Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34

A
Admin
ToánLớp 8145 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện xác định của phương trình 3x−5x+1=1

x≠0

 x≠1

x≠−1

x≠0 ;  x≠−1

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi giải phương trình ta có thể thực hiện biến đổi nào sau đây ?

Nhân hai vế với cùng một số bất kỳ

Chia hai vế cho cùng một số

Cộng hai vế với cùng một số

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ bất phương trình: 5x>2x+5 , thực hiện chuyển vế ta được bất phương trình:

5x+2x>5

5x+2x<5

5x−2x>5

5x−2x<5

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Từ bất đẳng thức: x<y, phép biến đổi nào sau đây không đúng?

x−3>y−3 

−3.x>−3.y

x+3<y+3

3.x<3.y

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị x= 1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

x−1=0

x2−1

x2+1

Cả A và B

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

0x+2=1

2x+3=0

x2+3=0

1x−3=0

Xem đáp án

Đáp an B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AA’=3 cm;

A’B’= 5 cm; AD = 4 cm.

 Đường thẳng song song với AB là:

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có  (ảnh 1)

 

A’B’

CB

AD

BB’

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường thẳng nào song song với mặt phẳng (ABCD)?

Đường thẳng nào song song với mặt phẳng (ABCD)? (ảnh 1)

AA’

B’C’

DD’

Cả 3 A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng:

AA’=3 cm;

A’B’= 5 cm; AD = 4 cm.

Thể tích của hình hộp chữ nhật bằng: (ảnh 1)

60 cm3

50 cm3

40 cm3

30 cm3

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A’B’ có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây?
A’B’ có độ dài bằng độ dài đoạn thẳng nào sau đây? (ảnh 1)

AB

CD

C’D’

Cả 3 A, B, C đúng

Xem đáp án

Đáp án D

11. Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình sau:
3x+2x=2x−23
Xem đáp án

 3x+2x=2x−23  x≠0⇒9x+6=2x2−2x⇔2x2−11x−6=0⇔2x2+x−12x−6=0⇔x2x+1−6(2x+1)=0⇔x−62x+1=0⇔x=6 (t/m)x=−12 (t/m)S=6;−12

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình  x(x-5)=(x+1)2+5

Xem đáp án

⇔x2−5x=x2+4x+4+5⇔−5x−4x=4+5⇔−9x=9⇔x=−1S=−1

13. Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình x+2x−2−1x=2x(x−2)
Xem đáp án

x+2x−2−1x=2x(x−2)x≠0x≠2⇔x(x+2)−(x−2)x(x−2)=2x(x−2)⇒x2+2x−x+2=2⇔x2+x=0⇔xx+1=0⇔x=0 (loai)x=−1 (t/m)S=−1

14. Tự luận
• 1 điểm
Cho bất phương trình: x−35≥2x−6

1. Giải bất phương trình trên

2. Biểu diễn nghiệm trên trục số

 
Xem đáp án

1) x−35≥2x−6⇔x−35−10x5+305≥0⇔−9x+27≥0⇔9x≤27⇔x≤3S=x/x≤3

Cho bất phương trình:  (x-3)/5>=2x-6 (ảnh 1)
15. Tự luận
• 1 điểm
Cho tam giác ABC nhọn, hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Chứng minh: 1. Tam giác BHD đồng dạng với tam giác AHE
2. Tam giác AHB đồng dạng với Tam giác EHD 3. CE.CA=CD.CB
Xem đáp án
Cho tam giác ABC  nhọn, hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Chứng minh: 1.  Tam giác BHD đồng dạng với  tam giác AHE 2.  Tam giác AHB đồng dạng với  Tam giác EHD 3.  CE.CA=CD.CB (ảnh 1)

a)     Xét ΔBHDvà ΔAHE có: D^=E^=900   ; BHD^=AHE^   (đối đỉnh)

⇒ΔBHD~ΔAHE (g−g)⇒BHAH=HDHE

b)    Xét ΔAHBvà ΔEHDcó: AHB^=EHD^  (đối đỉnh); BHAH=HDHE (cmt)

⇒ΔAHB~ΔEHD (cgc)

c)     Xét ΔCEB và ΔCDA có: E^=D^=900  ; CAD^=CBE^ ΔBHD~ΔAHE

⇒ΔCEB~ΔCDA (gg)⇒CECB=CDCA⇒CE.CA=CB.CD (dpcm)