Giải SBT Toán 8 CTST Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 8 CTST Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến có đáp án

A
Admin
ToánLớp 875 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

−2x2yz;     −25;     123+x2;     1xy;     xyzxyz;     2x2y.

Xem đáp án

Các biểu thức là đơn thức: −2x2yz;  −25;  xyzxyz;  2x2y.

2. Tự luận
1 điểm

Lập bốn biểu thức có các biến là x, y, trong đó hai biểu thức là đơn thức, hai biểu thức không phải là đơn thức.

Xem đáp án

Hai biểu thức là đơn thức: xy; ‒2x2yz.

Hai biểu thức không phải là đơn thức: x ‒ y; (5x + 2y)z.

3. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau.

2x2y;     −x2yz;     13xy2;     −25zx2y;     −10yx2;     0,25y2x.

Xem đáp án

Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

Nhóm 1: 2x2y;−10yx2 vì có cùng phần biến là x2y.

Nhóm 2: 13xy2;0,25y2x vì có cùng phần biến là xy2.

Nhóm 3: −x2yz;−25zx2y vì có cùng phần biến là x2yz.

4. Tự luận
1 điểm

Cho bốn ví dụ về đơn thức bậc 3, có các biến là x, y.

Xem đáp án

12xyz có bậc là 3.

‒5x2y; 3x12xy; −2y12y−2x có bậc là 3.

5. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

a4−2a2+1;     12ah;     xx−2;     2ab+2bc−13ac;     π2r;     xyz+1xyz.

Xem đáp án

Các đa thức gồm: a4−2a2+1;  12ah;  2ab+2bc−13ac;  π2r.

6. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đơn thức sau:

a) 2a2b(–2)ab;

Xem đáp án

a) 2a2b(–2)ab = 2.(‒2)a2abb = ‒4a3b2; bậc của ‒4a3b2 là 5.

 

7. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

b) −14b2ca112ab; 

Xem đáp án

b) −14b2ca112ab=−14⋅32⋅a⋅ab2⋅bc=−38a2b3c; bậc của −38a2b3c là 6.

8. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

c) 0,2ab3c.0,5bac2.

Xem đáp án

c) 0,2ab3c.0,5bac2 = (0,2.0,5)aab3bcc2 = 0,1a2b4c3; bậc của 0,1a2b4c3 là 9.

9. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1;

Xem đáp án

a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1

= (6x ‒ 4x + 3x) + (‒3y ‒ y) ‒ 1

= 5x ‒ 4y ‒ 1.

Đa thức trên có bậc là 1.

10. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y;

Xem đáp án

b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y

= (3x2y– 2x2y) + (2xy2 – 3xy2)

= x2yxy2.

Đa thức tren có bậc là 3.

11. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

c) x2yz−12zyx2+12yxz2;

Xem đáp án

c) x2yz−12zyx2+12yxz2

=x2yz−12zyx2+12yxz2

=12x2yz+12yxz2.

Đa thức trên có bậc là 4.

12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:

d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x.

Xem đáp án

d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x

= ‒2x2y + 6x2y2 + 5x2y– 4x2y2 ‒ 5x2y2

= (‒2x2y + 5x2y) + (6x2y2 – 4x2y2 ‒ 5x2y2)

= 3x2y ‒ 3x2y2.

Đa thức trên có bậc là 4.

13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức:

a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab tại a=25 và b=−12;

Xem đáp án

a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab

= (2a2– 2a2) + (3a + 2a) + (2ab ‒ ab)

= 5a + ab

Thay a=25 và b=−12 vào biểu thức trên, ta được:

5⋅25+25⋅−12=2−15=95.

14. Tự luận
1 điểm

b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2 tại a = −2 và b = 5.

Xem đáp án

b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2

= 4a2b – b – a3b2 + 6a2b + a3b2

= (4a2b+ 6a2b) + (–a3b2+ a3b2) ‒b

= 10a2b ‒ b

Thay a = −2 và b = 5vào biểu thức trên, ta được:

10.(‒2)2.5 ‒ 5 = 10.4.5 – 5 = 200 ‒ 5 = 195.

15. Tự luận
1 điểm

Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1. Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật này và tổng diện tích của chúng.

Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1. Tính diện tích của mỗi hình chữ  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật A là: SA = a(b + 3b)=4ab (đvdt).

Diện tích hình chữ nhật B là: SB = 2ab (đvdt).

Diện tích hình chữ nhật C là: SC = 2a.3b = 6ab (đvdt).

Tổng diện tích các hình chữ nhật là: 4ab + 2ab + 6ab = 12ab (đvdt).