Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
25 câu hỏi
Giải các phương trình: |0,5x| = 3 – 2x
Giải các phương trình: |-2x| = 3x + 4
Giải các phương trình: |5x| = x – 12
Giải các phương trình: |-2,5x| = 5 + 1,5x
Giải các phương trình: |9 + x| = 2x
Giải các phương trình: |x – 1| = 3x + 2
Giải các phương trình: |x + 6| = 2x + 9
Giải các phương trình: |7 – x| = 5x + 1
Giải các phương trình: |5x| - 3x – 2 = 0
Giải các phương trình: x – 5x + |-2x| - 3 = 0
Giải các phương trình: |3 – x| + x2 – (4 + x)x = 0
Giải các phương trình: x-12 + |x + 21| - x2 – 13 = 0
Giải các phương trình: |x – 5| = 3
Giải các phương trình: |x + 6| = 1
Giải các phương trình: |2x – 5| = 4
Giải các phương trình: |3 – 7x| = 2
Giải các phương trình: |3x – 2| = 2x
Giải các phương trình: |4 + 2x| = -4x
Giải các phương trình: |2x – 3| = -x + 21
Giải các phương trình: |3x – 1| = x – 2
Với giá trị nào của x thì: |2x – 3| = 2x – 3
Với giá trị nào của x thì: |5x – 4| = 4 – 5x
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức |−5x| ta được biểu thức:
A. -5x với x > 0 và 5x với x < 0
B. -5x với x ≥ 0 và 5x với x < 0
C. 5x với x > 0 và -5x với x < 0
D. -5x với x ≤ 0 và 5x với x > 0
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức |x−2| ta được biểu thức:
A. x – 2 với x > 2 và 2 – x với x < 2
B. x – 2 với x ≥ 2 và 2 – x với x < 2
C. x – 2 với x > 0 và 2 – x với x < 0
D. x – 2 với x ≥ 0 và 2 – x với x < 0
Tìm x sao cho |2x − 4| = 6








