Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Đề thi

Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

A
Admin
ToánLớp 880 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

a. -5 ≥ -5

b. 4.(-3) > -14

c. 15 < (-4).2

d. -4 + -82≤ (-4).(-15)

Xem đáp án

a. -5 ≥ -5: Đúng

b. 4.(-3) > -14: Đúng

c. 15 < -42: Sai vì -42 = 16

d. -4 + -82≤ (-4).(-15): Đúng

2. Tự luận
• 1 điểm

Chuyển các khẳng định sau về dạng bất đẳng thức và cho biết khẳng định đó đúng hay sai?

a. Tổng của -3 và 1 nhỏ hơn hoặc bằng -2

b. Hiệu của 7 và -15 nhỏ hơn 20

c. Tích của -4 và 5 không lớn hơn -18

d. Thương của 8 và -3 lớn hơn thương của 7 và -2

Xem đáp án

a. -3 + 1 ≤ -2: Đúng

b. 7 – (-15) < 20: Sai

c. (-4).5 ≤ -18: Đúng

d. 8 : (-3) > 7 : (-2): Đúng

3. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

12 + (-8) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 89 + (-8)

Xem đáp án

12 + (-8) Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 89 + (-8)

4. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

13 – 19 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 15 – 19

Xem đáp án

13 – 19 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 15 – 19

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤ vào ô vuông cho thích hợp:

-42 + 7 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 16 + 7

Xem đáp án

-42 + 7 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 16 + 7

6. Tự luận
• 1 điểm

Đặt dấu <, >, ≥, ≤vào ô vuông cho thích hợp:

452 + 12 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 450 + 12

Xem đáp án

452 + 12 Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8 450 + 12

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, hãy so sánh: m + 2 và n + 2

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ m + 2 < n + 2

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho m < n, hãy so sánh: m – 5 và n – 5

Xem đáp án

Ta có: m < n ⇒ m – 5 < n – 5

9. Tự luận
• 1 điểm

Với m bất kì, hãy chứng tỏ: 1 + m < 2 + m

Xem đáp án

Vì 1 < 2 nên 1 + m < 2 + m

10. Tự luận
• 1 điểm

Với m bất kì, hãy chứng tỏ: m – 2 < 3 + m

Xem đáp án

Vì -2 < 3 nên m – 2 < 3 + m

11. Tự luận
• 1 điểm

Với số a bất kì, so sánh: a với a – 1

Xem đáp án

Vì 0 > -1 nên 0 + a > a – 1. Suy ra: a > a – 1

12. Tự luận
• 1 điểm

Với số a bất kì, so sánh: a với a + 2

Xem đáp án

Vì 0 < 2 nên 0 + a < a + 2. Suy ra: a < a + 2

13. Tự luận
• 1 điểm

Dùng dấu <, >, ≥, ≤ để so sánh m và n nếu: m – n = 2

Xem đáp án

Ta có: m – n = 2 ⇒ m = n + 2 (1)

0 < 2 ⇒ 0 + n < 2 + n ⇒ n < n + 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: n < m

14. Tự luận
• 1 điểm

Dùng dấu <, >, ≥, ≤ để so sánh m và n nếu: m – n = 0

Xem đáp án

Ta có: m – n = 0 ⇒ m ≥ n hoặc m ≤ n

15. Tự luận
• 1 điểm

Dùng dấu <, >, ≥, ≤ để so sánh m và n nếu: n – m = 3

Xem đáp án

Ta có: n – m = 3 ⇒ n = m + 3 (3)

0 < 3 ⇒ 0 + m < 3 + m ⇒ m < m + 3 (4)

Từ (3) và (4) suy ra: m < n

16. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, hãy chứng tỏ rằng: Nếu m > n thì m – n > 0

Xem đáp án

Ta có: m > n ⇒ m + (-n) > n + (-n)

⇒ m – n > n – n ⇒ m – n > 0

17. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, hãy chứng tỏ rằng: Nếu m – n > 0 thì m > n

Xem đáp án

Ta có: m – n > 0 ⇒ m – n + n > 0 + n ⇒ m > n

18. Tự luận
• 1 điểm

Cho a + 2 > 5, chứng tỏ a > 3. Điều ngược lại là gì? Điều đó có đúng không?

Xem đáp án

Ta có: a + 2 > 5 ⇒ a + 2 – 2 > 5 – 2 ⇒ a > 3

Điều ngược lại: nếu a > 3 thì a + 2 > 5

Điều đó đúng vì a > 3 ⇒ a + 2 > 3 + 2 ⇒ a + 2 > 5

19. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. –2,83 > 2,83

B. –2,83 ≥ 2,83

C. –2,83 = 2,83

D. –2,83 ≤ 2,83

Xem đáp án

Chọn D

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho biết a – 7 > b – 7. Khoanh tròn vào trước khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. a ≥ b

B. – a > -b

C. a + 7 > b + 7

D. 7 – a > 7 – b

Xem đáp án

Chọn C