Ôn tập chương 1
Đề thi

Ôn tập chương 1

A
Admin
ToánLớp 892 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

Xem đáp án

- Nhân đơn thức với đa thức: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

- Nhân đa thức với đa thức: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

Xem đáp án

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:

    1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

    2) (A – B)2 = A2 – 2AB + B2

    3) A2 – B2 = (A – B)(A + B)

    4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

    5) (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

    6) A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

    7) A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)

3. Tự luận
• 1 điểm

Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

Xem đáp án

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A.

4. Tự luận
• 1 điểm

Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn thức B?

Xem đáp án

Khi từng hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B thì đa thức A chia hết cho đơn thức B.

5. Tự luận
• 1 điểm

Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?

Xem đáp án

Khi đa thức A chia hết cho đa thức B được dư bằng 0 thì ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B.

6. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân:

Giải bài 75 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)

= 5x2.3x2 + 5x2.(-7x) + 5x2.2

= (5.3).(x2.x2) + [5.(-7)].(x2.x) + (5.2).x2

= 15x2 + 2 + (-35).x2 + 1 + 10.x2

= 15x4 – 35x3 + 10x2

Giải bài 75 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

7. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)

Xem đáp án

(2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)

= 2x2(5x2 – 2x + 1) + (-3x)(5x2 – 2x + 1)

= 2x2.5x2 + 2x2.(-2x) + 2x2.1 + (–3x).5x2 + (-3x).(-2x) + (-3x).1

= (2.5)(x2.x2) + (2. (-2)).(x2.x) + 2x2 + [(-3).5].(x.x2) + [(-3).(-2).(x.x) + (-3x)

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

= 10x4 – (4x3 + 15x3) + (2x2 + 6x2) – 3x

= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x

8. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính nhân: (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

Xem đáp án

(x – 2y)(3xy + 5y2 + x)

= x.(3xy + 5y2 + x) + (-2y).(3xy + 5y2 + x)

= x.3xy + x.5y2 + x.x + (-2y).3xy + (–2y).5y2 + (–2y).x

= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y + (5xy2 – 6xy2) + x2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 – 2xy

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức: M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4

Xem đáp án

M = x2 + 4y2 – 4xy

= x2 – 2.x.2y + (2y)2 (Hằng đẳng thức (2))

= (x – 2y)2

Thay x = 18, y = 4 ta được:

    M = (18 – 2.4)2 = 102 = 100

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh giá trị của biểu thức: N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = - 8

Xem đáp án

N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3

= (2x)3 – 3(2x)2y + 3.2xy2 – y3 (Hằng đẳng thức (5))

= (2x – y)3

Thay x = 6, y = - 8 ta được:

    N = (2.6 – (-8))3 = 203 = 8000

11. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)

Xem đáp án

(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)

= x2 – 22 – (x2 + x – 3x – 3)

= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3

= 2x – 1

12. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)

Xem đáp án

(2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)

= (2x + 1)2 + 2.(2x + 1)(3x – 1) + (3x – 1)2

= [(2x + 1) + (3x – 1)]2

= (2x + 1 + 3x – 1)2

= (5x)2

= 25x2

13. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – 4 + (x – 2)2

Xem đáp án

Cách 1: x2 – 4 + (x – 2)2

(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

= (x2– 22) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

(Có nhân tử chung x – 2)

= (x – 2)[(x + 2) + (x – 2)]

= (x – 2)(x + 2 + x – 2)

= (x – 2)(2x)

= 2x(x – 2)

Cách 2: x2 – 4 + (x – 2)2

(Khai triển hằng đẳng thức (2))

= x2 – 4 + (x2 – 2.x.2 + 22)

= x2 – 4 + x2 – 4x + 4

= 2x2 – 4x

(Có nhân tử chung là 2x)

= 2x(x – 2)

14. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 2x2 + x – xy2

Xem đáp án

x3 – 2x2 + x – xy2

(Có nhân tử chung x)

= x(x2 – 2x + 1 – y2)

(Có x2 – 2x + 1 là hằng đẳng thức).

= x[(x – 1)2 – y2]

(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

= x(x – 1 + y)(x – 1 – y)

15. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 – 4x2 – 12x + 27

Xem đáp án

x3 – 4x2 – 12x + 27

(Nhóm để xuất hiện nhân tử chung)

= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)

= (x3 + 33) – (4x2 + 12x)

(nhóm 1 là HĐT, nhóm 2 có 4x là nhân tử chung)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3)

= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4x)

= (x + 3)(x2 – 7x + 9)

16. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia: (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

Xem đáp án

Cách 1: Thực hiện phép chia

Giải bài 80 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x + 2

Cách 2: Phân tích 6x3 – 7x2 – x + 2 thành (2x + 1).P(x) + R(x)

6x3 – 7x2 – x + 2

= 6x3 + 3x2 – 10x2 – 5x + 4x + 2

(Tách -7x2 = 3x2 – 10x2; -x = -5x + 4x)

= 3x2.(2x + 1) – 5x.(2x + 1) + 2.(2x + 1)

= (3x2 – 5x + 2)(2x + 1)

Vậy (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x + 2

Giải thích cách tách:

Vì có 6x3 nên ta cần thêm 3x2 để có thể phân tích thành 3x2(2x + 1). Do đó ta tách -7x2 = 3x2 – 10x2.

Lại có -10x2 nên ta cần thêm -5x để có thể phân tích thành -5x(2x + 1). Do đó ta tách –x = -5x + 4x.

Có 4x, ta cần thêm 2 để có 2.(2x + 1) nên 2 không cần phải tách.

17. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia: (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3)

Xem đáp án

Cách 1: Thực hiện phép chia

Giải bài 80 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3) = x2 + x

Cách 2: Phân tích x4 – x3 + x2 + 3x thành nhân tử có chứa x2 + x

x4 – x3 + x2 + 3x

= x.(x3 – x2 + x + 3)

= x.(x3 – 2x2 + 3x + x2 – 2x + 3)

= x.[x.(x2 – 2x + 3) + (x2 – 2x + 3)]

= x.(x + 1)(x2 – 2x + 3)

Vậy (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3) = x(x + 1)

18. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia: (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

Xem đáp án

Phân tích số bị chia thành nhân tử, trong đó có nhân tử là số chia.

(x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

(Có x2 + 6x + 9 là hằng đẳng thức)

= (x2 + 6x + 9 – y2) : (x + y + 3)

= [(x2 + 2.x.3 + 32) – y2] : (x + y + 3)

= [(x + 3)2 – y2] : (x + y + 3)

(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

= (x + 3 + y)(x + 3 – y) : (x + y + 3)

= x + 3 – y = x – y + 3

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

Giải bài 81 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Giải bài 81 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

Giải bài 81 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

⇔ x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0

+ x – 2 = 0 ⇔ x = 2

+ x + 2 = 0 ⇔ x = -2

Vậy x = 0; x = -2; x = 2

b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0

(Có x + 2 là nhân tử chung)

⇔ (x + 2)[(x + 2) – (x – 2)] = 0

⇔ (x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0

⇔ (x + 2).4 = 0

⇔ x + 2 = 0

⇔ x = - 2

Vậy x = -2

Giải bài 81 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

20. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y.

Xem đáp án

Ta có:

x2 – 2xy + y2 + 1

= (x2 – 2xy + y2) + 1

= (x – y)2 + 1.

(x – y)2 ≥ 0 với mọi x, y ∈ R

⇒ x2 – 2xy + y2 + 1 = (x – y)2 + 1 ≥ 0 + 1 = 1 > 0 với mọi x, y ∈ R (ĐPCM).

21. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: x – x2 – 1 < 0 với mọi số thực x.

Xem đáp án

Ta có:

Giải bài 82 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Ta có: Giải bài 82 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8 với mọi số thực x

⇒ Giải bài 82 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8 với mọi số thực x

⇒ Giải bài 82 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8 với mọi số thực (ĐPCM)

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm n ∈ Z để 2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1.

Xem đáp án

Cách 1: Thực hiện phép chia 2n2 – n + 2 cho 2n + 1 ta có:

Giải bài 83 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1

⇔ 3 ⋮ (2n + 1) hay (2n + 1) ∈ Ư(3)

⇔ 2n + 1 ∈ {±1; ±3}

   + 2n + 1 = 1 ⇔ 2n = 0 ⇔ n = 0

   + 2n + 1 = -1 ⇔ 2n = -2 ⇔ n = -1

   + 2n + 1 = 3 ⇔ 2n = 2 ⇔ n = 1

   + 2n + 1 = -3 ⇔ 2n = -4 ⇔ n = -2.

Vậy n ∈ {-2; -1; 0; 1.}

Cách 2:

Ta có:

Giải bài 83 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

2n2 – n + 2 chia hết cho 2n + 1

Giải bài 83 trang 33 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

⇔ 2n + 1 ∈ Ư(3) = {±1; ± 3}.

   + 2n + 1 = 1 ⇔ 2n = 0 ⇔ n = 0

   + 2n + 1 = -1 ⇔ 2n = -2 ⇔ n = -1

   + 2n + 1 = 3 ⇔ 2n = 2 ⇔ n = 1

   + 2n + 1 = -3 ⇔ 2n = -4 ⇔ n = -2.

Vậy n ∈ {-2; -1; 0; 1.}

Chú ý: Đa thức A chia hết cho đa thức B khi phần dư của phép chia bằng 0.