Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Đề thi

Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

A
Admin
ToánLớp 877 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Có thể chọn mẫu thức chung là 12x2 y3z hoặc 24x3 y4z hay không ? Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn giản hơn?

Xem đáp án

Có thể chọn mẫu thức chung là 12x2y3 z hoặc 24x3y4z

Chọn mẫu thức chung là 12x2y3z đơn giản hơn

2. Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án

x2 - 5x = x(x - 5)

2x - 10 = 2(x - 5)

=> Mẫu thức chung là: 2x(x-5)

Vì 2x(x - 5) = 2. x(x - 5) = 2 . (x2 - 5x) nên phải nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ nhất với 2:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Vì 2x(x-5) = x. 2(x-5) = x. (2x – 10) nên phải nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ hai với x:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

 

3. Tự luận
• 1 điểm

Quy đồng mẫu thức hai phân thức:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

x2 - 5x = x(x - 5)

2x - 10 = 2(x - 5)

⇒ Mẫu thức chung là: 2x(x - 5)

Vì 2x(x - 5) = 2. x(x - 5) = 2 . (x2 - 5x) nên phải nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ nhất với 2:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Vì 2x(x-5) = x. 2(x-5) = x. (2x – 10) nên phải nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ hai với x:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

 

4. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

Chọn mẫu thức chung đơn giản nhất là 12x5y4

Nhân tử phụ:

   12x5y4 : x5y3 = 12y

   12x5y4 : 12x3y4 = x2

Qui đồng:

Giải bài 14 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

5. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

Chọn mẫu thức chung đơn giản nhất là 60x4y5

Nhân tử phụ:

   60x4y5 : 15x3y5 = 4x

   60x4y5 : 12x4y2 = 5y3

Qui đồng:

Giải bài 14 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

6. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

+ Phân tích các mẫu thức thành nhân tử để tìm mẫu thức chung

   2x + 6 = 2.(x + 3)

   x2 – 9 = (x – 3)(x + 3)

⇒ Mẫu thức chung là 2(x + 3)(x – 3)

Nhân tử phụ thứ nhất: x- 3

Nhân tử phụ thứ hai: 2

+ Quy đồng :

Giải bài 15 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

7. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

* Phân tích các mẫu thức thành nhân tử:

Giải bài 15 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

8. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Cho hai phân thức:

Giải bài 17 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Khi quy đồng mẫu thức, bạn Tuấn đã chọn MTC = x2(x – 6)(x + 6), còn bạn Lan bảo rằng: "Quá đơn giản! MTC = x – 6". Đố em biết bạn nào đúng?

Xem đáp án

Cả hai bạn đều làm đúng.

- Bạn Tuấn trực tiếp đi tìm mẫu thức chung theo quy tắc:

x3 – 6x2 = x2(x – 6)

x2 – 36 = x2 – 62 = (x – 6)(x + 6)

MTC = x2(x – 6)(x + 6).

- Bạn Lan rút gọn phân thức trước khi đi tìm mẫu thức chung:

Giải bài 17 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

MTC = x – 6

9. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức các phân thức sau (có thể áp dụng qui tắc đổi dấu với các phân thức để tìm mẫu thức chung thuận tiện hơn):

Giải bài 16 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án

a) + Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm nhân tử chung:

   x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)

   x2 + x + 1 = x2 + x + 1

⇒ MTC = (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

+ Nhân tử phụ : (Có thể bỏ qua bước này nếu đã quen)

   (x3 – 1) : (x3 – 1) = 1

   (x3 – 1) :( x2 + x + 1) = x - 1

   (x3 – 1) : 1 = x3 – 1

+ Quy đồng :

Giải bài 16 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

b) Ta có:

Giải bài 16 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm MTC

   x + 2 = x + 2

   2x – 4 = 2.(x – 2)

   3x – 6 = 3.(x – 2)

⇒ MTC = 6.(x + 2)(x – 2)

+ Nhân tử phụ: (Có thể bỏ qua bước này nếu đã quen)

   6(x + 2)(x – 2) : (x + 2) = 6(x – 2)

   6(x + 2)(x – 2) : 2(x – 2) = 3(x + 2)

   6(x + 2)(x – 2) : 3(x – 2) = 2(x + 2)

+ Quy đồng:

Giải bài 16 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

10. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức của hai phân thức:

Xem đáp án

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm mẫu thức chung

2x + 4 = 2.(x + 2)

x2 – 4 = (x – 2)(x + 2)

⇒ MTC = 2.(x – 2)(x + 2)

+ Nhân tử phụ :

2.(x – 2)(x + 2) : 2(x + 2) = x – 2

2(x – 2)(x + 2) : (x – 2)(x + 2) = 2.

+ Quy đồng :

Giải bài 18 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

11. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức của hai phân thức:

Xem đáp án

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm MTC:

x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

3x + 6 = 3.(x + 2)

⇒ MTC = 3.(x + 2)2

+ Nhân tử phụ :

3.(x + 2)2 : (x + 2)2 = 3

3(x + 2)2 : 3(x + 2) = x + 2

+ Quy đồng :

Giải bài 18 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

12. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử để tìm MTC

 2x – x2 = x.(2 – x)

 ⇒ MTC = x.(x + 2)(2 – x)

+ Nhân tử phụ :

 x.(x + 2)(2 – x) : (x + 2) = x.(2 – x)

 x(x + 2)(2 – x) : x(2 – x) = x + 2

+ Quy đồng:

13. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

Mẫu thức chung = x2 – 1

Quy đồng mẫu thức:

14. Tự luận
• 1 điểm

Qui đồng mẫu thức phân thức sau:

Xem đáp án

+ Phân tích mẫu thức thành nhân tử:

 x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3

 xy – y2 = y.(x – y)

 ⇒ MTC = y.(x – y)3

+ Nhân tử phụ :

 y(x – y)3 : (x – y)3 = y

 y(x – y)3 : y(x – y) = (x – y)2

+ Quy đồng :

Giải bài 19 trang 43 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai phân thức:

Giải bài 20 trang 44 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Để chứng tỏ rằng có thể chọn đa thức: x3 + 5x2 – 4x – 20 có thể làm mẫu thức chung ta chỉ cần chứng tỏ rằng nó chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho.

Xem đáp án

Thật vậy, ta có:

x3 + 5x2 – 4x – 20

= x3 + 3x2 – 10x + 2x2 + 6x – 20

= x(x2 + 3x – 10) + 2(x2 + 3x – 10)

= (x + 2)(x2 + 3x – 10)

⇒ x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho x2 + 3x – 10

x3 + 5x2 – 4x – 20

= x3 + 7x2 + 10x – 2x2 – 14x – 20

= x(x2 + 7x + 10) – 2.(x2 + 7x + 10)

= (x – 2)(x2 + 7x + 10)

⇒ x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho x2 + 7x + 10

Do đó có thể chọn mẫu thức chung là x3 + 5x2 – 4x – 20.