10 Bài tập Tìm giá trị đơn thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Tìm giá trị đơn thức khi biết giá trị của biến (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 845 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị đơn thức 2xy3 tại x = 2; y = 1 là

8;

2;

4;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thay x = 2; y = 1 vào đơn thức 2xy3, ta có: 2.2.13 = 4.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị đơn thức \[\frac{1}{2}{x^3}{y^2}\] tại x = 0,5; y = 1 là:

\[\frac{1}{{15}}\];

\[\frac{1}{{16}}\];

\[\frac{1}{8}\];

\[\frac{1}{{10}}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Thay x = 0,5; y = 1 vào đơn thức \[\frac{1}{2}{x^3}{y^2}\], ta có: \[\frac{1}{2}.0,{5^3}{.1^2} = \frac{1}{2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}{.1^2} = \frac{1}{{16}}\].

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào gần nhất với giá trị đơn thức \[\frac{7}{5}{x^3}{y^2}{z^2}\] tại x = 2; y = -1; z = 1?

11;

12;

10;

13.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thay x = 2; y = -1; z = 1 vào đơn thức \[\frac{7}{5}{x^3}{y^2}{z^2}\], ta có: \[\frac{7}{5} \cdot {2^3} \cdot {\left( { - 1} \right)^2} \cdot {1^2} = \;\frac{{56}}{5} = 11,2\].

Trong các số: 10, 11, 12, 13 thì 11 gần với 11,2 nhất nên đáp án đúng là A.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị đơn thức \[\frac{1}{2}x{y^3}.3{{\rm{x}}^2}y\] tại \[x = \frac{1}{2};y = 2\] là

\[\frac{3}{2}\];

\[\frac{1}{2}\];

4;

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{1}{2}x{y^3}.3{{\rm{x}}^2}y = \left( {\frac{1}{2}.3} \right).\left( {x.{{\rm{x}}^2}} \right).\left( {{y^3}.y} \right) = \frac{3}{4}{x^3}{y^4}\].

Thay \[x = \frac{1}{2};y = 2\] vào đơn thức \[\frac{3}{2}{x^3}{y^4}\], ta có: \[\frac{3}{2}.{\left( {\frac{1}{2}} \right)^3}{.2^4} = 3\].

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức \[\frac{1}{3}x{y^3}.\left( { - 2} \right)y\] tại x = -1; y = 3 là một số chia hết cho

5;

7;

9;

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[\frac{1}{3}x{y^3}.\left( { - 2} \right)y = \frac{1}{3}.\left( { - 2} \right).x.\left( {{y^3}.y} \right) = \frac{{ - 2}}{3}x{y^4}\].

Thay x = -1; y = 3 vào đơn thức \[\frac{{ - 2}}{3}x{y^4}\], ta có: \[\frac{{ - 2}}{3}.\left( { - 1} \right){.3^4} = 54\], chia hết cho 9.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \[\frac{1}{2}x{y^2}z = 1\]. Giá trị biểu thức \[A = \frac{1}{3}x{y^2}z\] là

1;

\[\frac{2}{3}\];

\[\frac{1}{3}\];

\[\frac{1}{6}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\frac{1}{2}x{y^2}z = 1\] suy ra xy2z = 2.

Thay xy2z = 2 vào \[A = \frac{1}{3}x{y^2}z\] ta được: \[A = \frac{1}{3}.2 = \frac{2}{3}\].

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x3y2 = 0,5. Giá trị của biểu thức B = -x2y.3xy - 2x3y2 là:

0,5;

-1,5;

2,5;

-2,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

B = -x2y.3xy - 2x3y2 = -3.(x2.x).(y.y) - 2x3y2 = -3x3y2 - 2x3y2 = -5x3y2.

Thay x3y2 = 0,5 vào B = -5x3y2 ta có: B = -5.0,5 = -2,5.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 2xy = 1. Giá trị của biểu thức P = 4x2y2 - 3x2y2 là

\[\frac{1}{2}\];

1;

\[\frac{5}{4}\];

\[\frac{1}{4}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

P = 4x2y2 - 3x2y2

   = (4 - 3)x2y2

   = x2y2

   = (xy)2.

Ta có: 2xy = 1 suy ra \[xy = \frac{1}{2}\].

Thay \[xy = \frac{1}{2}\] vào P ta có: \[P = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = \frac{1}{4}\].

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết: 3axy2 + (-2axy2) = 12 với x = 3; y = 2. Giá trị của a là

–1;

1;

2;

–2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3axy2 + (-2axy2) = (3 - 2)axy2 = axy2.

Với x = 3; y = 2 ta có: a.3.22 = 12a.

Theo bài, với x = 3; y = 2 ta có 3axy2 + (-2axy2) = 12

Nên 12a = 12, do đó a = 1.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức \[\frac{{ - 1}}{3}{x^3}y.{\left( {2{\rm{x}}} \right)^2}\] khi x = –1; y = |(–1) + x| là:

\[\frac{{ - 4}}{3}\];

\[\frac{{ - 8}}{3}\];

\[\frac{8}{3}\];

\[\frac{4}{3}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: y = |(–1) + x| = |(–1) + (–1) = |–2| = 2.

Thu gọn đơn thức: \[\frac{{ - 1}}{3}{x^3}y.{\left( {2{\rm{x}}} \right)^2} = \frac{{ - 1}}{3}{x^3}y{.2^2}{\rm{.}}{{\rm{x}}^2} = \frac{{ - 1}}{3}.4.\left( {{x^3}.{x^2}} \right)y = \frac{{ - 4}}{3}{x^5}y\].

Thay x = –1; y = 2 vào đơn thức \[\frac{{ - 4}}{3}.{x^5}y\], ta được: \[\frac{{ - 4}}{3}.{\left( { - 1} \right)^5}.2 = \frac{8}{3}\].

Vậy ta chọn phương án C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả