Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 30_ đề 2
Đề thi
Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 30_ đề 2
A
Admin
ToánLớp 8135 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng (các đoạn thẳng tính cùng đơn vị đo)

4;5;6 và 4;5;7

4;5;3 và 6;8;10

6;5;7 và 6;5;8

3;4;5 và 8;9;10

Xem đáp án

Đáp án B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu hai tam giác ABC và DEF đồng dạng có góc A bằng góc F, Góc C bằng góc D thì

ΔABC~ΔDEF

ΔABC~ΔEDF

ΔABC~ΔDFE

ΔABC~ΔFED

Xem đáp án

Đáp án D

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC có BI là phân giác góc ngoài tại B Biết IA=5cm, AC=7cm thì tỉ số hai cạnh BC và AB là

57

125

75

512

Xem đáp án

Đáp án D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai đoạn thẳng AB=5CD Câu nào sau đây đúng:

ABCD=5

ABCD=15

CDAB=5

CDAB=15

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' và hai cạnh tương ứng là AB=6cm, A'B'=3cm Vậy ΔA'B'C'~ΔABC với tỉ số đồng dạng là :

1/2

2

3

18

Xem đáp án

Đáp án A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình vẽ sau. Biết DE// AB có: (ảnh 1)

ABDE=ADBE

ABDE=ACBC

ABBE=DECE

ABBC=DEEC

Xem đáp án

Đáp án C

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền Đ hoặc S vào ô trống  

Hai tam giác đều thì đồng dạng 


Xem đáp án

Đ

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Xem đáp án

Đ

9.Tự luận
• 1 điểm
Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
Xem đáp án

S

10.Tự luận
• 1 điểm
Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau
Xem đáp án

Đ

11.Tự luận
• 1 điểm
Hai tam giác có hai cặp cạnh tỉ lệ thì đồng dạng với nhau
Xem đáp án

S

12.Tự luận
• 1 điểm
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Xem đáp án

S

13.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Xem đáp án

Giả sử ΔABC có AH là đường cao ~ΔA'B'C' có A'H'  là đường cao theo tỉ số k

⇒BCB'C'=AHA'H'=k⇒SABCSA'B'C'=BC.AHB'C'.A'H'=B'C'.k.A'H'.kB'C'.A'H'=k2(dfcm)

14.Tự luận
• 1 điểm
Cho ABC vuông ở A có AB=6cm, AC=8cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
a)Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với HBA
b) Tính BC và AH
c) Chứng minh AH2=HB.HC

Xem đáp án

a)    

Cho ABC vuông ở A có AB=6cm, AC=8cm Vẽ đường cao AH của  tam giác ABC a)Chứng minh  tam giác ABC đồng dạng với HBA b) Tính BC và AH   (ảnh 1)

Xét ΔABC và ΔHBA có: ∠B chung; ∠BAC=∠BHA=900

b)    Áp dụng Pytago ⇒BC=AB2+AC2=62+82=10(cm)

AH=AB.ACBC(Áp dụng diện tích tam giác) =6.810=4,8cm

c)     Xét ΔAHB và ΔCHA có:∠C=∠HAB (cùng phụ ∠CAH);∠H1=∠H2=900

⇒ΔAHB~ΔCHA(g.g)⇒AHHB=HCHA⇒AH2=HC.HB

15.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình x−32<x2−5x+4
Xem đáp án

x−32<x2−5x+4⇔x2−6x+9<x2−5x+4⇔x>5

16.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình x−3x+3<x+22+3
Xem đáp án

x−3x+3<x+22+3⇔x2−9<x2+4x+4+3⇔4x>−16⇔x>−4

17.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình 4x−53>7−x5
Xem đáp án

4x−53>7−x5⇔20x−25>21−3x⇔23x>46⇔x>2

18.Tự luận
• 1 điểm
Giải phương trình 5x−1−x7−x<x2
Xem đáp án

1−2x3>4⇔1−2x>12⇔2x<−11⇔x<−112

19.Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình 10x+3−5x≤14x+12

Xem đáp án

x−12<xx+3⇔x2−2x+1<x2+3x⇔x>15

20.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình (x-2)(x+2)>x(x-4)
Xem đáp án

x−2x+2>xx−4⇔x2−4>x2−4x⇔x>1

21.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình 1−2x≤7x−11−5
Xem đáp án

2x+3<6−3−4x⇔2x+3<6−3+4x⇔2x>0⇔x>0

22.Tự luận
• 1 điểm
Giải bất phương trình: xx−23+x−1x+22≥5x+126+1
Xem đáp án

−2−7x>3+2x−5−6x⇔−2−7x>3−5+2x+6x⇔x<0

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả