức vì có chứa phép chia cho biến.

•Biểu thức \[y + \sqrt 3 x\] không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

•Biểu thức \[\frac{{x{y^2}}}{2}\] là đơn thức vì có tích của số và biến.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

\[\frac{3}{{4xy}}\].

\[\frac{{x{y^2}z}}{2}\].

\[1 + \sqrt 3 x\].

\[\frac{{4x}}{{\sqrt x }}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

•Biểu thức \[\frac{3}{{4xy}}\] không là đơn thức vì có chứa phép chia cho biến.

•Biểu thức \[1 + \sqrt 3 x\] không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

•Biểu thức \[\frac{{4x}}{{\sqrt x }}\]không là đơn thức vì có chứa căn bậc hai của biến.

•Biểu thức \[\frac{{x{y^2}z}}{2}\] là đơn thức vì có tích của số và biến.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đơn thức \[A = - \sqrt 3 xyz\,;\,\,B = \frac{1}{4}x{y^2}{z^3}\,;\,\,C = \frac{1}{4}yz\left( { - 2} \right){x^2}{y^2}\,;\,\,D = \frac{{xy{z^2}yz}}{4}\]
a

Biểu thức A là đơn thức.

ĐúngSai
b

Biểu thức D không là đơn thức vì có chứa phân thức.

ĐúngSai
c

\[C = \frac{{ - 1}}{2}{x^2}{y^2}z\].

ĐúngSai
d

\[B = D\].

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.     b) Sai.     c) Đúng.       d) Đúng.

a) Đúng. Biểu thức A là đơn thức vì chứa tích của một số và các biến.  

b) Sai. Biểu thức D là đơn thức vì chứa tích của một số và các biến.   

c) Đúng.Ta có: \[C = \frac{1}{4} \cdot \left( { - 2} \right) \cdot {x^2}\left( {y \cdot {y^2}} \right)z = \frac{{ - 1}}{2}{x^2}{y^3}z\]     

d) Đúng. Ta có: \[D = \frac{{xy{z^2}yz}}{4} = \frac{1}{4}x\left( {y \cdot y} \right)\left( {{z^2} \cdot z} \right) = \frac{1}{4}x{y^2}{z^3} = B\].

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các biểu thức \[A = \frac{1}{2}{x^2}{y^2}z\,,\,\,B = \frac{{ - 1}}{2}xyzyx,\,\,C = \frac{{x{y^3}\left( { - 2} \right)}}{{x{y^2}}}\,,\,\,D = \sqrt {3xyz} \]. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Biểu thức A và biểu thức B là các đơn thức.

ĐúngSai
b

Biểu thức C và biểu thức D là các đơn thức.

ĐúngSai
c

\[B = \frac{1}{2}{x^2}{y^2}z\].

ĐúngSai
d

\[B = - A\].

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.   b) Sai.      c) Sai.        d) Đúng.

a) Đúng. Các biểu thức A và B là đơn thức vì có chứa tích của số và biến.

b) Sai. Biểu thức C không là đơn thức vì có chứa phân thức. Biểu thức D không là đơn thức vì có chứa căn của biến.

c) Sai. Ta có: \[B = \frac{{ - 1}}{2}\left( {x \cdot x} \right)\left( {y \cdot y} \right)z = \frac{{ - 1}}{2}{x^2}{y^2}z\].

d) Đúng. Ta có \[B = \frac{{ - 1}}{2}{x^2}{y^2}z = - A\].

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các đơn thức \[A = \sqrt 3 {x^2}{y^3}\left( {\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){z^2}\], \[B = \left( {1 + \sqrt 3 } \right){x^2} + {y^3}z\], \[C = \frac{1}{4}xyz\],\[D = 1\frac{1}{4}{y^2}z\left( { - 2} \right){x^2}{y^2}\]. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Trong tất cả các biểu thức trên, có 2 biểu thức là đơn thức.

ĐúngSai
b

Trong các biểu thức A, B và C, có 1 biểu thức không là đơn thức.

ĐúngSai
c

\[A = - {x^2}{y^3}{z^2}\].

ĐúngSai
d

\[D = \frac{{ - 5}}{2}{x^2}{y^4}z\].

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.        b) Đúng.  c) Đúng.   d) Đúng.

a) Sai. Các biểu thức A, C, D là các đơn thức vì chứa tích của các số và biến.

Biểu thức B không là đơn thức vì có chứa phép cộng.

Do đó, có 3 biểu thức là đơn thức, 1 biểu thức không là đơn thức.          

b) Đúng. Trong 3 biểu thức A, B và C có 2 biểu thức A và C là đơn thức. Biểu thức B không là đơn thức.    

c) Đúng. Ta có \[A = \sqrt 3 {x^2}{y^3}\left( {\frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){z^2} = \left( {\sqrt 3 \cdot \frac{{ - 1}}{{\sqrt 3 }}} \right){x^2}{y^3}{z^2} = - {x^2}{y^3}{z^2}\].

d) Đúng. Ta có \[D = \left( { - 2 \cdot \frac{5}{4}} \right){x^2}\left( {{y^2} \cdot {y^2}} \right)z = \frac{{ - 5}}{2}{x^2}{y^4}z\].

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các đơn thức

\[A = - \frac{1}{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}}x{y^3}2\sqrt 3 x{y^2}\], \[B = \frac{1}{{\sqrt 3 - 1}}xy\left( {1 - \sqrt 3 } \right)x{y^2}z\], \[C = \frac{1}{2}xy{\left( { - 2} \right)^2}x{y^2}z\].

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Các biểu thức trên là các đơn thức.

ĐúngSai
b

\[A = \frac{2}{{\sqrt 3 }}{x^2}{y^5}\].

ĐúngSai
c

B = x2y3z.

ĐúngSai
d

C = B.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Sai.     c) Sai.         d) Sai.

a) Đúng.Các biểu thức A, B, C chứa tích của các số và biến nên là các đơn thức.

b) Sai. Ta có \[A = - \frac{1}{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}}x{y^3}2\sqrt 3 x{y^2} = - \frac{1}{{{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2}}} \cdot 2\sqrt 3 \cdot \left( {x \cdot x} \right)\left( {{y^3} \cdot {y^2}} \right) = - \frac{2}{{\sqrt 3 }}{x^2}{y^5}\].

c) Sai. Ta có \[B = \frac{1}{{\sqrt 3 - 1}}xy\left( {1 - \sqrt 3 } \right)x{y^2}z = \frac{{ - (\sqrt 3 - 1)}}{{\sqrt 3 - 1}}{x^2}{y^3}z = - {x^2}{y^3}z\].  

d) Sai. Ta có \[C = \frac{1}{2}xy{\left( { - 2} \right)^2}x{y^2}z = \frac{1}{2} \cdot 4 \cdot \left( {x \cdot x} \right)\left( {y \cdot {y^2}} \right)z = 2{x^2}{y^3}z\] nên C ≠ B.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các đơn thức

\[M = \frac{{y{z^3}}}{2}xy\];\[N = x{y^3}z\];\[P = \frac{2}{5}xy\left( { - {y^2}z} \right)\], \[Q = \frac{2}{5}xy\left( { - {y^2}z} \right) + xy\];

\[K = - 3\frac{2}{5}xy\left( { - {y^2}z} \right)xy\];\[G = - \frac{{xy}}{{\left( { - {y^2}z} \right)xy}}\].

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Trong các biểu thức trên, có 4 biểu thức là đơn thức.

ĐúngSai
b

\[M = \frac{1}{2}x{y^2}{z^3}\].

ĐúngSai
c

\[P = \frac{2}{5}x{y^3}z\].

ĐúngSai
d

\[K = \frac{{ - 13}}{5}{x^2}{y^4}z\].

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.    b) Đúng.    c) Sai.      d) Sai.

a) Đúng.Các biểu thức M, N, P, K là các đơn thức vì có chứa tích của số và biến.

Biểu thức Q không là đơn thức vì chứa phép cộng.

Biểu thức G không là đơn thức vì chứa phép chia cho biến.   

b) Đúng. Ta có \[M = \frac{{y{z^3}}}{2}xy = \frac{1}{2}x\left( {y \cdot y} \right){z^3} = \frac{1}{2}x{y^2}{z^3}\].

c) Sai. \[P = \frac{2}{5}xy\left( { - {y^2}z} \right) = \frac{{ - 2}}{5}x\left( {y \cdot {y^2}} \right)z = \frac{{ - 2}}{5}x{y^3}z\].

d) Sai. \[K = - 3\frac{2}{5}xy\left( { - {y^2}z} \right)xy = \frac{{ - 17}}{5} \cdot \left( { - 1} \right)\left( {x \cdot x} \right)\left( {y \cdot {y^2} \cdot y} \right)z = \frac{{17}}{5}{x^2}{y^4}z\].

21. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức \[M = \frac{{y{z^3}}}{2}\];\[N = \sqrt 3 x{y^3}z\];\[P = xy\];\[Q = \frac{2}{5}x + xy\];\[K = \frac{{\left( { - {y^2}z} \right)xy}}{{xy}}\]?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 3

Các biểu thức M, N, P là các đơn thức vì có chứa tích của số và biến.

Biểu thức Q không là đơn thức vì chứa phép cộng.

Biểu thức K không là đơn thức vì chứa phép chia cho biến.

Do đó, có 3 đơn thức trong các biểu thức đã cho.

22. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu biểu thức không là đơn thức trong các biểu thức \[A = \frac{{2z}}{{xz}}\], \[B = \left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right){y^3}z\], \[C = \frac{{ - 1}}{2}xy\], \[D = \frac{2}{5}\sqrt x \], \[E = \frac{{17{x^2}{y^4}z}}{5}\]?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

•Các biểu thức B, C, E là các đơn thức vì có chứa tích của số và biến.

•Biểu thức A không là đơn thức vì chứa phép chia cho biến.   

•Biểu thức C không là đơn thức vì chứa căn thức của biến.

23. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp đơn thức bằng nhau trong các biểu thức \[A = 2xyz\], \[B = \sqrt 2 {y^3}z\],\[C = \left( {\frac{{ - 1}}{2} - 1} \right)xy\left( {\frac{{ - 4}}{{15}}yz} \right)xyz\],\[D = \frac{2}{5}{x^2}{y^3}{z^2}\], \[F = \frac{{ - 2}}{{\sqrt 2 }}yz\left( { - {y^2}} \right)\]?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2

\[C = \left( {\frac{{ - 1}}{2} - 1} \right)xy\left( {\frac{{ - 4}}{{15}}yz} \right)xyz\]\[ = \frac{{ - 3}}{2} \cdot \left( {\frac{{ - 4}}{{15}}} \right)\left( {x \cdot x} \right)\left( {y \cdot y \cdot y} \right)\left( {z \cdot z} \right) = \frac{2}{5}{x^2}{y^3}{z^2} = D\].

\[E = \frac{1}{2}x\left( {4xyz} \right) = \frac{1}{2} \cdot 4\left( {x \cdot x} \right)yz = 2{x^2}yz\].

\[F = \frac{{ - 2}}{{\sqrt 2 }}yz\left( { - {y^2}} \right) = - \sqrt 2 \cdot \left( { - 1} \right)\left( {y \cdot {y^2}} \right)z = \sqrt 2 {y^3}z = B\].

Vậy có 2 cặp đơn thức bằng nhau.

24. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức \[A = \frac{{xy}}{y}\], \[M = \sqrt {xy} \], \[N = \frac{{\sqrt 3 }}{{3x{y^3}z}}\], \[K = \frac{1}{{\sqrt 6 }}\left( { - {y^2}z} \right)\], \[Q = \frac{{xy}}{3}\]?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 2.

•Các biểu thức K, Q là các đơn thức vì có chứa tích của số và biến.

•Hai biểu thức A, N không là đơn thức vì chứa phép chia cho biến.   

•Biểu thức M không là đơn thức vì chứa căn thức của biến.

25. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu cặp đơn thức là đối của nhau trong các biểu thức \[M = {x^2}y{z^2}\], \[N = - 1\frac{1}{5}{y^3}{z^2}\], \[P = \frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}xyz\left( {\frac{2}{{\sqrt 5 - 1}}x} \right)z\], \[Q = \frac{{ - 2}}{5}x\left( { - 1\frac{3}{2}zx} \right)yz\], \[K = \frac{{ - 1}}{5}{y^2}z\left( {4yz} \right)\]?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: 1

\[N = - 1\frac{1}{5}{y^3}{z^2} = \frac{{ - 6}}{5}{y^3}{z^2}\]

\[P = \frac{{1 - \sqrt 5 }}{2}xyz\left( {\frac{2}{{\sqrt 5 - 1}}x} \right)z = \frac{{1 - \sqrt 5 }}{2} \cdot \frac{2}{{\sqrt 5 - 1}} \cdot \left( {x \cdot x} \right)y\left( {z \cdot z} \right) = - {x^2}y{z^2} = - M\]

Do đó P là biểu thức đối của biểu thức M.

\[Q = \frac{{ - 2}}{5}x\left( { - 1\frac{3}{2}zx} \right)yz = \frac{{ - 2}}{5}x\left( {\frac{{ - 5}}{2}zx} \right)yz = \left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right) \cdot \left( {\frac{{ - 5}}{2}} \right)\left( {x \cdot x} \right)y\left( {z \cdot z} \right) = {x^2}y{z^2}\]

\[K = \frac{{ - 1}}{5}{y^2}z\left( {4yz} \right) = \frac{{ - 1}}{5} \cdot 4 \cdot \left( {{y^2} \cdot y} \right)\left( {z \cdot z} \right) = \frac{{ - 4}}{5}{y^3}{z^2}\]

Vậy có 1 cặp đơn thức là đối của nhau.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây