Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập mức độ trung bình Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

A
Admin
ToánLớp 890 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

m−n2m2+mn2+n4=m3−n23=m3−n6m+n2m2−mn2+n4=m3+n23=m3+n6m3−3m2n+3mn2−n3=m−n3

Kết luận:

Nối 1 với m3−n6

Nối 2 với m3+n6

Nối 3 với m−n3

2. Tự luận
• 1 điểm

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

64x3−125=4x−516x2+20x+258x3+y3=2x+y4x2−2xy+y22x+y3=8x3+12x2y+6xy2+y3

Kết luận:

Nối 1 với 4x−516x2+20x+25

Nối 2 với 2x+y4x2−2xy+y2

Nối 3 với 8x3+12x2y+6xy2+y3

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Ta luôn có: 10a2−1100a4+10a2+1, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

VT=10a2−1100a4+10a2+1=10a23−13=1000a6−1=VP

Khẳng định trên là đúng.

Vậy đáp án là Đúng

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=x−1x2+x+1−x+1x2−x+1−x không phụ thuộc vào giá trị của x, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

A=x−1x2+x+1−x+1x2−x+1−x=x3−1−x3+1−x=x3−1−x3−1−x=−x−2

Giá trị của biểu thức A phụ thuộc vào x.

Vậy đáp án là Sai

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=x+23−x−23−12x2 không phụ thuộc vào giá trị của x, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

A=x+23−x−23−12x2=x3+6x2+12x+8−x3−6x2+12x−8−12x2=x3+6x2+12x+8−x3+6x2−12x+8−12x2=x3−x3+6x2+6x2−12x2+12x−12x+8+8=16

Giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào x.

Vậy đáp án là Đúng

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết 1−2x1+2x+4x2+7x3=0, khi đó x = ...

Xem đáp án

Ta có:

1−2x1+2x+4x2+7x3=0⇔1−2x3+7x3=0⇔1−8x3+7x3=0⇔1−x3=0⇔x3=1⇔x=1

Do đó phải điền vào chỗ chấm là 1

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x+2x2−2x+4−xx−3x+3=26, khi đó x = ...

Xem đáp án

Ta có:

x+2x2−2x+4−xx−3x+3=26⇔x3+23−xx2−9=26⇔x3+8−x3+9x=26⇔9x=26−8⇔9x=18⇔x=2

Do đó phải điền vào chỗ chấm là 2

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 19x2−13xy+y213x+y với x=3;y=−2 là …

Xem đáp án

Ta có:

19x2−13xy+y213x+y=13x3+y3

Thay x=3;y=−2 ta được:

13x3+y3=13.33+−23=13−8=−7

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là −7

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức xy−12x2y2+12xy+14 với x=2;y=−2 là …

Xem đáp án

Ta có:

xy−12x2y2+12xy+14=xy3−128=xy3−18

Thay x=2;y=−2 vào biểu thức sau khi thu gọn, ta được:

2.−23−18=−43−18=−5138

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là −5138

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức x2−y2x4+x2y2+y4 với x=y=1 là …

Xem đáp án

Ta có:

x2+y2x4+x2y2+y4=x6−y6

Thay x=y=1 vào biểu thức sau khi thu gọn, ta được:

16−16=1−1=0

Do đó phải điền vào chỗ chấm là 0

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đưa về dạng hằng đẳng thức a3−b3 hoặc a3+b3

a3−b2

a9−b6

a6−b4

a6−b6

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a3−b2a6+a3b2+b4=a33−b23=a9−b6

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Đưa về dạng hằng đẳng thức a3−b3 hoặc a3+b3

a2b2+1a4b4−a2b2+1=?

a8b8+1

a2b2+1

a6b6+1

a4b4+1

Xem đáp án

Đáp án C

a2b2+1a4b4−a2b2+1=a2b23+1=a6b6+1

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 2764x6+64=34x2…  4916x4…  3x2…  6

Xem đáp án

Ta khai triển vế trái:

2764x6+64=34x23+43=34x2+4916x4−3x2+16

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu +, − và +

14. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: a3b3−18=ab…  12a2b2…  12ab…  14

Xem đáp án

Ta khai triển vế trái:

a3b3−18=ab3−123=ab−12a2b2+ab+14

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu −, + và +

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 2a+3b…−…+…=8a3+27b3

Xem đáp án

Ta có:

8a3+27b3=2a3+3b3=2a+3b4a2−6ab+9b2

Vậy cần điền là 4a2, 6ab và 9b2

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 1−125x3y3=…−…1+…  +25x2y2

Xem đáp án

Ta có:

1−125x3y3=1−5xy3=1−5xy1+5xy+25x2y2

Vậy cần điền là 1, 5xy và 5xy

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 8a3−b3=…+…4a2+2ab+b2

Xem đáp án

Ta có:

8a3−b3=2a−b4a2+2ab+b2

Vậy cần điền là 2a và −b

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển x3−278y3 theo hằng đẳng thức ta được:

x−32yx2+32xy+94y2

x−38yx2+38xy+964y2

x−32yx2+32xy+278y2

x−38yx2−38xy+964y2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

x3−278y3=x3−32y3=x−32yx2+32xy+94y2

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển a6−b3 theo hằng đẳng thức ta được:

a3−ba6+3a3b+b2

a3−ba6−a3b+b2

a2−ba4+a2b+b2

a2−ba4−a2b+b2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

a6−b3=a23−b3=a2−ba4+a2b+b2

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 164+a3 theo hằng đẳng thức ta được:

132+a164+132a+a2

14+a116−14a+a2

132+a164−132a+a2

14+a116+14a+a2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

164+a3=143+a3=14+a116−14a+a2