10 Bài tập Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 844 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau?

\[\frac{5}{{13}}x + 2{y^2};\,\,\,{\rm{ }}x;{\rm{ }}\,\,\,11{x^3}yz;{\rm{ }}\,\,\,3{x^5}--{\rm{ }}2;\,\,\,\,\,\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các biểu thức trên, có 3 đơn thức là: \[x;\;11{x^3}yz;\,\;\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

–2xy0;

\[\frac{1}{2}xy{z^2}x\];

2x3y4z5;

5x2y3z.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Đơn thức thu gọn là 2x3y4z5.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số của đơn thức –4x2yz3 là

–4;

4;

2;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đơn thức –4x2yz3 có hệ số là –4.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần biến của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}\] là:

\[\frac{1}{6}x{y^2}\];

xy;

xy2;

\[\frac{1}{6}x{y^2}.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Phần biến của đơn thức \[\frac{1}{6}x{y^2}\] là: xy2.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là:

2,5;

3;

2;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Bậc của đơn thức 2,5x3y2z2 là: 3 + 2 + 2 = 7.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn thức thu gọn của đơn thức 2x23yx5z là:

30x2yz;

2x33y5z;

30x3yz;

30xyz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức 2x23yx5z:

2x23yx5z = 2.3.5.x2xyz = 30x3yz.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đơn thức 3x5yz2x là:

9;

5;

8;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Rút gọn đơn thức 3x5yz2x như sau:

3x5yz2x = 3x5.x.yz2 = 3x6yz2.

Bậc của đơn thức 3x6yz2 là: 6 + 1 + 2 = 9.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bậc của đơn thức 101xy4z2.xy.3z2 là:

7;

4;

8;

11.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đơn thức 101xy4z2.xy.3z2  như sau:

101xy4z2.xy.3z2 = 101.3.x.x.y4.y.z2.z2 = 303x2y5z4.

Bậc của đơn thức 303x2y5z4 là 2 + 5 + 4 = 11.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đơn thức –2x.(–0,5)yx khi x = –2; y = 0,5 là:

–2;

4;

2;

–4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức –2x.(–0,5)yx:

–2x.(–0,5)yx = –2.(–0,5).x.xy = x2y.

Thay x = –2; y = 0,5 vào đơn thức x2y ta có: (–2)2.0,5 = 2.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đơn thức \(2x{y^n}\frac{4}{3}{x^n}{y^3}6x.\) Giá trị của n để đơn thức có bậc bằng 9 là

n = 1;

n = 2;

n = 3;

n = 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(2x{y^n}\frac{4}{3}{x^n}{y^3}6x = \left( {2 \cdot \frac{4}{3}} \right)\left( {x \cdot {x^n} \cdot x} \right)\left( {{y^n} \cdot {y^3}} \right) = \frac{8}{3}{x^{n + 2}}{y^{n + 3}}.\)

Để đơn thức trên có bậc bằng 9 thì n + 2 + n + 3 = 9

Suy ra 2n + 5 = 9

2n = 4

n = 2

Vậy ta chọn phương án B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả