Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Đề thi

Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A
Admin
ToánLớp 864 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính (a + b)(a2 – ab + b2) (với a, b là hai số tùy ý).

Xem đáp án

(a + b)(a2 – ab + b2 ) = a(a2 – ab + b2 ) + b(a2 – ab + b2 )

= a3 – a2b + ab2 + ba2 – ab2 + b3

= a3 + b3

2. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu hằng đẳng thức (6) bằng lời.

Xem đáp án

Tổng của lập phương hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức và bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức đó

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính (a - b)(a2 + ab + b2 ) (với a, b là hai số tùy ý).

Xem đáp án

(a - b)(a2 + ab + b2 ) = a(a2 + ab + b2 ) - b(a2 + ab + b2 )

= a3 + a2 b + ab2 - ba2 - ab2 - b3

= a3 - b3

4. Tự luận
• 1 điểm

Phát biểu hằng đẳng thức (7) bằng lời.

Xem đáp án

Hiệu của lập phương hai biểu thức bằng tích của hiệu hai biểu thức và bình phương thiếu của tổng hai biểu thức đó

5. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)

Xem đáp án

(x + 3)(x2 – 3x + 9) – (54 + x3)

= x3 + 33 – (54 + x3) (Áp dụng HĐT (6) với A = x và B = 3)

= x3 + 27 – 54 – x3

= –27

6. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

Xem đáp án

(2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x + y)[(2x)2 – 2x.y + y2] – (2x – y)[(2x)2 + 2x.y + y2]

= [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3]

= (2x)3 + y3 – (2x)3 + y3

= 2y3

7. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

Xem đáp án

Biến đổi vế phải ta được:

(a + b)3 – 3ab(a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2

= a3 + b3

Vậy a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

8. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)

Xem đáp án

Biến đổi vế phải ta được:

(a – b)3 + 3ab(a – b)

= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3 + 3a2b – 3ab2

= a3 – b3

Vậy a3 – b3 = (a – b)3 + 3ab(a – b)

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính a3 + b3, biết a.b = 6 và a + b = -5

Xem đáp án

Với ab = 6, a + b = –5, ta được:

a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) = (–5)3 – 3.6.(–5) = –53 + 3.6.5 = –125 + 90 = –35

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:

Giải bài 32 trang 16 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

a) Ta có thể nhận thấy đây là hằng đẳng thức (6).

27x3 + y3

= (3x)3 + y3

= (3x + y)[(3x)2 – 3x.y + y2] (Áp dụng HĐT (6) với A = 3x, B = y)

= (3x + y)(9x2 – 3xy + y2)

Vậy ta cần điền :

Giải bài 32 trang 16 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

b) Ta có thể nhận thấy đây là hằng đẳng thức (7)

8x3 – 125

= (2x)3 – 53

= (2x – 5).[(2x)2 + (2x).5 + 52] (Áp dụng HĐT (7) với A = 2x, B = 5)

= (2x – 5).(4x2 + 10x + 25)

Vậy ta cần điền :

Giải bài 32 trang 16 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính (2 + xy)2

Xem đáp án

(2 + xy)2

= 22 + 2.2.xy + (xy)2 (Áp dụng HĐT (1))

= 4 + 4xy + x2y2

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính (5 – 3x)2

Xem đáp án

(5 – 3x)2

= 52 – 2.5.3x + (3x)2 (Áp dụng HĐT (2))

= 25 – 30x + 9x2

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính (5 – x2)(5 + x2)

Xem đáp án

(5 – x2)(5 + x2)

= 52 – (x2)2 (Áp dụng HĐT (3))

= 25 – x4

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính (5x – 1)3

Xem đáp án

(5x – 1)3

= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 – 13 (Áp dụng HĐT (5))

= 125x3 – 75x2 + 15x – 1

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)

Xem đáp án

(2x – y).(4x2 + 2xy + y2)

= (2x – y).[(2x)2 + 2x.y + y2]

= (2x)3 – y3 (Áp dụng HĐT (7))

= 8x3 – y3

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính (x + 3)(x2 – 3x + 9)

Xem đáp án

(x + 3)(x2 – 3x + 9)

= (x + 3)(x2 – x.3 + 32)

= x3 + 33 (Áp dụng HĐT (6))

= x3 + 27

17. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (a + b)2 – (a – b)2

Xem đáp án

(a + b)2 – (a – b)2

= [(a + b) – (a – b)].[(a + b) + (a – b)]

(Áp dụng HĐT (3) với A = a + b; B = a – b)

= 2b.2a

= 4ab

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

Xem đáp án

(a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3 (Áp dụng HĐT (4) và (5))

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3

= (a3 – a3) + (3a2b + 3a2b) + (3ab2 – 3ab2) + (b3 + b3 – 2b3)

= 6a2b

19. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức sau: (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2

Xem đáp án

(x + y + z)2 – 2.(x + y + z).(x + y) + (x + y)2

= [(x + y + z) – (x + y)]2 (Áp dụng HĐT (2) với A = x + y + z ; B = x + y)

= z2.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 342 + 662 + 68.66

Xem đáp án

342 + 68.66 + 662

= 342 + 2.34.66 + 662

= (34 + 66)2

= 1002

= 10000

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: 742 + 242 – 48.74

Xem đáp án

742 – 48.74 + 242

= 742 – 2.74.24 + 242

= (74 – 24)2

= 502

= 2500

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: x2 + 4x + 4 tại x = 98.

Xem đáp án

x2 + 4x + 4

= x2 + 2.x.2 + 22

= (x + 2)2

Tại x = 98, giá trị biểu thức bằng (98 + 2)2 = 1002 = 10000

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99

Xem đáp án

x3 + 3x2 + 3x + 1

= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13

= (x + 1)3

Tại x = 99, giá trị biểu thức bằng (99 + 1)3 = 1003 = 1000000

24. Tự luận
• 1 điểm

Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức (theo mẫu):

Giải bài 37 trang 17 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Giải bài 37 trang 17 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

25. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau: (a – b)3 = -(b – a)3

Xem đáp án

(a – b)3 = [(–1)(b – a)]3 =(–1)3(b – a)3 = –1.(b – a)3 = –(b – a)3 (đpcm)

26. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau: (-a – b)2 = (a + b)2

Xem đáp án

(–a – b)2 = [(– 1).(a + b)]2 = (–1)2(a + b)2 = 1.(a + b)2 = (a + b)2 (đpcm)