Ôn tập chương 1
22 câu hỏi
Phát biểu các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?
Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
Làm tính nhân:
Làm tính nhân: (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
Làm tính nhân: (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Tính nhanh giá trị của biểu thức: N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = - 8
Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
Rút gọn biểu thức sau: (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – 4 + (x – 2)2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 2x2 + x – xy2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 4x2 – 12x + 27
Làm tính chia: (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
Làm tính chia: (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)
Làm tính chia: (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)
Tìm x, biết:
Chứng minh: x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y.
Chứng minh: x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x.
Tìm n ∈ Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1.








