Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8
Đề thi

Tổng hợp Lý thuyết & Trắc nghiệm Chương 1 Đại số 8

A
Admin
ToánLớp 895 lượt thi
61 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x( 2x + 3 ) - 4( x + 1 ) - 2xx - 12  là ?

x + 1.

4.

- 4

1 - x

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng 2x3-3xy+12x-16xy bằng ?

13x4y+12x2y2-2x2y

-13x4y-12x2y2-2x2y

-13x4y+12x2y2+2x2y

-13x4y+12x2y2-2x2y

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng với biểu thức A=25xyx2y-5x+10y?

x3y2 - 2x2y + 4xy2

-25x3y2 - 2x2y + 4xy2

25x3y2 - 2x2y + 4xy2

25x3y2 + 2x2y - 4xy2

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính ( x - 2 )( x + 5 ) bằng ? 

x2-2x-10

x2+3x-10

x2-3x-10

-x2+3x-10

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính ( 5x - 1 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( 5x - 4 ) ta có kết quả là?

28x - 3.

28x - 5.

28x - 11.

28x - 8.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống: A=12x-y2=14x2-...+y2 

2xy.

xy.

- 2xy.

12xy.

Xem đáp án

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều vào chỗ trống:...=(2x-1)4x2+2x+1. 

1-8x3.

1-4x3.

x3-8.

8x3-1.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) được phân tích thành nhân tử là?

( 2y + z )( 4x + 7y )

( 2y - z )( 4x - 7y )

( 2y + z )( 4x - 7y )

( 2y - z )( 4x + 7y )

Xem đáp án

Ta có

4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) = 4x( 2y - z ) - 7y( 2y - z ) = ( 2y - z )( 4x - 7y ).

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả nào sau đây đúng? 

(10xy2):(2xy)=5xy

-35x4y5z:56x3y2z=1825xy3

-34xy22:35x2y3=1516y

(-3x2y2z):(-yz)=-3x2y

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (-3)6:(-2)3 là ? 

729/8.

243/8.

- 729/8.

- 243/8.

Xem đáp án

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức M thỏa mãn xy2+13x2y2+72x3y=(5xy). M là ? 

M=y+115xy2+710x2

M=15y+115xy+710x2

M=-15y+15x2y+710x2

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị cuả biểu thức A=8x3+12x2y+6xy2+y3 tại x = 2 và y = -1. 

1

8

27

-1

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia 7x3-7x+42:x2-2x+3 là ?

- 7x + 14

7x + 14

7x - 14

- 7x - 14

Xem đáp án

Ta có phép chia

Bài tập tổng hợp chương 1 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chia x3+x2-4x+7 cho x2-2x+5 được đa thức dư là ?

3x - 7.

- 3x - 8.

- 15x + 7.

- 3x - 7.

Xem đáp án

Ta có phép chia

Bài tập tổng hợp chương 1 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Dựa vào kết quả của phép chia trên,, ta có đa thức dư là - 3x - 8.

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 là ?

x = - 3 hoặc x = 1.

x = 3 hoặc x = - 1

x = - 3 hoặc x = - 1

x = 1 hoặc x = 3

Xem đáp án

Ta có 2x( x + 3 ) + 2( x + 3 ) = 0 ⇔ ( x + 3 )( 2x + 2 ) = 0

Bài tập tổng hợp chương 1 Đại số 8 | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính x + 13x - 13( 9 - 18x ) ta được kết quả ? 

-18x3+9x2+2x-1

18x3+9x2+2x-1

-18x3+9x2+2x-7

-18x3+3x2-2x-1

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính (2x+y)2+(2x-y)2 ta được kết quả ? 

8x2-2y2

8x2+2y2

x2-2y2

x2+2y2

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức xn(xn+1+yn)-yn(xn+yn-1) được kết quả là?

x2n + 1 - y2n - 1

x2n - y2n

x2n - 1 - y2n + 1

xn + 1 - yn - 1

Xem đáp án

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức (a-b)3+(a+b)3-a(6b2+2a2) được kết quả là ?

2a3+2b3-3a2b

2a3+2b3

-2a3+2b3+3a2b

0

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P=x3-9x2+27x-17 tại x =4 là ?

P = 17.

P = - 17.

P = 11.

P = - 11.

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức M=(x-y+z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z) tại x =10 là ?

M = 10

M = 20

M = 100

M = 200

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu gọn (a+b-c)7:(a+b-c)5, ta được kết quả ? 

(a+b-c)2

( a + b - c )

(a+b-c)3

(a+b-c)-2

Xem đáp án

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 3x + 6xy + 2yz + z thành nhân tử, ta được:

( 3x + z )( 2y + 1 )

( 3x - z )( 2y + 1 )

( 3x + z )( 2y - 1 )

( 3x - z )( 2y -1 )

Xem đáp án

Ta có:

3x + 6xy + 2yz + z = ( 3x + 6xy ) + ( 2yz + z )

= 3x( 2y + 1 ) + z( 2y + 1 ) = ( 2y + 1 )( 3x + z ).

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai với mọi số tự nhiên n thì giá trị của biểu thức (n+7)2-(n-5)2 chia hết cho?

24

16

8

6

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với mọi giá trị của biến số thì giá trị của biểu thức 16x4-40x2y3+25y6 là một số ?

dương

không dương

âm

không âm

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để biểu thức 9x2+30x+a là bình phương của một tổng thì giá trị của a thỏa mãn yêu cầu là ?

9

25

36

Kết quả khác

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của y=(x-3)2+1 là ? 

1 khi x=3

3 khi x =1

0 khi x=3

Không có GTNN trên TXĐ

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x2-6x+5 đạt được khi x bằng ?

x = 1/2

x = 1/3

x = 3

x = 4/3

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức S=4x-2x2+1 là ? 

3

2

-3

-2

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của 2x2+3(x+1)(x-1)=5x(x+1) thỏa mãn 

x = 5/3.

x = - 5/3

x = 3/5.

x = - 3/5.

Xem đáp án

31. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (x2-1)(x2+2x)

Xem đáp án

32. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (x+3)(x2+3x-5)

Xem đáp án

33. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau (x-2y)(x2y2-xy+2y)

Xem đáp án

34. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau 12xy-1(x3-2x-6)

Xem đáp án

35. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: xyxy2+y3

Xem đáp án

36. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 2y( x + yz + zx )

Xem đáp án

37. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: x2y2x2+y2

Xem đáp án

38. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: A=352-152572-372

Xem đáp án

39. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau: B=42+62+48202+102-400

Xem đáp án

40. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (ab-1)2+(a+b)2

Xem đáp án

41. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x3+2x2+2x+1(ab-1)2+(a+b)2

Xem đáp án

42. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x2-2x-4y2-4y

Xem đáp án

43. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau A=x6-2x4+x3+x2-x, biết x3-x=6.

Xem đáp án

44. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau P=12x4y2:(-9xy2) tại x = - 3;y = 1,005.

Xem đáp án

45. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau Q=3x4y3:2xy2 tại x = 2;y = 1

Xem đáp án

46. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 4( 18 - 5x ) - 12( 3x - 7 ) = 15( 2x - 16 ) - 6( x + 14 )

Xem đáp án

Ta có 4( 18 - 5x ) - 12( 3x - 7 ) = 15( 2x - 16 ) - 6( x + 14 )

⇔ 4.18 - 4.5x - 12.3x - 12.( - 7 ) = 15.2x - 15.16 - 6.x - 6.14

⇔ 156 - 56x = 24x - 324 ⇔ 56x + 24x = 156 + 324

⇔ 80x = 480 ⇔ x = 6.

Vậy giá trị x cần tìm là x = 6.

47. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 2( 5x - 8 ) - 3( 4x - 5 ) = 4( 3x - 4 ) + 11.

Xem đáp án

Ta có 2( 5x - 8 ) - 3( 4x - 5 ) = 4( 3x - 4 ) + 11

⇔ 2.5x - 2.8 - 3.4x - 3.( - 5 ) = 4.3x - 4.4 + 11

⇔ - 2x - 1 = 12x - 5 ⇔ 12x + 2x = - 1 + 5

⇔ 14x = 4 ⇔ x = 2/7.

Vậy giá trị x cần tìm là x =2/7

48. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết ( x + 2 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( x + 5 ) = 6

Xem đáp án

49. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết 3( 2x - 1 )( 3x - 1 ) - ( 2x - 3 )( 9x - 1 ) = 0

Xem đáp án

50. Tự luận
• 1 điểm

Chứng mình rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0; y≠0) với biểu thức đó là A=23x2y3:-13xy+2x(y-1)(y+1)

Xem đáp án

51. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B với:

A=7xn-1y5-5x3y4;

B=5x2yn

Xem đáp án

52. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức n3+6n2-7n+4 chia hết cho giá trị của biểu thức n - 2

Xem đáp án

Ở đây, ta có thực hiện đặt phép chia như câu 1 để tìm số dư và tìm điều kiện giá trị của n để thỏa mãn đề bài. Nhưng bài này ta làm cách biến đội như sau:

53. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : 4(x-6)-x2(2+3x)+x(5x-4)+3x2(x-1)

Xem đáp án

54. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: (a+b)2-(a-b)2=4ab. Từ đó tính: (a+b)2 biết a - b = 3 và ab = 4.

Xem đáp án

55. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: (a+b)2-(a-b)2=4ab. Từ đó tính: (a+b)2 biết a + b = 6 và ab = 8

Xem đáp án

56. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử a3+b3+c3-3abc

Xem đáp án

57. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử x2(y-z)+y2(z-x)+z2(x-y)

Xem đáp án

58. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia sau 7x2-14+21-x3-3x-12:2x-12

Xem đáp án

59. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép chia sau 5x3-y34+x-y3:x2-2xy+y2

Xem đáp án

60. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của a để biểu thức a2x3+3ax2-6x-2a chia hết cho ( x + 1 )

Xem đáp án

61. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của m để đa thức x3+3x2-5x+m chia hết cho ( x - 2 )

Xem đáp án

để tìm số dư, rồi cho số dư đó bằng 0, từ đó tìm được giá trị của m.

Mở rộng: Bài toán này ta áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải toán