Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 33_ đề 1
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 33_ đề 1

A
Admin
ToánLớp 8104 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

 5x+5y=0  

B.2x5=0            

 −12x+1=0      

 0x+3=0

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Điều kiện xác định của phương trình x+3x(x2)=0

 x≠0; x≠−3  

 x≠0; x≠2        

x≠0; x≠3 

x=0; x=2

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Tập nghiệm của phương trình (x+1)(x-2)=0 là:

−1;2     

−1;−2  

1;2       

−1;−2

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào  (ảnh 1)

 x≤3       

 x≤−3  

 x≥3   

 x≥−3

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AD là đường phân giác thì

ABAC=DBDC        

BDDC=ACAB              

ABAC=DCDB    

DCAC=ABBD

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' theo tỉ số 2/3 . Vậy tỉ số diện tích của tam giác A'B'C' và tam giác ABC là

SA'B'C'SABC=32    

SA'B'CSABC=23  

SA'B'CSABC=49        

SA'B'CSABC=94

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một mặt của hình lập phương là 64cm2.  Thì thể tích của nó là

 512 cm3     

 256 cm3     

 196 cm3   

 128 cm3

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Thể tích của một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 2cm; 4 cm; 5 cm bằng

 80 cm3  

 40 cm3      

C.120cm3   

 160 cm3

Xem đáp án

Đáp án B

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình và bất phương trình sau

2x+11=2-x

Xem đáp án

2x+11=2x3x=2113x=9x=3

Vậy S=3

10. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình 2xx+1+5x1=2x21x21  
Xem đáp án

2xx+1+5x1=2x21x21    x1x12x(x1)+5(x+1)(x1)(x+1)=2x21x212x22x+5x+5=2x213x=6x=2(t/m)

11. Tự luận
1 điểm

x(x6)>x2+x14

Xem đáp án

x(x6)>x2+x14x26x>x2+x146xx>147x>14x<2

Vậy S=x/x<2
12. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h. Lúc về người ấy đi với vận tốc trung bình 30 km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.

Xem đáp án

Gọi x (km) là quãng đường AB

Thời gian lúc đi là :  x40 ;Thời gian lúc về: x30

Thời gian cả đi lẫn về : 3h30'=72h

Theo bài ta có phương trình: x40+x30=723x+4x120=7214x=840x=60(t/m)

Vậy quãng dường AB dài 60 km

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. từ B kẻ tia Bx song song với AC (Tia Bx thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C), tia phân giác của góc BAC cắt BC tại M và cắt Bx tại N.

a)     Chứng minh tam giác BMN đồng dạng với tam giác CMA

b)    Chứng minh   ABAC=MNAM

c)     Tính BM, MC. Tính tỉ số diện tích tam giác ABM và tam giác AMC

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. từ B kẻ tia Bx song song với AC (Tia Bx thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C),  (ảnh 1)

a)     Xét ΔBMNΔAMCcó : BMN^=AMC^(đối đỉnh)    ; CAN^=ANB^(so le trong)

b)   ΔBMN~ΔCMA(gg)

ΔBMN~ΔCMAMBCM=MNMA  (1)

ΔAMCcó AM là đường phân giác ABAC=BMCM   (2)

Từ (1) và (2) ta có: ABAC=MNAM

c)     Áp dụng định lý Pytago vào ΔABCBC=AB2+AC2=32+42=5(cm)

Ta có ABAC=BMCM  (từ (2)) ABAB+AC=BMBM+MChay 33+4=BM5BM=157  (cm)

 

MC=5157=207(cm)SABMSAMC=12AH.BM12AH.MC=BMMC=15/720/7=34

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. từ B kẻ tia Bx song song với AC (Tia Bx thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C), tia phân giác của góc BAC cắt BC tại M và cắt Bx tại N.

a)     Chứng minh tam giác BMN đồng dạng với tam giác CMA

b)    Chứng minh   ABAC=MNAM

c)     Tính BM, MC. Tính tỉ số diện tích tam giác ABM và tam giác AMC

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3 cm, AC = 4 cm. từ B kẻ tia Bx song song với AC (Tia Bx thuộc nửa mặt phẳng bờ AB chứa điểm C),  (ảnh 1)

a)     Xét ΔBMNΔAMCcó : BMN^=AMC^(đối đỉnh)    ; CAN^=ANB^(so le trong)

b)   ΔBMN~ΔCMA(gg)

ΔBMN~ΔCMAMBCM=MNMA  (1)

ΔAMCcó AM là đường phân giác ABAC=BMCM   (2)

Từ (1) và (2) ta có: ABAC=MNAM

c)     Áp dụng định lý Pytago vào ΔABCBC=AB2+AC2=32+42=5(cm)

Ta có ABAC=BMCM  (từ (2)) ABAB+AC=BMBM+MChay 33+4=BM5BM=157  (cm)

 

MC=5157=207(cm)SABMSAMC=12AH.BM12AH.MC=BMMC=15/720/7=34

15. Tự luận
1 điểm
Tìm giá trị của phân thức A=xyx+y trong đó x>y>0 và biết rằng   x2+y2=313xy
Xem đáp án

A=xyx+y    (dox>y>0A>0)

A2=xy2x+y2=x2+y22xyx2+y2+2xy=103xy2xy103xy+2xy=43xy163xy=14

mà A > 0 nên A=12