Bài 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
11 câu hỏi
Tính (a + b)(a + b)2 (với a, b là hai số tùy ý).
Phát biểu hằng đẳng thức (4) bằng lời.
Tính [a + (-b)]3 (với a, b là hai số tùy ý).
Phát biểu hằng đẳng thức (5) bằng lời.
Tính:
Tính:
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu: –x3 + 3x2 – 3x + 1
Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu: 8 – 12x + 6x2 – x3
Tính giá trị của biểu thức: x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6
Tính giá trị của biểu thức: x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
Đố. Đức tính đáng quý.
Hãy viết mỗi biểu thức sau dưới dạng bình phương hoặc lập phương của một tống hoặc một hiệu, rồi điền chữ dòng với biểu thức đó vào bảng cho thích hợp. Sau khi thêm dấu, em sẽ tìm ra một trong những đức tính quý báu của con người.
x3 – 3x2 + 3x – 1 16 + 8x + x2 3x2 + 3x + 1 + x3 1 – 2y + y2 | N U H Â |
| (x – 1)3 | (x + 1)3 | (y – 1)2 | (x – 1)3 | (1 + x)3 | (1 – y)2 | (x + 4)2 |








