Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Đề thi

Bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

A
Admin
ToánLớp 898 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Kiểm tra lại tích (x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) có bằng (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3) hay không.

Xem đáp án

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Vậy (x2 – 4x – 3)(2x2 – 5x + 1) = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3

2. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia: (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)

Xem đáp án

x3 – 7x + 3 – x2 = x3 – x2 – 7x + 3

Thực hiện phép chia:

Giải bài 67 trang 31 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3) = x2 + 2x – 1

3. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia: (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)

Xem đáp án

2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x = 2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2

Thực hiện phép chia:

Giải bài 67 trang 31 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy (2x4 – 3x3 – 3x2 + 6x – 2) : (x2 – 2) = 2x2 – 3x + 1.

4. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia: (x2 + 2xy + y2) : (x + y)

Xem đáp án

(x2 + 2xy + y2) : (x + y)

= (x + y)2 : (x + y)

= x + y

5. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia: (125x3 + 1) : (5x + 1)

Xem đáp án

(125x3 + 1) : (5x + 1)

= [(5x)3 + 1] : (5x + 1)

= (5x + 1)[(5x)2 – 5x + 1]] : (5x + 1)

= (5x)2 – 5x + 1

= 25x2 – 5x + 1

6. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia: (x2 – 2xy + y2) : (y – x)

Xem đáp án

(x2 – 2xy + y2) : (y – x)

= (x – y)2 : [-(x – y)]

= -(x – y)

= y – x

Hoặc (x2 – 2xy + y2) : (y – x)

= (y2 – 2yx + x2) : (y – x)

= (y – x)2 : (y – x)

= y – x

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai đa thức: A = 3x4 + x3 + 6x – 5 và B = x2 + 1. Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B.Q + R

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta có:

Giải bài 69 trang 31 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy 3x4 + x3 + 6x – 5 = (x2 + 1).(3x2 + x – 3) + 5x – 2.

8. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia: (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

Xem đáp án

(25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

= 25x5 : 5x2 + (-5x4) : 5x2 + 10x2 : 5x2

= (25 : 5).(x5 : x2) + (-5 : 5).(x4 : x2) + (10 : 5).(x2 : x2)

= 5.x5 – 2 + (-1).x4 – 2 + 2.1

= 5x3 – x2 + 2

9. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia: (15x3y2- 6x2y – 3x2y2) : 6x2y

Xem đáp án

(15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y

= (15x3y2 : 6x2y) + (-6x2y) : 6x2y + (-3x2y2) : 6x2y

= (15 : 6).(x3 : x2).(y2 : y) + (-6 : 6).(x2 : x2).(y : y) + (-3 : 6).(x2 : x2).(y2 : y)

Giải bài 70 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

10. Tự luận
• 1 điểm

Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không.

Giải bài 71 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Giải bài 71 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Do đó A = 15x4 - 8x3 + x2 chia hết cho Giải bài 71 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8 hay A chia hết cho B.

b) A = x2 - 2x + 1 = (x – 1)2

Vậy A chia hết cho x – 1 hay A chia hết cho B.

11. Tự luận
• 1 điểm

Làm tính chia:

(2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1)

Xem đáp án

Thực hiện phép chia:

Giải bài 72 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Vậy (2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1) = 2x2 + 3x - 2

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (4x2 – 9y2) : (2x – 3y)

Xem đáp án

(4x2 – 9y2) : (2x – 3y)

(Sử dụng HĐT để phân tích số bị chia thành tích)

= [(2x)2 – (3y)2] : (2x – 3y)

(Xuất hiện hằng đẳng thức (3))

= (2x – 3y)(2x + 3y) : (2x – 3y)

= 2x + 3y.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (27x3 – 1) : (3x – 1)

Xem đáp án

(27x3 – 1) : (3x – 1)

(Sử dụng HĐT để phân tích số bị chia thành tích)

= [(3x)3 – 1] : (3x – 1)

(Xuất hiện hằng đẳng thức (7))

= (3x – 1).[(3x)2 + 3x.1 + 12] : (3x – 1)

= (3x – 1).(9x2 + 3x + 1) : (3x – 1)

= 9x2 + 3x + 1

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1)

Xem đáp án

(8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1)

(Sử dụng HĐT để phân tích số bị chia thành tích)

= [(2x)3 + 1] : (4x2 – 2x + 1)

(Xuất hiện HĐT (6))

= (2x + 1).[(2x)2 - 2x.1 + 12] : (4x2 – 2x + 1)

= (2x + 1).(4x2 - 2x + 1) : (4x2 – 2x + 1)

= 2x + 1.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)

Xem đáp án

(x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)

(Nhóm hạng tử để phân tích số bị chia thành tích)

= [(x2 – 3x) + (xy – 3y)] : (x + y)

= [x.(x – 3) + y.(x – 3)] : (x + y)

= (x + y).(x – 3) : (x + y)

= x – 3.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2.

Xem đáp án

Thực hiện phép chia:

Giải bài 74 trang 32 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

⇔ số dư = a – 30 = 0

⇔ a = 30.

Cách 2: Phân tích 2x3 – 3x2 + x + a thành nhân tử có chứa x + 2.

2x3 – 3x2 + x + a

= 2x3 + 4x2 – 7x2 – 14x + 15x + 30 + a – 30

(Tách -3x2 = 4x2 – 7x2; x = -14x + 15x)

= 2x2(x + 2) – 7x(x + 2) + 15(x + 2) + a – 30

= (2x2 – 7x + 15)(x + 2) + a – 30

2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2 ⇔ a – 30 = 0 ⇔ a = 30.