10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Thu gọn đa thức (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 848 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biểu thức nào dưới đây là đa thức thu gọn?

-3x2y2 + x2y2 ;

\[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\];

3xy2z2 + 1;

\[\frac{1}{{xy}}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Biểu thức 3xy2z2 + 1 là một đa thức thu gọn vì nó là một đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.

Biểu thức -3x2y2 + x2y2 chưa được thu gọn.

Biểu thức \[ - xy.\frac{1}{{{x^2}}}\] và \[\frac{1}{{xy}}\] không phải một đa thức.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1 là

x3 + 5x2 - x + 3;

x3 + 2x2 - x + 3x2 + 3;

2x3 + 2x2 - x + 3x2;

2x3 + 5x2 - x + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức A:

A = 2 + x3 + 2x2 - x + 3x2 + 1

    = x3 + (2x2 + 3x2) - x + (2 + 1)

    = x3 + 5x2 - x + 3.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dạng thu gọn của đa thức B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2 là

6xy2 + x2 - 1,2y2;

xy2 + x2 - 1,2y2;

6xy2 + 2x2 - 1,2y2;

xy2 + 2x2 - 1,2y2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức B:

B = 2x.3y2 + 0,5x2 - 1,2y2 - 5xy2 + 1,5x2

    = (2.3.xy2 - 5xy2) + (0,5x2 + 1,5x2) - 1,2y2

    = xy2 + 2x2 - 1,2y2.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức \[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1.\] Hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z trong đa thức là

\[\frac{4}{5}\];

-1;

\[\frac{3}{4}\];

\[\frac{{ - 1}}{5}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức:

\[{x^3} + \frac{4}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} - {x^2}{y^2}z + 1\]

\[ = {x^3} + \left( {\frac{4}{5}{x^2}{y^2}z - {x^2}{y^2}z} \right) + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\]

\[ = {x^3} + \frac{{ - 1}}{5}{x^2}{y^2}z + \frac{3}{4}x{y^3} + 1\].

Do đó hệ số của hạng tử có phần biến x2y2z là: \[\frac{{ - 1}}{5}\].

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bậc của đa thức \[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\] là

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đơn thức:

\[A = \frac{1}{6}x{y^2} + \sqrt 3 yz - x{y^2} + yz - 2\]

    \[ = \left( {\frac{1}{6}x{y^2} - x{y^2}} \right) + \left( {\sqrt 3 yz + yz} \right) - 2\]

    \[ = \frac{{ - 5}}{6}x{y^2} + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)yz - 2\].

Do đó bậc của đa thức A là bậc của đơn thức \[\frac{{ - 5}}{6}x{y^2}\] và bằng 3.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3. Đa thức M là

3x2y4 + xy2 - 3;

-3x2y4 + xy2 - 3;

-2x2y4 - 3;

2x2y4 + xy2 - 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 15x2y4 + M = 12x2y4 + xy2 - 3

Suy ra M = 12x2y4 + xy2 - 3 - 15x2y4

= (12x2y4 - 15x2y4) + xy2 - 3

= -3x2y4 + xy2 - 3.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đa thức M thỏa mãn: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4. Bậc của đa thức M là

4;

7;

6;

8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: -10y4 + (2xy2)2.z - 2M = 2x2y4z + 8y4 - 4

Suy ra 2M = (-10y4 + 4x2y4z) - (2x2y4z + 8y4 - 4)

                  = -10y4 + 4x2y4z - 2x2y4z ‒ 8y4 + 4

                  = (4x2y4z - 2x2y4z) + (-10y4 - 8y4) + 4

                  = 2x2y4z - 18y4 + 4

                  = 2(x2y4z - 9y4 + 2).

Do đó M = x2y4z - 9y4 + 2.

Vậy bậc của M là bậc của đơn thức x2y4z và bằng 7.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức \[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\] tại x = 1; y = 2; z = -1 là

5;

4;

-7;

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Thu gọn đa thức A:

\[A = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + {\left( {2yz} \right)^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{1}{2}xyz - 2{y^2}{z^2} + xyz + 4{y^2}{z^2} - 1\]

    \[ = {x^3} + \left( {\frac{1}{2}xyz + xyz} \right) + \left( { - 2{y^2}{z^2} + 4{y^2}{z^2}} \right) - 1\]

    \[ = {x^3} + \frac{3}{2}xyz + 2{y^2}{z^2} - 1\].

Thay x = 1; y = 2; z = -1 vào đa thức A đã thu gọn, ta có:

\[A = {1^3} + \frac{3}{2}.1.2.\left( { - 1} \right) + {2.2^2}.{\left( { - 1} \right)^2} - 1 = 1 - 3 + 8 - 1 = 5\].

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của đa thức B = (-2+ a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax, với a là hằng số, khi x = -2; y = 0,5 là

 

-4,25a + 3,5;

3,75a - 4,5;

-0,25a - 0,5;

3,25a + 3,5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thu gọn đa thức B:

B = (-2 + a).x + (-0,5a).y + xy2 + ax

    = [(-2 + a).x + ax] - 0,5ay + xy2

    = (-2 + a + a).x - 0,5ay + xy2

    = 2(a - 1).x - 0,5ay + xy2.

Thay x = -2; y = 0,5 vào đa thức B, ta có:

B = 2(a - 1).(-2) - 0,5.a.0,5 + (-2).0,52

    = -4.(a - 1) - 0,25a - 0,5

    = -4a + 4 - 0,25a - 0,5

    = (-4a - 0,25a) + (4 - 0,5)

    = -4,25a + 3,5.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x + y = 1. Giá trị của đa thức A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1 là

2;

-1;

1;

-2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Thu gọn đa thức A:

A = 4x2 + 3y2 + 4xy - 2x2 - y2 - 1

    = (4x2 - 2x2) + (3y2 - y2) + 4xy - 1

    = (2x2 + 2y2 + 4xy) - 1

    = 2.( x2 + y2 + 2xy) - 1

    = 2.(x2 + y2 + xy + xy) - 1

    = 2.[(x2 + xy) + (y2 + xy)] - 1

    = 2.[x(x + y) + y(x + y)] - 1

    = 2(x + y)(x + y) - 1

    = 2.(x + y)2 - 1.

Thay x + y = 1 vào đa thức A, ta có: A = 2.12 - 1 = 1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả