Bài 3: Rút gọn phân thức
Đề thi

Bài 3: Rút gọn phân thức

A
Admin
ToánLớp 868 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

a) Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu.

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Xem đáp án

a) Nhân tử chung của cả tử và mẫu: 2x2

b)

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

a) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung của chúng.

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.

Xem đáp án

a) 5x + 10 = 5(x + 2)

25x2 + 50x = 25x(x + 2)

⇒ Nhân tử chung của chúng là: 5(x + 2)

b)

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

3. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

4. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức:

Giải bài 7 trang 39 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Giải bài 7 trang 39 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Giải bài 7 trang 39 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

 Phân tích tử số thành nhân tử :

x2 – xy – x + y = (x2 – xy) – (x – y) = x.(x – y) – (x – y) = (x – 1)(x – y)

+ Phân tích mẫu số thành nhân tử :

x2 + xy – x – y = (x2 + xy) – (x + y) = x(x + y) – (x + y) = (x – 1)(x + y)

Do đó ta có :

Giải bài 7 trang 39 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

5. Tự luận
• 1 điểm

 Trong tờ nháp của một bạn có ghi một số phép rút gọn phân thức như hình sau:

Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Theo em câu nào đúng, câu nào sai? Em hãy giải thích.

Xem đáp án

a) Đúng vì rút gọn cả tử và mẫu cho 3y

Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

b) Sai vì

(3xy + 3).3 = 3xy.3 + 3.3 = 9xy + 9

(9y + 3).x = 9y.x + 3.x = 9xy + 3x

Do đó (3xy + 3).3 ≠ (9y + 3).x

Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

c) Sai. Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Ta có: (3xy + 3).6 = 3xy.6 + 3.6 = 18xy + 18

Và (9x + 9).(x + 1) = 9xy + 9y + 9x + 9

Do đó (3xy + 3).6 ≠ (9x + 9).(x + 1)

Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

d) Đúng vì:

Giải bài 8 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8 (Rút gọn cả tử và mẫu cho nhân tử chung 3y + 3).

6. Tự luận
• 1 điểm

 Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:

Giải bài 9 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Giải bài 9 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Giải bài 9 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

7. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Đố em rút gọn được phân thức:

Giải bài 10 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

Phân tích tử số thành nhân tử:

x7 + x6 + x5 + x4 + x3 + x2 + x + 1

= (x7 + x6) + (x5 + x4) + (x3 + x2) + (x + 1)

= x6(x + 1) + x4(x + 1) + x2(x + 1) + (x + 1)

= (x6 + x4 + x2 + 1)(x + 1)

Phân tích mẫu số thành nhân tử:

x2 – 1 = (x – 1)(x + 1)

Do đó:

Giải bài 10 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

8. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn phân thức:

Giải bài 11 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

a) Cả tử và mẫu có nhân tử chung là 6xy2.

Giải bài 11 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

b) Cả tử và mẫu có nhân tử chung là 5.x.(x + 5)

Giải bài 11 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

9. Tự luận
• 1 điểm

 Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn phân thức:

Giải bài 12 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

a)

+ Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử:

3x2 – 12x + 12 = 3.(x2 – 4x + 4)

= 3.(x2 – 2.x.2 + 22) (Hằng đẳng thức (2))

= 3.(x – 2)2

x4 – 8x = x.(x3 – 8) = x.(x3 – 23) (Hằng đẳng thức (7))

= x.(x – 2)(x2 + x.2 + 22)

= x(x – 2)(x2 + 2x + 4)

+ Rút gọn phân thức:

Giải bài 12 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

b) + Phân tích tử và mẫu thành nhân tử:

7x2 + 14x + 7 = 7.(x2 + 2x + 1) = 7.(x + 1)2

3x2 + 3x = 3x(x + 1)

+ Rút gọn phân thức

Giải bài 12 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

10. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng qui tắc đổi dấu rồi rút gọn phân thức:

Giải bài 13 trang 40 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8