Trắc nghiệm Bài tập lý thuyết Những hằng đẳng thức đáng nhớ có đáp án (phần 2)
10 câu hỏi
Chọn đáp án đúng:
Giá trị nào của biểu thức x3−9x2+27x−27 với x = 5 là:
6
8
10
Một đáp án khác
Đáp án B
x3−9x2+27x−27=x3−3.x2.3+3.x.32−33=x−33
Thay x=5 vào biểu thức ta được giá trị biểu thức: 5−33=8
Chọn đáp án đúng:
Đa thức −27y3−9y2−y−127 được thu gọn là:
−3y+133
−3y−133
3y+133
3y−133
Đáp án B
−27y3−9y2−y−127=−27y3+9y2+y+127=−3y3+3.3y2.13+3.3y.132+133=−3y+133=−3y−133
Chọn đáp án đúng:
Chọn kết quả đúng 2x−y3=
8x3−12xy2+6x2y+y3
8x3+12xy2+6x2y−y3
8x3−12x2y+6x2y−y3
8x3−12x2y+6xy2−y3
Đáp án D
2x−y3=2x3−3.2x2.y+3.2x.y2−y3=8x3−12x2y+6xy2−y3
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của biểu thức x3−3x2+3x−1 với x=11 là:
99
999
1000
1001
Đáp án C
x3−3x2+3x−1=x3−3.x2.1+3.x.12−13=(x−1)3
Thay x=11 vào biểu thức ta được giá tri của biểu thức: 11−13=1000
Chọn đáp án đúng:
Rút gọn biểu thức a+b3−a−b3−6a2b là:
2a3
−2a3
2b3
−2b3
Đáp án C
a+b3−a−b3−6a2b=a3+3a2b+3ab2+b3−a3+3a2b−3ab2+b3−6a2b=2b3
Chọn đáp án đúng:
Chọn kết quả đúng 3x−3x2+x3−1=
(x−1)3
(1−x)3
(3x−1)3
(3−3x)3
Đáp án A
3x−3x2+x3−1=x3−3x2+3x−1=(x−1)3
Chọn đáp án đúng:
Giá trị của biểu thức 8x3+36x2y+27xy2+27y3 tại x=2,y=2 là:
99
100
1000
10000
Đáp án C
8x3+36x2y+27xy2+27y3=2x3+3.2x2.3y+3.2x.3y2+3y3=2x+3y3
Thay x = 2, y = 2 vào biểu thức ta được giá trị của biểu thức:
2.2+3.23=103=1000
Chọn đáp án đúng:
Biểu thức x3+12x2y+48xy2+64y3, thu gọn là:
x−8y3
3x−8y3
x−4y3
x+4y3
Đáp án D
x3+12x2y+48xy2+64y3=x3+3.x2.4y+3.x.(4y)2+(4y)3=(x+4y)3
Chọn đáp án đúng:
Khai triển (3x−1)3=
27x3−27x2+9x−1
−27x3−27x2+9x−1
27x3−27x2+9x−9
27x3−27x2+9x+1
Đáp án A
3x−13=3x3−3.3x2.1+3.3x.12−13=27x3−27x2+9x−1
Chọn đáp án đúng:
Tìm x, biết: 8x3−12x2+6x−1=0
x=1
x=12
x=2
x=−12
Đáp án B
8x3−12x2+6x−1=0⇔2x−13=0⇔2x−1=0⇔x=12
Vậy x=12





