Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
9 câu hỏi
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 – x
x2 - x = x.x - x.1 = x(x - 1)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
5x2 (x – 2y)– 15x(x – 2y) = x.5x(x - 2y) - 3.5x(x - 2y)
= (x - 3).5x(x - 2y)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3(x – y) – 5x(y – x)
3(x – y)– 5x(y – x) = 3(x - y) + 5x(x - y)
= (3 + 5x)(x - y)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 3x – 6y
= 3.x – 3.2y
(Xuất hiện nhân tử chung là 3)
= 3(x – 2y)
c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2
= 7xy.2x – 7xy.3y + 7xy.4xy
(Xuất hiện nhân tử chung 7xy)
= 7xy(2x – 3y + 4xy)
e) 10x(x – y) – 8y(y – x)
(Nhận thấy x – y = –(y – x) nên ta đổi y – x về x – y)
= 10x(x – y) – 8y[–(x – y)]
= 10x(x – y) + 8y(x – y)
= 2(x – y).5x + 2(x – y).4y
(Xuất hiện nhân tử chung 2(x – y))
= 2(x – y)(5x + 4y)
Tính giá trị của biểu thức: 15.91,5 + 150.0,85
15.91,5 + 150.0,85
= 15.91,5 + 15.10.0,85
= 15.91,5 + 15.8,5
= 15(91,5 + 8,5)
= 15.100
= 1500
Tính giá trị của biểu thức: x(x – 1) – y(1 – x) tại x = 2001 và y = 1999
x(x – 1) – y(1 – x)
= x(x – 1) – y[–(x – 1)]
= x(x – 1) + y(x – 1)
= (x – 1)(x + y)
Tại x = 2001, y = 1999, giá trị biểu thức bằng:
(2001 – 1)(2001 + 1999) = 2000.4000 = 8000000
Tìm x, biết: 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
5x(x – 2000) – x + 2000 = 0
⇔ 5x(x – 2000) – (x – 2000) = 0
(Có x – 2000 là nhân tử chung)
⇔ (x – 2000).(5x – 1) = 0
⇔ x – 2000 = 0 hoặc 5x – 1 = 0
+ x – 2000 = 0 ⇔ x = 2000
+ 5x – 1 = 0 ⇔ 5x = 1 ⇔ x = 1/5.
Vậy có hai giá trị của x thỏa mãn là x = 2000 và x = 1/5.
Tìm x, biết: x3 – 13x = 0
Vậy
Chứng minh rằng 55n + 1 – 55n chia hết cho 54 (với n là số tự nhiên).
Có : 55n + 1 – 55n
= 55n.55 – 55n
= 55n(55 – 1)
= 55n.54
Vì 54 chia hết cho 54 nên 55n.54 luôn chia hết cho 54 với mọi số tự nhiên n.
Vậy 55n + 1 – 55n chia hết cho 54.








