Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
26 câu hỏi
Tính (a + b)(a2 – ab + b2) (với a, b là hai số tùy ý).
Phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời.
Tính (a - b)(a2 + ab + b2 ) (với a, b là hai số tùy ý).
Phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời.
Rút gọn biểu thức sau: (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)
Rút gọn biểu thức sau: (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
Chứng minh rằng: a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Chứng minh rằng: a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)
Tính a3 + b3, biết a.b = 6 và a + b = -5
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:
Tính (2 + xy)2
Tính (5 – 3x)2
Tính (5 – x2)(5 + x2)
Tính (5x – 1)3
Tính (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
Tính (x + 3)(x2 – 3x + 9)
Rút gọn biểu thức sau: (a + b)2 – (a – b)2
Rút gọn biểu thức sau: (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
Rút gọn biểu thức sau: (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2
Tính nhanh: 342 + 662 + 68.66
Tính nhanh: 742 + 242 – 48.74
Tính giá trị của biểu thức: x2 + 4x + 4 tại x = 98.
Tính giá trị của biểu thức: x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99
Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức (theo mẫu):
Chứng minh đẳng thức sau: (a – b)3 = -(b – a)3
Chứng minh đẳng thức sau: (-a – b)2 = (a + b)2








