2048.vn

Giải SGK Toán 8 Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có đáp án
Đề thi

Giải SGK Toán 8 Bài 2. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có đáp án

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác có điều gì khác với các trường hợp bằng nhau của hai tam giác?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và tam giác A'B'C' có các kích thước như Hình 1. Trên cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = 2 cm, AN = 3 cm.

Media VietJack

a) So sánh các tỉ số \[\frac{{A'B'}}{{AB}},\;\frac{{A'C'}}{{AC}},\;\frac{{B'C'}}{{BC}}\].

b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

c) Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A'B'C'.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm trong Hình 4 các cặp tam giác đồng dạng.Media VietJack

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF và ABC có \[DE = \frac{1}{3}AB,\;DF = \frac{1}{3}AC,\;\widehat D = \widehat A\] (Hình 5). Trên tia AB, lấy điểm M sao cho AM = DE. Qua M kẻ MN // BC (NAC).

Media VietJack

a) So sánh các tỉ số \[\frac{{AM}}{{AB}}\] và \[\frac{{AN}}{{AC}}\].

b) So sánh AN và DF.

c) Tam giác AMN có đồng dạng với tam giác ABC không?

d) Dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác DEF và ABC.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ADE và tam giác ACF có các kích thước như trong Hình 8. Chứng minh rằng ΔADE ΔACF.Media VietJack

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai tam giác ABC và A'B'C' có \[\widehat A = \widehat {A'},\;\widehat C = \widehat {C'}\] (Hình 9).

Trên cạnh AC, Lấy điểm D sao cho DC = A'C'. Qua D kẻ đường thẳng song song với AB cắt cạnh BC tại E.

Media VietJack

a) Tam giác DEC có đồng dạng với tam giác ABC không?

b) Nhận xét về mối quan hệ giữa tam giác A'B'C'và tam giác DEC.

c) Dự đoán về sự đồng dạng của hai tam giác A'B'C' và ABC.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sát Hình 12.

Media VietJack

a) Chứng minh rằng ΔABCΔA′B′C′.

b) Tính độ dài B'C'.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có AB = 6m, CD = 15 m, OD = 8 m (Hình 13). Tính độ dài đoạn thẳng OB.Media VietJack

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Qua các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hãy trả lời câu hỏi ở Hoạt động khởi động (trang 67).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Media VietJack

a) Tam giác AFE và MNG ở Hình 14 có đồng dạng với nhau không? Vì sao?

b) Biết tam giác AFE có chu vi bằng 15 cm. Tính chu vi tam giác MNG.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có độ dài AB = 4 cm, AC = 6 cm, BC = 9 cm. Tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 66,5 cm. Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A'B'C'.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một công viên có hai đường chạy bộ hình tam giác đồng dạng như Hình 15. Kích thước của con đường bên trong lần lượt là 300 m, 350 m và 550 m. Cạnh ngắn nhất của con đường bên ngoài là 660 m. Nam chạy bốn vòng trên con đường bên trong, Hùng chạy hai vòng trên con đường bên ngoài. So sánh quãng đường chạy được của hai bạn.Media VietJack

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Xét xem cặp tam giác nào trong các Hình 16a, 16b đồng dạng?Media VietJack

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 17, cho biết DE = 6 cm, EF= 7,8 cm, NP = 13 cm, NM = 10 cm, \[\widehat E = \widehat N\]và \[\widehat P = 42^\circ \]. Tính \[\widehat F\].Media VietJack

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

a) Cho tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 15 cm, BC = 18 cm. Trên cạnh AB, lấy điểm E sao cho AE = 10 cm. Trên cạnh AC, lấy điểm F sao cho AF = 8 cm (Hình 18a). Tính độ dài đoạn thẳng EF.

b) Trong Hình 18b, cho biết FD = FC, BC = 9 dm, DE = 12 dm, AC = 15 dm, MD = 20 dm. Chứng minh rằng ΔABCΔMED.

Media VietJack

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong Hình 19, cho biết MN // BC, MB // AC.

Media VietJack

a) Chứng minh ΔBNMΔABC.

b) Tính \[\widehat C\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Trong Hình 20a, cho biết \[\widehat N = \widehat E,\;\widehat M = \widehat D\], MP = 18 m, DF = 24 m, EF = 32 m, NP = a + 3 (m). Tìm a.

b) Cho ABCD là hình thang (AB // CD) (Hình 20b).

Chứng minh rằng ΔAMBΔCMD. Tìm x, y.

Media VietJack

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

a) Trong Hình 21a, cho biết \[\widehat {HOP} = \widehat {HPE},\;\widehat {HPO} = \widehat {HEP}\], OH = 6 cm và HE = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng HP.

b) Trong Hình 21b, cho biết \[\widehat {AME} = \widehat {AFM}\]. Chứng minh rằng AM2=AE.AF.

Media VietJack

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Đường đi và khoảng cách từ nhà anh Thanh (điểm M) đến công ty (điểm N) được thể hiện trong Hình 22. Hãy tìm con đường ngắn nhất để đi từ nhà của anh Thanh đến công ty.Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack