Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34_ đề 2
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34_ đề 2

A
Admin
ToánLớp 8131 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

x22x=1

0x+1=0

3x4=0

2x+1=0

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 2x1+3x+1=2 là:

x=±1

x1;x1

x1

x1

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Tập hợp nghiệm của phương trình x2-2x-3=0 là:

1

3

1;3

1;3

Xem đáp án

?2 − 2x – 3 = 0

?2 − 2x + 1 – 4 = 0

(x−1)2 − 2? – 22  = 0

(x – 1 + 2)(x – 1 − 2) = 0

(x + 1)(x − 3) = 0

Suy ra x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0

+ Với x + 1 = 0 x = − 1

+ Với x – 3 = 0 x = 3

Vậy x = −1 và x = 3

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Nếu xy và a<0 thì

axay

ax=ay

ax>ay

axay

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x=2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây

3x+3 > 9

– 5x >4x+1

x – 2x< - 2x +4

x – 6 >5 – x

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình vẽ bên biển diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
 

x<2

x2

x2

x>2

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỷ số đồng dạng k=2 thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỷ số nào?

12

-2

12

2

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu:

Có hai góc tương ứng bằng nhau

Có hai cặp góc tương ứng bằng nhau

Có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau

Có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tam giác đồng dạng với nhau thì

Có các góc tương ứng bằng nhau

Có các cạnh tương ứng bằng nhau

Có các đường cao tương ứng bằng nhau

Có diện tích bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AD là phân giác góc A thì ABAC bằng tỉ số nào sau đây ?

DBBC

DCBC

DCDB

DBDC

Xem đáp án

Đáp án D

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

 3x – 2 = x+4
Xem đáp án

3x2=x+43xx=4+22x=6x=3S=3

12. Tự luận
1 điểm
Giải các phương trình sau x2x3+2x9x23x=0
Xem đáp án

x2x3+2x9x23x=0x0x3x(x2)+2x9x(x3)=0x22x+2x9=0x2=9x=3(loai)x=3(chon)S=3

13. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình |x+5|=3x-2
Xem đáp án

c)x+5=3x2(*)

|x+5|=x+5 (khi x5)

|x+5|=-x-5 khi x<-5

+) Khi  x5

+)Khi x< - 5

(*)x+5=3x2       2x=7x=72(t/m)

14. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số x(x-3)-(7-5x)<(x-1)2
Xem đáp án

x23x7+5x<x22x+15x+2x3x<1+74x<8x<2S=x/x<2

Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số x(x-3)-(7-5x)<(x-1)2 (ảnh 1)
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn; O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

a) Chứng minh : Tam giác AOB đồng dạng với tam giác COD.

b) Đường thẳng qua điểm A và song song với BC cắt BD tại E. Chứng minh AOCO=EOBO

c) Chứng minh BO2=EO.DO

d) Đường thẳng qua B và song song với AD cắt AC tại F.

Chứng minh EF // AB.

Xem đáp án
Cho hình thang ABCD có AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn; O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. a) Chứng minh : Tam giác AOB đồng dạng với tam giác COD. (ảnh 1)

a)     Xét ΔAOBvà ΔCOD có: AOB^=COD^(đối đỉnh) ; ABO^=CDO^ (so le trong)

ΔAOB~ΔCOD(gg)

b)    Ta có: AE // BC EOBO=AOCO (định lý Ta let) (1)

c)     Vì ΔAOB~ΔCOD(cmt)AOCO=OBOD   (2)

Từ (1) (2) suy ra EOBO=BODOBO2=EO.DO

d)    Ta có EOBO=AOOC mà AOOC=OBODvà OBOD=OFOA(doBF//AD)

EOBO=FOOAEF//AB(Định lý Ta let đảo)