Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 30_ đề 2
Đề thi

Bài tập theo Tuần toán 8- Tuần 30_ đề 2

A
Admin
ToánLớp 891 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Các cặp tam giác nào có độ dài ba cạnh dưới đây đồng dạng (các đoạn thẳng tính cùng đơn vị đo)

4;5;6 và 4;5;7

4;5;3 và 6;8;10

6;5;7 và 6;5;8

3;4;5 và 8;9;10

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Nếu hai tam giác ABC và DEF đồng dạng có góc A bằng góc F, Góc C bằng góc D thì

ΔABC~ΔDEF

ΔABC~ΔEDF

ΔABC~ΔDFE

ΔABC~ΔFED

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tam giác ABC có BI là phân giác góc ngoài tại B Biết IA=5cm, AC=7cm thì tỉ số hai cạnh BC và AB là

57

125

75

512

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai đoạn thẳng AB=5CD Câu nào sau đây đúng:

ABCD=5

ABCD=15

CDAB=5

CDAB=15

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C' và hai cạnh tương ứng là AB=6cm, A'B'=3cm Vậy ΔA'B'C'~ΔABC với tỉ số đồng dạng là :

1/2

2

3

18

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình vẽ sau. Biết DE// AB có: (ảnh 1)

ABDE=ADBE

ABDE=ACBC

ABBE=DECE

ABBC=DEEC

Xem đáp án

Đáp án C

7. Tự luận
1 điểm

Điền Đ hoặc S vào ô trống  

Hai tam giác đều thì đồng dạng 


Xem đáp án

Đ

8. Tự luận
1 điểm
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Xem đáp án

Đ

9. Tự luận
1 điểm
Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
Xem đáp án

S

10. Tự luận
1 điểm
Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau
Xem đáp án

Đ

11. Tự luận
1 điểm
Hai tam giác có hai cặp cạnh tỉ lệ thì đồng dạng với nhau
Xem đáp án

S

12. Tự luận
1 điểm
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Xem đáp án

S

13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Xem đáp án

Giả sử ΔABCcó AH là đường cao ~ΔA'B'C'có A'H' là đường cao theo tỉ số k

BCB'C'=AHA'H'=kSABCSA'B'C'=BC.AHB'C'.A'H'=B'C'.k.A'H'.kB'C'.A'H'=k2(dfcm)

14. Tự luận
1 điểm
Cho ABC vuông ở A có AB=6cm, AC=8cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
a)Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với HBA
b) Tính BC và AH
c) Chứng minh AH2=HB.HC
Xem đáp án

a)    

Cho ABC vuông ở A có AB=6cm, AC=8cm Vẽ đường cao AH của  tam giác ABC a)Chứng minh  tam giác ABC đồng dạng với HBA b) Tính BC và AH   (ảnh 1)

Xét ΔABCΔHBAcó: Bchung; BAC=BHA=900

b)    Áp dụng Pytago BC=AB2+AC2=62+82=10(cm)

AH=AB.ACBC(Áp dụng diện tích tam giác) =6.810=4,8cm

c)     Xét ΔAHBΔCHAcó:C=HAB (cùng phụ CAH);H1=H2=900

ΔAHB~ΔCHA(g.g)AHHB=HCHAAH2=HC.HB

15. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình x32<x25x+4
Xem đáp án

x32<x25x+4x26x+9<x25x+4x>5

16. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình x3x+3<x+22+3
Xem đáp án

x3x+3<x+22+3x29<x2+4x+4+34x>16x>4

17. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình 4x53>7x5
Xem đáp án

4x53>7x520x25>213x23x>46x>2

18. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình 5x1x7x<x2
Xem đáp án

12x3>412x>122x<11x<112

19. Tự luận
1 điểm

Giải bất phương trình 10x+35x14x+12

Xem đáp án

x12<xx+3x22x+1<x2+3xx>15

20. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình (x-2)(x+2)>x(x-4)
Xem đáp án

x2x+2>xx4x24>x24xx>1

21. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình 12x7x115
Xem đáp án

2x+3<634x2x+3<63+4x2x>0x>0

22. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình: xx23+x1x+225x+126+1
Xem đáp án

27x>3+2x56x27x>35+2x+6xx<0