Bài tập theo tuần Toán 8 _ Tuần 31
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 _ Tuần 31
A
Admin
ToánLớp 8135 lượt thi
50 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình tuyệt đối sau: |2x-3|=4
Xem đáp án

2x−3=4(1)−)x≥32⇒1⇔2x−3=4⇔x=72(tm)−)x<32⇒1⇔3−2x=4⇔x=−12(tm)

2.Tự luận
• 1 điểm
|3x-1|-x=2
Xem đáp án

3x−1−x=2(2)−)x≥13⇒2⇔3x−1−x=2⇔x=32(tm)−)x<13⇒2⇔1−3x−x=2⇔x=−14(tm)

3.Tự luận
• 1 điểm
|x-7|=2x+3
Xem đáp án

x−7=2x+33−)x≥7⇒3⇔x−7=2x+3⇔x=−10(ktm)−)x<7⇒3⇔7−x=2x+3⇔x=43(tm)

4.Tự luận
• 1 điểm
|x-4|+3x=5
Xem đáp án

x−4+3x=54−)x≥4⇒4⇔x−4+3x=5⇔x=94(tm)−)x<4⇒4⇔4−x+3x=5⇔x=12(tm)

5.Tự luận
• 1 điểm
|2x|=x-6
Xem đáp án

2x=x−65+)x≥0⇒5⇔2x=x−6⇔x=−6(ktm)+)x<0⇒5⇔−2x=x−6⇔x=2(ktm)⇒S=∅

6.Tự luận
• 1 điểm
|-3x|=x-8
Xem đáp án

−3x=x−8(6)+)x≥0⇒6⇔3x=x−8⇔x=−4(ktm)+)x<0⇒6⇔−3x=x−8⇔x=2(ktm)    S=∅

7.Tự luận
• 1 điểm
|x-7|=2x-3
Xem đáp án

x−7=2x−3  7+)x≥7⇒7⇔x−7=2x−3⇔x=−4(ktm)+)x<7⇒7⇔7−x=2x−3⇔x=103(tm)S=103

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
|5x-4|=4-5x
Xem đáp án

5x−4=4−5x(8)+)x≥45⇒8⇔5x−4=4−5x⇔x=45(tm)+)x<45⇒8⇔4−5x=4−5x⇔x∈ℝ/x<45S=x/x≤45

9.Tự luận
• 1 điểm
|x+5|=3x-2
Xem đáp án

x+5=3x−2(9)+)x≥−5⇒9⇔x+5=3x−2⇔x=72(tm)+)x<−5⇒9⇔−x−5=3x−2⇔x=−34(ktm)S=72

10.Tự luận
• 1 điểm
|9+x|=2x
Xem đáp án

9+x=2x(10)+)x≥−9⇒10⇔9+x=2x⇔x=9(tm)+)x<−9⇒10⇔−9−x=2x⇔x=−3(ktm)S=9

11.Tự luận
• 1 điểm
|x+6|=2x+9
Xem đáp án

x+6=2x+9(11)+)x≥−6⇒11⇔x+6=2x+9⇔x=−3(tm)+)x<−6⇒11⇔−x−6=2x+9⇔x=−5(ktm)S=−3

12.Tự luận
• 1 điểm
|2x-3|=2x-3
Xem đáp án

2x−3=2x−3(12)+)x≥32⇒12⇔2x−3=2x−3⇔x∈R/x≥32+)x<32⇒12⇔3−2x=2x−3⇔x=32(ktm)S=x/x≥32

13.Tự luận
• 1 điểm
|4+2x|=-4x
Xem đáp án

Với x≥−2⇒13⇔4+2x=−4x⇔x=−23(tm)

Với x<−2⇒13⇔−4−2x=−4x⇔x=2(ktm)

Vậy S=−23

14.Tự luận
• 1 điểm
|5x|=3x-2
Xem đáp án

Với x≥0⇒14⇔5x=3x−2⇔x=−1(ktm)

Với x<0⇒14⇔−5x=3x−2⇔x=14(ktm)

Vậy S=∅

15.Tự luận
• 1 điểm
|-2,5x|=x-12
Xem đáp án

Với x≥0⇒15⇔2,5x=x−12⇔x=−8(ktm)

+)x<0⇒15⇔−2,5x=x−12⇔x=247(ktm)

S=∅Vậy 

16.Tự luận
• 1 điểm
|5x|-3x-2=0
Xem đáp án

Với x≥0⇒16⇔5x−3x−2=0⇔x=1(tm)

Với x<0⇒16⇔−5x−3x−2=0⇔x=−14(tm)

Vậy S=1;−14

17.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |-2x|+x-5x-3=0
Xem đáp án

Với x≥0⇒17⇔2x+x−5x−3=0⇔x=−32(ktm)

Với x<0⇒17⇔−2x+x−5x−3=0⇔x=−12(tm)

Vậy S=−12

18.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-5|=7
Xem đáp án

Với x≥5⇒18⇔x−5=7⇔x=12(tm)

Với x<5⇒18⇔5−x=7⇔x=−2(tm)

Vậy S=12;−2

19.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |6-x|=3
Xem đáp án

Với x≥6⇔19⇔−6+x=3⇔x=9(tm)

Với x<6⇒19⇔6−x=3⇔x=3(tm)

Vậy S=9;3

20.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x+5|=3x-2
Xem đáp án

x+5=3x−2(20)+)x≥−5⇒20⇔x+5=3x−2⇔x=72(tm)+)x<−5⇒20⇔−x−5=3x−2⇔x=−34(ktm)S=72

21.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x-1|-3x=6
Xem đáp án

2x−1−3x=6(21)+)x≥12⇒21⇔2x−3−3x=6⇔x=−7(ktm)+)x<12⇒21⇔1−2x−3x=6⇔x=−1(tm)S=−1

22.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |-2x|-3x=4
Xem đáp án

−2x−3x=4(22)+)x≥0⇒22⇔2x−3x=4⇔x=−4(ktm)+)x<0⇒22⇔−2x−3x=4⇔x=−45(tm)S=−45

23.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |3x-1|=x-2
Xem đáp án

3x−1=x−2(23)+)x≥13⇒23⇔3x−1=x−2⇔x=−12(ktm)+)x<13⇒23⇔1−3x=x−2⇔x=34(ktm)

24.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x+2|=2x-10
Xem đáp án

x+2=2x−1024+)x≥−2⇒24⇔x+2=2x−10⇔x=12(tm)+)x<2⇒24⇔−x−2=2x−10⇔x=83(ktm)

25.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-3|=5
Xem đáp án

x−3=5(25)+)x≥3⇒25⇔x−3=5⇔x=8(tm)+)x<3⇒25⇔3−x=5⇔x=−2(tm)S=8;−2

26.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+1|=|x+1|
Xem đáp án

2x+1=x+1⇒2x+1=x+12x+1=−x−1⇔x=0x=−23S=0;−23

27.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |-5x|=3x-16
Xem đáp án

−5x=3x−16(27)+)x≥0⇒27⇔5x=3x−16⇔x=−8(ktm)+)x<0⇒27⇔−5x=3x−16⇔x=2(ktm)S=∅

28.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+1|-|5x-2|=3
Xem đáp án

2x+1−5x−2=3(28)*)x<−12⇒28⇔−2x−1−2+5x=3⇔x=2(ktm)*)−12≤x≤25⇒28⇔2x+1−2+5x=3⇔x=47(ktm)*)x>25⇒28⇔2x+1−5x+2=3⇔x=0(ktm)S=∅

29.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x-3|-4x=5
Xem đáp án

2−3x−4x=5(29)+)x≥32⇒29⇔2x−3−4x=5⇔x=−4(ktm)+)x<32⇒29⇔3−2x−4x=5⇔x=−13(tm)S=−13

30.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình (x-1)2-|5-3x|-x=x(x+2)+4
Xem đáp án

x+12−5−3x−x=xx+2+4⇔x2+2x+1−5−3x−x=x2+2x+4⇔5−3x=−3−x+)x≥53⇒5−3x=−3−x⇔x=4(tm)+)x<−53⇒3x−5=−3−x⇔x=12(ktm)S=4

31.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x-3|=x-5
Xem đáp án

2x−3=x−5(31)+)x≥32⇒31⇔2x−3=x−5⇔x=−2(ktm)+)x<32⇒31⇔3−2x=x−5⇔x=83(ktm)S=∅

32.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |3x+2|=x+1
Xem đáp án

3x+2=x+1(32)+)x≥−23⇒32⇔3x+2=x+1⇔x=−12(tm)+)x<−23⇒32⇔−3x−3=x+1⇔x=−1(ktm)S=−12

33.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+1|=7-x
Xem đáp án

2x+1=7−x(33)+)x≥−12⇒33⇔2x+1=7−x⇔x=2(tm)+)x<−12⇒33⇔−2x−1=7−x⇔x=−8(tm)S=2;−8

 

34.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x-5|=x+1
Xem đáp án

2x−5=x+1(34)+)x≥52⇒34⇔2x−5=x+1⇔x=6(tm)+)x<52⇒34⇔5−2x=x+1⇔x=43(tm)S=6;43

 

35.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |6x-2|=3x-4
Xem đáp án

6x−2=3x−4(35)+)x≥13⇒35⇔6x−2=3x−4⇔x=−23(ktm)+)x<13⇒35⇔2−6x=3x−4⇔x=23(ktm)S=∅

36.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |3x-2|=x-2
Xem đáp án

3x−2=x−2(36)+)x≥23⇒36⇔3x−2=x−2⇔x=0(ktm)+)x<23⇒36⇔2−3x=x−2⇔x=1(ktm)S=∅

37.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+3|=1
Xem đáp án

2x+1=7−x(37)+)x≥−12⇒37⇔2x+1=7−x⇔x=2(tm)+)x<−12⇒37⇔−2x−1=7−x⇔x=−8(tm)S=2;−8

38.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2-x|=2x-1
Xem đáp án

2−x=2x+1(38)+)x≥2⇒38⇔x−2=2x+1⇔x=−3(ktm)+)x<2⇒38⇔2−x=2x+1⇔x=13(tm)S=13

 

39.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x-1|=x-3
Xem đáp án

2x−1=x−3(39)+)x≥12⇒39⇔2x−1=x−3⇔x=−2(ktm)+)x<12⇒39⇔1−2x=x−3⇔x=43(ktm)S=∅

40.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 2|x-1|=x+2
Xem đáp án

2x−1=x+2(40)+)x≥1⇒40⇔2x−1=x+2⇔x=4(tm)+)x<1⇒40⇔21−x=x+2⇔x=0(tm)S=4;0

41.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-1|=2x-1
Xem đáp án

x−1=2x−1(41)+)x≥1⇒41⇔x−1=2x−1⇔x=0(ktm)+)x<1⇒41⇔1−x=2x−1⇔x=23(tm)S=23

 

42.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-2|=2-x
Xem đáp án

x−2=2−x(42)+)x≥2⇒42⇔x−2=2−x⇔x=2(tm)+)x<2⇒42⇔2−x=2−x⇒x∈ℝS=x/x≤2

43.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |3x-5|=|2x+1|
Xem đáp án

3x−5=2x+143+)x≥53⇔43⇔3x−5=2x+1⇔x=6(tm)+)x<53⇔43⇔5−3x=2x+1⇔x=45(tm)S=6;45

44.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |7x-4|=|3x-4|
Xem đáp án

7x−4=3x−4⇒7x−4=3x−47x−4=4−3x⇔4x=010x=8⇔x=0x=45S=0;45

45.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+1|=|x|
Xem đáp án

2x+1=x⇒2x+1=x2x+1=−x⇔x=−1x=−13S=−1;−13

46.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |3x+4|=|x-2|
Xem đáp án

3x+4=x−2⇒3x+4=x−23x+4=2−x⇔2x=−64x=−2⇔x=−3x=−12S=−3;−12

 

47.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-3|=|2x-1|
Xem đáp án

 x−3=2x−1⇒x−3=2x−1x−3=1−2x⇔x=−2x=43S=−2;43

48.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |2x+5|=|3x-2|
Xem đáp án

2x+5=3x−2⇒2x+5=3x−22x+5=2−3x⇔x=7x=−35S=7;−35

49.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình |x-3|=|2x-1|
Xem đáp án

x−3=2x−1⇒x−3=2x−1x−3=1−2x⇔x=−2x=43S=−2;43

50.Tự luận
• 1 điểm
Quan sát hình vẽ. Cho biết:
a) Các cặp mặt phẳng song song với nhau
b) Các cặp mặt phẳng nào vuông góc với nhau
c) Cho HG=6cm, GC=3cm, CB=4cm Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật trên.
 
Quan sát hình vẽ. Cho biết: a) Các cặp mặt phẳng song song với nhau b) Các cặp mặt phẳng nào vuông góc với nhau c) Cho HG=6cm, GC=3cm, CB=4cm  Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật trên. (ảnh 1)
Xem đáp án

a)     Các cặp mặt phẳng song song:

EFGH và  ABCD;EHDAvà FGCB; HGCD và EFBA

a)     Các cặp mặt phẳng vuông góc:

EHDAvà EHGF;EHDA và ADCB ; FGCBvà FGHE;FGCB và DCBA

HDCGvà HGFE;HDCG và (ADCB);EFBA và EFGH;EFAB và ADCB

a)     Diện tích xung quanh: 6+4.2.3=60cm2

Diện tích toàn phần: 60+6.4.2=108(cm2)

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả