Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

A
Admin
ToánLớp 8297 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

a2b2=a+baba+b3=a3+3a2b+3ab2+b3a3+b3=a+ba2ab+b2

Kết luận:

Nối 1 với a+bab

Nối 2 với a3+3a2b+3ab2+b3

Nối 3 với a+ba2ab+b2

2. Tự luận
1 điểm

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

2yy2+2y+4=23y3=8y32y2+y=4y2812y+6y2y3=2y3

Kết luận:

Nối 1 với 8y3

Nối 2 với 4y2

Nối 3 với 2y3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết 64x3=32x32+x là đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

VP=322x2=1024x2

VT=64x3

Do vậy, vế trái khác vế phải nên khẳng định trên là sai.

Vậy đáp án là Sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=a22a4+a2+4 là hiệu hai lập phương. Đúng hay Sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

A=a22a4+a2+4 không là hiệu hai lập phương vì a4+a2+4 thiếu hệ số 2 ở a2.

Vậy đáp án là Sai

5. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x+23+27=0, giá trị của x là …

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có:

x+23+27=0x+23=27x+23=(3)3x+2=3x=5

Cách 2:

Ta có:

x+23+27=0x+2+3x+223x+2+32=0x+5x2+4x+43x6+9=0x+5x2+x+7=0

Do x2+x+7=x+122+274>0 x+5=0x=5

Do đó phải điền vào chỗ chấm là −5

6. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x138=0, giá trị của x là …

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có:

x138=0x13=8x13=23x1=2x=3

Cách 2:

Ta có:

x138=0x1323=0x12x12+2x1+22=0x3x22x+1+2x2+4=0x3x2+3=0()

Do x2+33>0  (x) ()=0x3=0x=3

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 3

7. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 23y4+6y+9y2 với y=2 là …

Xem đáp án

Ta có:

23y4+6y+9y2=233y3

Thay y=2 vào biểu thức sau khi rút gọn, ta được:

827.23=8+216=224

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 224

8. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức aba2+ab+b2 với a=2;b=1 là …

Xem đáp án

Ta có:

aba2+ab+b2=a3b3

Thay a=2;b=1 vào biểu thức sau khi rút gọn, ta được:

2313=81=8+1=9

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 9

9. Tự luận
1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 13+a1913a+a2 với a=1 là …

Xem đáp án

Ta có:

13+a1913a+a2=133+a3=127+a3

Thay a=1 vào biểu thức sau khi thu gọn, ta được:

127+13=1271=2627

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 2627

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đưa về dạng hằng đẳng thức a3b3 hoặc a3+b3

yxx2+xy+y2=?

x3y3

x3y2

y3x3

x3+y3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

yxx2+xy+y2=y3x3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đưa về dạng hằng đẳng thức a3b3 hoặc a3+b3

x22x+4x+2=?

x3+8

x38

x24

x+23

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

x22x+4x+2=x3+23=x3+8

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc − vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 1a21+a2+a4=1  a6

Xem đáp án

Ta có:

VT=1a21+a2+a4=1a23=1a6

Do đó phải điền vào chỗ chấm dấu −

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc − vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 125b3=5  b25  b  b2

Xem đáp án

Ta có:

VT=125b3=53b3=5b25+5b+b2

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu −, + và +

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc − vào chỗ chấm để được một khai triển đúng:

8y3+27z3=2y  3z4y2  6yz  9z2

Xem đáp án

 Ta có:

VT=8y3+27z3=2y3+3z3=2y+3z2y26yz+3z2=2y+3z4y26yz+9z2

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu +, – và +

15. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 5312x3=512x+x+x24

Xem đáp án

Ta có:

5312x3=512x25+52x+x24

Vậy cần điền là 25 và 52

16. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: a343=a4++16

Xem đáp án

Ta có:

a343=a4a2+4a+16

Vậy cần điền là a2 và 4a

17. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 23y3=4+2y+y2

Xem đáp án

Ta có:

23y3=2y4+2y+y2

Vậy cần điền là 2 và y

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển a3+b3 theo hằng đẳng thức ta được:

a+ba2+2ab+b2

a+ba2ab+b2

a+ba2+ab+b2

a+ba22ab+b2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a3+b3=a+ba2ab+b2

Vậy đáp án là B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 1+x6 theo hằng đẳng thức ta được:

1x21+x2+x4

1x31+x3+x6

1+x21x2+x4

1+x31x2+x6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

1+x6=13+x23=1+x21x2+x4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 123x3 theo hằng đẳng thức ta được:

12x18+12x+x3

12x12+x

12x1412x+x2

12x14+12x+x2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

123x3=12x14+12x+x2