Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức
13 câu hỏi
Làm tính chia x3 : x2
x3 : x2 = x(3 - 2) = x1 = x
Làm tính chia 15x7 : 3x2
5x7 : 3x2 = (15 : 3).(x7 : x2 )= 5.x(7-2) = 5x5
Làm tính chia 20x5 : 12x
20x5 : 12x = (20 : 12) . (x5 : x) = .x(5-1) =
.x
Tính 15x2y2 : 5xy2
15x2y2 : 5xy2 = (15:5).(x2 : x).(y2 : y2 ) = 3.x(2-1).1 = 3x
Tính 12x3y : 9x2
12x3y : 9x2 = (12:9).(x3 : x2 ).y = .x(3-2).y =
xy
Tìm thương trong phép chia, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z, đơn thức chia là 5x2y3.
15x3y5z : 5x2y3
= (15:5).(x3:x2 ).(y5 : y3 ).z
= 3.x(3-2).y(5-3).z
= 3xy2z
Cho P = 12x4y2 : (-9xy2). Tính giá trị của biểu thức P tại x = -3 và y = 1,005.
P = 12x4y2 : (-9xy2) = [12:(-9)].(x4 : x).(y2:y2 )
=.x(4-1).y(2-2) =
x3y0 =
x3.1 =
x3
Tại x = -3 và y = 1,005 ⇒ P = (-3)3 = -4.(-9) = 36
Làm tính chia
Làm tính chia x10 + (-x)8
x10 : (-x)8 = x10 : x8 = x10 – 8 = x2
Vì (-x)8 = (-1.x)8 = (-1)8.x8 = x8
Làm tính chia (-x)5 : (-x)3
(-x)5 : (-x)3 = (-x)5 – 3 = (-x)2 = x2
Vì (-x)2 = (-1.x)2 = (-1)2.x2 = x2
Làm tính chia (-y)5 : (-y)4
(-y)5 : (-y)4 = (-y)5 – 4 = (–y)1 = - y
Làm tính chia
a) 5x2y4 : 10x2y
= (5 : 10).(x2 : x2).(y4 : y)
(Chia hệ số cho hệ số, chia lũy thừa của từng biến)
(Chia hệ số cho hệ số, chia lũy thừa của từng biến)
c) (–xy)10 : (–xy)5
= (–xy)10 – 5
= (–xy)5
Tính giá trị của biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 tại x = 2, y = - 10 và z = 2004.
Ta có : 15x4y3z2 : 5xy2z2
= (15 : 5).(x4 : x).(y3 : y2).(z2 : z2)
= 3.x4 – 1.y3 – 2 . 1
= 3x3y
Tại x = 2 ; y = –10 và z = 2004, giá trị biểu thức bằng : 3.23.(–10) = –240.








