Ôn tập chương 1 - Phần Đại số
Đề thi

Ôn tập chương 1 - Phần Đại số

A
Admin
ToánLớp 874 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: 3xx2-7x+9

Xem đáp án

3xx2-7x+9=3x.x2+3x.-7x+3x.9=3x2-21x2+27x

2. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: 2/5 xyx2y-5x+10y

Xem đáp án

2/5 xyx2y-5x+10y=2/5.xy.x2y+2/5.xy.-5x+2/5 xy.10y=2/5 x3y2-2x2y+4xy2

3. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: x2-1x2+2x

Xem đáp án

x2-1x2+2x=x2x2+2x-1x2+2x=x4+2x3-x2-2x

4. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: x+3yx2-2xy+y

Xem đáp án

x+3yx2-2xy+y=xx2-2xy+y+3yx2-2xy+y=x3-2x2y+xy+3x2y-6xy2+3y2=x3+x2y+xy-6xy2+3y2

5. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: (2x – 1)(3x + 2)(3 – x)

Xem đáp án

2x-13x+23-x=6x2+4x-3x-23-x=6x2+x-23-x=6x2.3-x+x3-x-23-x=18x2-6x3+3x-x2-6+2x=17x2-6x3+5x-6

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức sau: 1,62+4.0,8.3,4+3,42

Xem đáp án

1,62+4.0,8.3,4+3,42=1,62+2.1,6.3,4+3,42 vì 4.0,8=2.2.0,8=2.1,6=1,6+3,42=52=25

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức sau: 34.52-152+1152-1

Xem đáp án

34.52-152+1152-1=3.54-152-12=3.54-154-1=154-154+1=1

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của mỗi biểu thức sau: x4-12x3+12x2-12x+111 tại x = 11

Xem đáp án

Với x = 11, ta có: 12 = x + 1

Suy ra: 

x4-12x3+12x2-12x+111=x4-x+1x3+x+1x2-x+1x+11=x4-x4-x3+x3+x2-x2-x+111=-x+111

Thay x = 11 vào biểu thức ta được: - x + 111 = - 11 + 111 = 100

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: 6x+12+6x-12-21+6x6x-1

Xem đáp án

6x+12+6x-12-21+6x6x-1=6x+12-21+6x6x-1+6x-12=6x+1-6x-12=6x+1-6x+12=22=4

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức: 322+124+128+1216+1

Xem đáp án

322+122+128+1216+1=22-122+124+128+1216+1(vì 22-1=4-1=3)=24-124+128+1216+1=28-128+1216+1=216-1216+1=232-1

11. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x3-3x2-4x+12

Xem đáp án

x3-3x2-4x+12=x3-3x2-4x-12=x2x-3-4x-3=x-3x2-4=x-3x+2x-2

12. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x4-5x2+4

Xem đáp án

x4-5x2+4=x4-4x2-x2+4=x4-4x2-x2-4=x2x2-4-x2-4=x2-4x2-1=x+2x-2x+1x-1

13. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:(x + y + z)3− x3 − y3 − z3.

Xem đáp án

(x+y+z)3− x3−y3−z3

= [(x + y) + z]3 – x3 – y3 – z3

= (x + y)3 + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 + z3 – x3 – y3 – z3

= x3 + y3 + 3xy(x + y) + 3(x + y)2z + 3(x + y)z2 – x3 – y3

(vì z3 – z3 = 0; 3x2y + 3xy2 = 3xy(x + y))

= 3xy.(x + y) + 3(x + y)2.z + 3(x + y).z2

= 3(x + y)[xy + (x + y)z + z2]

= 3(x + y)[xy + xz + yz + z2]

= 3(x + y)[x(y + z) + z(y + z)]

= 3(x + y)(y + z)(x + z)

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của các biểu thức sau: A = x2-6x+11

Xem đáp án

Ta có: A = x2-6x+11 = x2-2.3x+9+2 = x-32+2

Vì x-32 ≥ 0 nên x-32 + 2 ≥ 2

Suy ra: A ≥ 2.

A = 2 khi và chỉ khi x - 3 = 0 suy ra x = 3

Vậy A = 2 là giá trị nhỏ nhất của biểu thức tại x =3.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của các biểu thức sau: B = 2x2+10-1

Xem đáp án

 2x2+10-1=2x2+5x-1/2B=2x2+2.5/2 x +5/22-5/22-1/2=2x+5/22-25/4-2/4=2x+5/22-27/2=2x+5/22-27/2Vì x+5/22 ≥ 0 nên 2x+5/22 ≥ 0 ⇒2 x+5/22-27/2≥-27/2

Suy ra: B ≥ - 27/2 .

B= -27/2 khi và chỉ khi x + 5/2 = 0 suy ra x = -5/2

Vậy B = -27/2 là giá trị nhỏ nhất tại x = - 5/2

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của các biểu thức sau: C = 5x-x2

Xem đáp án

C=5x-x2=-x2-5x=-x2-2.5/2 x+5/22-5/22=-x-5/22-25/4=-x-5/22+25/4Vì-x-5/22≤0⇒-x-5/22+25/4≤25/4

Suy ra: C ≤ 25/4 .

C = 25/4 khi và chỉ khi x - 5/2 = 0 suy ra x = 5/2

Vậy C = 25/4 là giá trị lớn nhất tại x = 5/2 .

17. Tự luận
• 1 điểm

Kết quả của phép tính (x + 2)(x − 1) là

(A) x2-2

(B) x2+2x-2

(C) x2+x-2

(D) x2+2x

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án

Ta có: 

x+2x-1=xx-1+2x-1=x2-x+2x-2=x2+x-2

Chọn C x2+x-2

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức x(x − y) − y(y − x) ta được ?

(A) x2+y2

(B) x2-y2

(C) x2-xy

(D) x-y2

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án

Ta có:

 

xx-y-yy-x=x2-xy-y2-xy=x2-xy-y2+xy=x2-y2

 

Chọn (B) x2-y2

19. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 45+x3-5x2-9x

Xem đáp án

45+x3-5x2-9x=x3-5x2-9x-45=x2x-5-9x-5=x-5x2-9=x-5x-3x+3

20. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x4-2x3-2x2-2x-3

Xem đáp án

x4-2x3-2x2-2x-3= (x4 − 1) − (2x3 + 2x2) − (2x + 2)= (x2 + 1 )(x2 − 1) − 2x2(x + 1) −2(x + 1)= (x2 + 1)(x − 1)(x + 1) − 2x2(x + 1) −2(x + 1)= (x + 1)(x2 + 1)(x − 1) − 2x2 – 2= (x + 1)( x2 + 1)(x − 1) − 2(x2 + 1)= (x + 1)( x2 + 1)(x – 1 − 2)= (x + 1)( x2 + 1)(x − 3)

21. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia 2x5-5x3+x2+3x-1:x2-1

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

22. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia 5x5-2x4-9x3+7x2-18x-3:x2-3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của các biểu thức sau: A = 2x2-8x-10

Xem đáp án

A = 2x2-8x-10

=2x2-4x+4-18=2x-22-18

Do 2x-22 ≥ 0 với mọi x ⇒ 2x-22 – 18 ≥ −18

A = -18 khi và chỉ khi x - 2 = 0 hay x = 2

Do đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng -18 tại x = 2

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của các biểu thức sau: B = 9x-3x2

Xem đáp án

B = 9x-3x2=33x-x2=39/4-9/4+2.3/2x-x2

= 39/4-9/4-3/2x+x2

= 39/4-3/2x-x2=27/4-3/2-x2

Vì 3/2-x2 ≥ 0 với mọi x

⇒ B = 27/4 − 3/2-x2 ≤ 27/4 do đó giá trị lớn nhất của B bằng 27/4 tại x = 3/2