Giải SBT Toán 8 CTST Bài 1. Đơn thức và đa thức nhiều biến có đáp án
15 câu hỏi
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
−2x2yz; −25; 123+x2; 1xy; xyzxyz; 2x2y.
Các biểu thức là đơn thức: −2x2yz; −25; xyzxyz; 2x2y.
Lập bốn biểu thức có các biến là x, y, trong đó hai biểu thức là đơn thức, hai biểu thức không phải là đơn thức.
Hai biểu thức là đơn thức: xy; ‒2x2yz.
Hai biểu thức không phải là đơn thức: x ‒ y; (5x + 2y)z.
Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau.
2x2y; −x2yz; 13xy2; −25zx2y; −10yx2; 0,25y2x.
Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Nhóm 1: 2x2y;−10yx2 vì có cùng phần biến là x2y.
Nhóm 2: 13xy2;0,25y2x vì có cùng phần biến là xy2.
Nhóm 3: −x2yz;−25zx2y vì có cùng phần biến là x2yz.
Cho bốn ví dụ về đơn thức bậc 3, có các biến là x, y.
12xyz có bậc là 3.
‒5x2y; 3x12xy; −2y12y−2x có bậc là 3.
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
a4−2a2+1; 12ah; xx−2; 2ab+2bc−13ac; π2r; xyz+1xyz.
Các đa thức gồm: a4−2a2+1; 12ah; 2ab+2bc−13ac; π2r.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đơn thức sau:
a) 2a2b(–2)ab;
a) 2a2b(–2)ab = 2.(‒2)a2abb = ‒4a3b2; bậc của ‒4a3b2 là 5.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
b) −14b2ca112ab;
b) −14b2ca112ab=−14⋅32⋅a⋅ab2⋅bc=−38a2b3c; bậc của −38a2b3c là 6.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
c) 0,2ab3c.0,5bac2.
c) 0,2ab3c.0,5bac2 = (0,2.0,5)aab3bcc2 = 0,1a2b4c3; bậc của 0,1a2b4c3 là 9.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1;
a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1
= (6x ‒ 4x + 3x) + (‒3y ‒ y) ‒ 1
= 5x ‒ 4y ‒ 1.
Đa thức trên có bậc là 1.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y;
b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y
= (3x2y– 2x2y) + (2xy2 – 3xy2)
= x2y ‒ xy2.
Đa thức tren có bậc là 3.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
c) x2yz−12zyx2+12yxz2;
c) x2yz−12zyx2+12yxz2
=x2yz−12zyx2+12yxz2
=12x2yz+12yxz2.
Đa thức trên có bậc là 4.
Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x.
d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x
= ‒2x2y + 6x2y2 + 5x2y– 4x2y2 ‒ 5x2y2
= (‒2x2y + 5x2y) + (6x2y2 – 4x2y2 ‒ 5x2y2)
= 3x2y ‒ 3x2y2.
Đa thức trên có bậc là 4.
Tính giá trị của đa thức:
a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab tại a=25 và b=−12;
a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab
= (2a2– 2a2) + (3a + 2a) + (2ab ‒ ab)
= 5a + ab
Thay a=25 và b=−12 vào biểu thức trên, ta được:
5⋅25+25⋅−12=2−15=95.
b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2 tại a = −2 và b = 5.
b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2
= 4a2b – b – a3b2 + 6a2b + a3b2
= (4a2b+ 6a2b) + (–a3b2+ a3b2) ‒b
= 10a2b ‒ b
Thay a = −2 và b = 5vào biểu thức trên, ta được:
10.(‒2)2.5 ‒ 5 = 10.4.5 – 5 = 200 ‒ 5 = 195.
Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1. Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật này và tổng diện tích của chúng.

Diện tích hình chữ nhật A là: SA = a(b + 3b)=4ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật B là: SB = 2ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật C là: SC = 2a.3b = 6ab (đvdt).
Tổng diện tích các hình chữ nhật là: 4ab + 2ab + 6ab = 12ab (đvdt).


