Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

A
Admin
ToánLớp 886 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho x+y=1. Giá trị của biểu thức P=2x3+y3−3x2+y2 là –1. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

P=2x3+y3−3x2+y2=2x+yx2−xy+y2−3x2−3y2

=2.1.x2−xy+y2−3x2−3y2 (Vì x+y=1)

=2x2−2xy+2y2−3x2−3y2=−x2−2xy−y2=−x+y2

Với x+y=1 thì P=−x+y2=−12=−1

Vậy đáp án là: Đúng

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Hệ số của x2 trong đa thức A=x−33−x+33 là …

Xem đáp án

Ta có:

A=x−33−x+33=x3−9x2+27x−27−x3+9x2+27x+27=x3−9x2+27x−27−x3−9x2−27x−27=x3−x3+−9x2−9x2+27x−27x+−27−27=−18x2−54

Hệ số đi với x2 là –18.

Do đó phải điền vào chỗ chấm là –18

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho x+y=1 và xy=−1. Giá trị của x3+y3 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

x3+y3=x+yx2−xy+y2=x+yx+y2−3xy

Thay x+y=1 và xy=−1 vào biểu thức đã rút gọn, ta được:

x+yx+y2−3xy=1.12−3.−1=1.4=4

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức B=2x−14x2+2x+1−4x2x2−3 có giá trị bằng 5 khi:

x=14

x=−12

x=−14

x=12

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

B=2x−14x2+2x+1−4x2x2−3=2x3−13−8x3+12x=8x3−1−8x3+12x=−1+12xB=5⇒−1+12x=5⇔12x=5+1⇔12x=6⇔x=12

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 14xy−15116x2y2+120xy+125 với x=2;y=3 là …

Xem đáp án

Ta có:

14xy−15116x2y2+120xy+125=14xy3−153

Thay x=2;y=3 vào biểu thức đã rút gọn, ta được:

14xy3−153=14.2.33−1125=323−1125=278−1125=33671000

Do đó phải điền vào chỗ chấm là 33671000

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x+13−x−13−6x−12=−10, giá trị x là …

Xem đáp án

Ta có:

x+13−x−13−6x−12=−10⇔x3+3x2+3x+1−x3−3x2+3x−1−6x2−2x+1=−10⇔x3+3x2+3x+1−x3+3x2−3x+1−6x2+12x−6=−10⇔x3−x3+3x2+3x2−6x2+3x−3x+12x+1+1−6=−10⇔12x−4=−10⇔12x=−10+4⇔12x=−6⇔x=−12

Do đó phải điền vào chỗ chấm là −12

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu + hoặc - vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 0,001x3+164=0,01x2…  0,025x…  1160,1x…  14

Xem đáp án

Ta có:

0,001x3+164=0,1x3+143=0,1x+140,01x2−0,025x+116

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu −, + và +

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 278z3−64x3=…−…94z2+…+16x2

Xem đáp án

Ta có:

278z3−64x3=32z3−4x3=32z−4x94z2+6xz+16x2

Vậy cần điền là 32z, 4x và 6xz

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Rút gọn biểu thức A=xx+2x−2−x−3x2+3x+9 ta được:

x2−4

x3−12

−4x+27

x3−2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

A=xx+2x−2−x−3x2+3x+9=xx2−4−x3−33=x3−4x−x3+27=−4x+27

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 12564a6−b6 theo hằng đẳng thức ta được:

54a3−b32516a6+54a3b3+b6

54a2−b22516a4+54a2b2+b4

54a2−b22516a4−54a2b2+b4

54a−b2516a2+54ab+b2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

12564a6−b6=54a23−b23=54a2−b254a22+54a2b2+b22=54a2−b22516a4+54a2b2+b4