
15 câu hỏi
Các biểu thức là đơn thức: .
Hai biểu thức là đơn thức: xy; ‒2x2yz.
Hai biểu thức không phải là đơn thức: x ‒ y; (5x + 2y)z.
Các đơn thức đồng dạng là các đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Nhóm 1: vì có cùng phần biến là x2y.
Nhóm 2: vì có cùng phần biến là xy2.
Nhóm 3: vì có cùng phần biến là x2yz.
có bậc là 3.
‒5x2y; có bậc là 3.
Các đa thức gồm: .
a) 2a2b(–2)ab = 2.(‒2)a2abb = ‒4a3b2; bậc của ‒4a3b2 là 5.
a) 6x – 3y – 4x – y + 3x – 1
= (6x ‒ 4x + 3x) + (‒3y ‒ y) ‒ 1
= 5x ‒ 4y ‒ 1.
Đa thức trên có bậc là 1.
b) 3x2y + 2xy2 – 3xy2 – 2x2y
= (3x2y – 2x2y) + (2xy2 – 3xy2)
= x2y ‒ xy2.
Đa thức tren có bậc là 3.
c)
Đa thức trên có bậc là 4.
d) –2xyx + 6yx2y + 5x2y – 4x2y2 – 5xy2x
= ‒2x2y + 6x2y2 + 5x2y – 4x2y2 ‒ 5x2y2
= (‒2x2y + 5x2y) + (6x2y2 – 4x2y2 ‒ 5x2y2)
= 3x2y ‒ 3x2y2.
Đa thức trên có bậc là 4.
a) 2a2 + 3a + 2ab – 2a2 + 2a – ab
= (2a2 – 2a2) + (3a + 2a) + (2ab ‒ ab)
= 5a + ab
Thay và vào biểu thức trên, ta được:
b) 4a2b – b – a3b2 + a.6ab + ab2a2
= 4a2b – b – a3b2 + 6a2b + a3b2
= (4a2b + 6a2b) + (–a3b2 + a3b2) ‒ b
= 10a2b ‒ b
Thay a = −2 và b = 5 vào biểu thức trên, ta được:
10.(‒2)2.5 ‒ 5 = 10.4.5 – 5 = 200 ‒ 5 = 195.
Diện tích hình chữ nhật A là: SA = a(b + 3b) = 4ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật B là: SB = 2ab (đvdt).
Diện tích hình chữ nhật C là: SC = 2a.3b = 6ab (đvdt).
Tổng diện tích các hình chữ nhật là: 4ab + 2ab + 6ab = 12ab (đvdt).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















