Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 26_ đề 2
Đề thi
Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 26_ đề 2
A
Admin
ToánLớp 8115 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình 3x−1x+1−2x+5x2+3=1  là :

x≠−1;x≠3

x≠−1;x≠−3

x≠1;x≠−3

x≠−1

Xem đáp án

Đáp án D

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền biểu thức đúng vào chỗ trống :Bạn B có y đồng tiền tiết kiệm, mỗi tháng bạn B trích ra 0,45% số tiền đó dùng để mua sắm dụng cụ học tập.Sau một tháng số tiền bạn B còn lại là …………………….

Xem đáp án

99,95%

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình bậc nhất một ẩn có :

Vô nghiệm

Vô số nghiệm

1 nghiệm duy nhất

Có thể vô nghiệm, có thể có một nghiệm duy nhất, cũng có thể vô số nghiệm

Xem đáp án

Đáp án C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình x2+1x+2 có tập nghiệm là :

S=−1;2

S=1;2

S=−2

S=1;−2

Xem đáp án

Đáp án C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình 2mx-m=x+1 có nghiệm x=1 khi m bằng:

-2

2

-1

1

Xem đáp án

Đáp án B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai phương trình nào sau đây gọi là tương đương:

xx+1=0 và xx2+1=0

xx+1=0 và x2+x=0

xx+1=0và xx2−1=0

xx+1=0 và xx−1=0

Xem đáp án

Đáp án B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình:

−53x−3=0

−x2+5=0

5x−3=x

xx+5=0

Xem đáp án

Đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện của để phương trình là các số cho trước) là phương trình bậc nhất :

b=0

b≠0

a=0

a≠0

Xem đáp án

Đáp án D

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bước 3 của giải phương trình chứa ân ở mẫu là :

Tìm điều kiện xác định của phương trình

Giải phương trình nhận được sau khi khử mẫu

Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

Đối chiếu điều kiện và chọn nghiệm

Xem đáp án

Đáp án B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình 0=-3+5x có hệ số a,b là

3;-5

-3;-5

5;-3

-5;-3

Xem đáp án

Đáp án C

11.Tự luận
• 1 điểm

 Giải các phương trình sau:

x+12x+4=0

Xem đáp án

x+12x+4=0⇔x+1=02x+4=0⇔x=−2x=−1

 

12.Tự luận
• 1 điểm

 Một phân số có tử số lớn hơn mẫu số đơn vị, nếu trừ tử số đi 3 đơn vị và cộng thêm 4 đơn vị ở mẫu số thì ta được phân số bằng 32 . Tìm phân số đã cho

Xem đáp án

Gọi x là tử số x∈ℤ  thì mẫu số là x−13x≠13

Nếu trừ tử 3 đơn vị và cộng 4 đơn vị vào mẫu ta được phân số 32 nên ta có phương trình x−3x−13+4=32⇔x−3x−9=32x≠9⇒2x−6=3x−27⇔x=21(tm)

Vậy phân số cần tìm là 218

13.Tự luận
• 1 điểm
Trên một cạnh của một góc có đỉnh A đặt đoạn thẳng AE=3cm, AC=8cm. Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng AD=4cm, AF=6cm

a)     Chứng minh ΔACD~ΔAEF

b)    Gọi I là giao điểm của CD và EF .Tính tỉ số của hai tam giác IDF  và IEC

Xem đáp án
Trên một cạnh của một góc có đỉnh A  đặt đoạn thẳng AE=3cm, AC=8cm. Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng  AD=4cm, AF=6cm (ảnh 1)

a)     Xét ΔACD và ΔAFE có: ∠A chung; AEAD=AFAC34=68⇒ΔACD~ΔAFE(c.g.c)

Ta có: EC=AC−AE=8−3=5(cm)DF=AF−AD=6−4=2(cm)

b)    Xét ΔIDF và ΔIEC có: ∠I1=∠I2;∠C=∠FΔADC=ΔAE​F⇒ΔIDF~ΔIEC(g−g)

Mà ECDF=52⇒SIDFSIEC=522=254

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho ΔABC  vuông tại A, có là một điểm tùy ý trên BC. Qua M  kẻ đường thẳng vuông góc BC với cắt đoạn tại I và cắt CA tia tại D. Chứng minh rằng:

a)ΔABC~ΔMDCb)BI.BA=BM.BC

c)CIcắt BD tại K. Chứng minh BI.BA+CI.CK không phụ thuộc vào vị trí của

 

điểm M

d)∠MAI=∠BDI, từ đó suy ra AB là tia phân giác của ∠MAK

Xem đáp án
Cho   vuông tại A, có  là một điểm tùy ý trên  Qua  kẻ đường thẳng vuông góc với  cắt đoạn  tại I và cắt tia  tại D (ảnh 1)

a)     Áp dụng định lý Pytago vào ΔABC  vuông tại A

⇒AC=BC2−AB2=52−32=4(cm)

b)    Xét ΔABC,ΔHBA có:

∠BAC=∠AHB=900,∠ABCchung ⇒ΔABC~ΔHBA(g.g)

⇒ABBH=BCBA1⇒AB2=BH.BC

c)   ΔABH  có BD phân giác ⇒ABBH=ADDH2

ΔABC có  AE phân giác ⇒ECAE=BCBA3

Từ (1), (2), (3) ⇒ADDH=ECAE

 

15.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chữ nhật có AB=4cm,BC=3cm.  Qua vẽ đường thẳng vuông góc với BD   cắt DC tại E

a)     Chứng minh từ ΔBDC~ΔEDB,đó suy ra : DB2=DC.DE

b)    Tính DB,CE

c)     Vẽ CF⊥BEtại F. Gọi O là giao điểm của AC và BD.  Nối OE cắt CF tại I và cắt BC tại K. Chứng minh I là trung điểm

d)    Chứng minh D,K,F  thẳng hàng.

Xem đáp án
Cho hình chữ nhật ABCD  có AB=4cm, BC=3cm Qua B vẽ đường thẳng vuông góc BD với  BD cắt DC tại E (ảnh 1)

a)     Xét ΔBDC và ΔEDB có: ∠BDC chung ; ∠BCD=∠DBE=900

⇒ΔBDC~ΔEDB(g.g)⇒BDED=DCBD⇒BD2=DC.DE(dfcm)

b)    Vì ABCD là hình chữ nhật nên CD=AB=4cmBC=AD=3cm⇒BD2=BC2+CD2=25=5(cm)

Áp dụng hệ thức lượng trong ΔDBE có: BC2=CD.CE⇒CE=BC2CD=324=94(cm)

c)     Vì CF⊥BEBD⊥BE⇒CF//BD

Ta có: ΔOEB có IF//OB⇒IFOB=IEOE1

ΔOEDcó IC//OD⇒ICOD=IEOE2

Từ (1) và (2) suy ra IFOB=ICOC

Mà OB=OD(hcnhat)⇒IF=IC

Vậy I là trung điểm CF

d)    Xét ΔBKD và ΔCKF có: ∠DBC=∠BCFdo ΔBCD~ΔCFB

⇒BDCF=2BO2CI=BOCI=BKCK(hệ quả Ta let) 

⇒ΔBKD~ΔKCF(cgc)⇒∠BKD=∠CKF

VậyD,K,F thẳng hàng.

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 4x−3x−2=23

Xem đáp án

4x−3x−2=23x≠2⇒12x−9=2x−4⇔10x=5⇔x=12(tm)

17.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 4x−7x2+3x+2−9x2−16x+4x3+3x2+2x=0
Xem đáp án
4x−7x2+3x+2−9x2−16x+4x3+3x2+2x=0x≠0x≠−1x≠−2⇔4x−7x+1x+2−9x2−16x+4xx+1x+2=0⇔x4x−7−9x2+16x−4xx+1x+2=0⇔4x2−7x−9x2+16x−4=0⇔5x2−9x+4=0⇔x−15x−4=0⇔x=1(tm)x=45(tm)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả