10 Bài tập Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 841 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có AM là phân giác trong của tam giác. Kẻ tia Cx thuộc nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A sao cho BCx^=12BAC^. Gọi N là giao điểm của Cx và AM. Khẳng định nào sau đây là đúng?

ΔANC ᔕ ΔMCN;

ΔANC ᔕ ΔAMC;

ΔABM ᔕ ΔANC;

ΔABM ᔕ ΔAMC.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC có AM là phân giác trong của tam giác. Kẻ tia Cx thuộc nửa mặt phẳng bờ BC (ảnh 1)
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Một đường thẳng bất kì đi qua A cắt BD tại E và cắt các đường thẳng BC, CD lần lượt tại F và G. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

ΔABF ᔕ ΔEGD;

ΔGCF ᔕ ΔGDA;

ΔGCF ᔕ ΔABF

ΔABF ᔕ ΔGDA;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Cho hình bình hành ABCD. Một đường thẳng bất kì đi qua A cắt BD tại E và cắt các đường thẳng BC (ảnh 1)

Xét hai tam giác GCF và GDA có:

AGD^=FGC^ (đối đỉnh)

DAG^=GFC^ (AD // BF, hai góc so le trong)

Suy ra ΔGCF ᔕ ΔGDA (g – g) (1).

Xét hai tam giác GCF và ABF có:

F^: Góc chung

FCG^=FBA^ (GC // BA, hai góc đồng vị)

Suy ra ΔGCF ᔕ ΔABF (g – g) (2).

Từ (1) và (2) suy ra ΔGDA ᔕ ΔABF.

Vậy A sai.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó BH ⋅ BC bằng

AB;

HC2;

AC2;

AB2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó BH ⋅ BC bằng A. AB; B. HC2; C. AC2; D. AB2. (ảnh 1)

Xét hai tam giác BHA và BAC có:

BHA^=BAC^=90°

B^: Góc chung

Suy ra ΔBHA ᔕ ΔBAC (g – g).

Suy ra BHBA=BABC.

Suy ra AB2 = BH ⋅ BC.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD. Gọi M và N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD. Khi đó tỉ số ABAC bằng tỉ số

ADCN;

NDCN;

BMCN;

BDCN.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Cho tam giác ABC có đường phân giác trong AD. Gọi M và N theo thứ tự là hình chiếu của B và C (ảnh 1)

Xét hai tam giác ABM và ACN có:

AMB^=ANC^=90°

BAM^=CAN^ (do AD là phân giác của góc A)

Suy ra ΔABM ᔕ ΔACN (g – g).

Suy ra ABAC=BMCN.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD. Kẻ CE ⊥ AB tại E, CF ⊥ AD tại F, BH ⊥ AC tại H và DK ⊥ AC tại K. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AD ⋅ AB + AE ⋅ AF = AC2;

AB ⋅ AF + AE ⋅ AD = AC2;

AD ⋅ AF + AE ⋅ AB = AC2;

AD ⋅ AF ⋅ AE ⋅ AB = AC2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD. Kẻ CE vuông góc AB tại E, CF vuông góc AD tại F (ảnh 1)

Xét tam giác AKD vuông tại K và tam giác CHB vuông tại H có:

AD = BC (do ABCD là hình bình hành)

DAK^=BCH^ (AD // BC, hai góc so le trong)

Do đó, ∆AKD = ∆CHB (cạnh huyền – góc nhọn).

Suy ra AK = HC.

Xét hai tam giác AHB và AEC có:

AHB^=AEC^=90°

EAC^: Góc chung

Do đó, ΔAHB ᔕ ΔAEC (g – g).

Suy ra ABAC=AHAE.

Suy ra AB ⋅ AE = AC ⋅ AH (1).

Xét hai tam giác ADK và ACF có

AKD^=AFC^=90°

FAC^: Góc chung

Do đó, ΔADK ᔕ ΔACF (g – g).

Suy ra ADAC=AKAF.

Suy ra AD ⋅ AF = AC ⋅ AK (2).

Lấy (1) + (2) ta được AB ⋅ AE + AD ⋅ AF = AC ⋅ AH + AC ⋅ AK

Lại có AC ⋅ AH + AC ⋅ AK = AC ⋅ (AH + AK) = AC ⋅ (AH + HC) = AC ⋅ AC = AC2.

Vậy AB ⋅ AE + AD ⋅ AF = AC2.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC và d là đường thẳng tùy ý qua B. Qua E là điểm bất kì trên AC, vẽ đường thẳng song song với AB và BC, lần lượt cắt d tại M và N. Gọi D là giao điểm của ME và BC. Đường thẳng NE cắt AB và MC lần lượt tại F và K. Khi đó tam giác AFN đồng dạng với tam giác nào dưới đây?

Tam giác MDC;

Tam giác DNC;

Tam giác ACM;

Tam giác NKB.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC và d là đường thẳng tùy ý qua B. Qua E là điểm bất kì trên AC, vẽ đường (ảnh 1)
Cho tam giác ABC và d là đường thẳng tùy ý qua B. Qua E là điểm bất kì trên AC, vẽ đường (ảnh 2)
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào dưới đây là sai?

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? (ảnh 1)

ΔAMN ᔕ ΔABC;

AM ⋅ AN = AC ⋅ AB;

MN // BC;

AM ⋅ AC = AN ⋅ AB.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có ANM^=ACB^ mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên MN // BC.

Xét hai tam giác AMN và ABC có:

A^: Góc chung

ANM^=ACB^

Do đó, ΔAMN ᔕ ΔABC (g – g).

Suy ra AMAB=ANAC.

Suy ra AM ⋅ AC = AN ⋅ AB.

Vậy B sai.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ, độ dài cạnh DC bằng

Cho hình vẽ, độ dài cạnh DC bằng   A. 7 cm; B. 8 cm; C. 9 cm; D. 10 cm. (ảnh 1)

7 cm;

8 cm;

9 cm;

10 cm.

Xem đáp án
Cho hình vẽ, độ dài cạnh DC bằng   A. 7 cm; B. 8 cm; C. 9 cm; D. 10 cm. (ảnh 2)
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có DAB^=DBC^. Biết AB = 12 cm, DC = 18 cm. Độ dài BD (làm tròn đến hàng phần mười) là

Cho hình thang ABCD (AB song song CD) có góc DAB = góc DBC . Biết AB = 12 cm, DC = 18 cm. Độ dài BD (làm tròn đến hàng phần mười) là (ảnh 1)

14,6 cm;

14,7 cm;

14,69 cm;

14 cm.

Xem đáp án
Cho hình thang ABCD (AB song song CD) có góc DAB = góc DBC . Biết AB = 12 cm, DC = 18 cm. Độ dài BD (làm tròn đến hàng phần mười) là (ảnh 2)
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vẽ sau. Độ dài x và y lần lượt là

Cho hình vẽ sau. Độ dài x và y lần lượt là  A. x = 3 cm, y = 1,5 cm; (ảnh 1)

x = 3 cm, y = 1,5 cm;

x = 1,5 cm, y = 3 cm;

x = 2,5 cm, y = 2 cm;

x = 2 cm, y = 2,5 cm.

Xem đáp án
Cho hình vẽ sau. Độ dài x và y lần lượt là  A. x = 3 cm, y = 1,5 cm; (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả