Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34_ đề 2
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 34_ đề 2
A
Admin
ToánLớp 8186 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

x2−2x=1

0x+1=0

3x−4=0

2x+1=0

Xem đáp án

Đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 2x−1+3x+1=2  là:

x=±1

x≠1;x≠−1

x≠1

x≠−1

Xem đáp án

Đáp án B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tập hợp nghiệm của phương trình x2-2x-3=0 là:

1

3

−1;3

1;−3

Xem đáp án

𝑥2 − 2x – 3 = 0

𝑥2 − 2x + 1 – 4 = 0

(x−1)2 − 2𝑥 – 22  = 0

(x – 1 + 2)(x – 1 − 2) = 0

(x + 1)(x − 3) = 0

Suy ra x + 1 = 0 hoặc x – 3 = 0

+ Với x + 1 = 0 ⇒ x = − 1

+ Với x – 3 = 0 ⇒ x = 3

Vậy x = −1 và x = 3

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu x≤y và a<0 thì

ax≥ay

ax=ay

ax>ay

ax≤ay

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị x=2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây

3x+3 > 9

– 5x >4x+1

x – 2x< - 2x +4

x – 6 >5 – x

Xem đáp án

Đáp án B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình vẽ bên biển diễn tập nghiệm của bất phương trình nào
 

x<2

x≥2

x≤2

x>2

Xem đáp án

Đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỷ số đồng dạng k=2 thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỷ số nào?

−12

-2

12

2

Xem đáp án

Đáp án C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu:

Có hai góc tương ứng bằng nhau

Có hai cặp góc tương ứng bằng nhau

Có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau

Có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

Xem đáp án

Đáp án B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai tam giác đồng dạng với nhau thì

Có các góc tương ứng bằng nhau

Có các cạnh tương ứng bằng nhau

Có các đường cao tương ứng bằng nhau

Có diện tích bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC có AD là phân giác góc A thì ABAC  bằng tỉ số nào sau đây ?

DBBC

DCBC

DCDB

DBDC

Xem đáp án

Đáp án D

11.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau

 3x – 2 = x+4
Xem đáp án

 3x−2=x+4⇔3x−x=4+2⇔2x=6⇔x=3S=3

12.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình sau x−2x−3+2x−9x2−3x=0
Xem đáp án

x−2x−3+2x−9x2−3x=0x≠0x≠3⇔x(x−2)+2x−9x(x−3)=0⇒x2−2x+2x−9=0⇔x2=9⇔x=3 (loai)x=−3 (chon)S=−3

13.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x+5|=3x-2
Xem đáp án

c) x+5=3x−2 (*)

|x+5|=x+5 (khi x≥−5 )

|x+5|=-x-5 khi x<-5

+) Khi  x≥−5

+)Khi x< - 5

(*)⇔x+5=3x−2       ⇔2x=7⇔x=72 (t/m)

14.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số x(x-3)-(7-5x)<(x-1)2
Xem đáp án

⇔x2−3x−7+5x<x2−2x+1⇔5x+2x−3x<1+7⇔4x<8⇔x<2S=x/x<2

Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số x(x-3)-(7-5x)<(x-1)2 (ảnh 1)
15.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD có AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn; O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

a) Chứng minh : Tam giác AOB đồng dạng với tam giác COD.

b) Đường thẳng qua điểm A và song song với BC cắt BD tại E. Chứng minh AOCO=EOBO

c) Chứng minh BO2=EO.DO

d) Đường thẳng qua B và song song với AD cắt AC tại F.

Chứng minh EF // AB.

Xem đáp án
Cho hình thang ABCD có AB là đáy nhỏ, CD là đáy lớn; O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. a) Chứng minh : Tam giác AOB đồng dạng với tam giác COD. (ảnh 1)

a)     Xét ΔAOB và ΔCOD  có: AOB^=COD^  (đối đỉnh) ; ABO^=CDO^   (so le trong)

⇒ΔAOB~ΔCOD (g−g)

b)    Ta có: AE // BC ⇒EOBO=AOCO  (định lý Ta let) (1)

c)     Vì ΔAOB~ΔCOD (cmt)⇒AOCO=OBOD   (2)

Từ (1) (2) suy ra EOBO=BODO⇒BO2=EO.DO

d)    Ta có EOBO=AOOC  mà AOOC=OBOD và OBOD=OFOA (do BF//AD)

⇒EOBO=FOOA⇒EF//AB (Định lý Ta let đảo)

 

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả