10 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm các hạng tử (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 836 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2 + 4x – y2 – 4y thành nhân tử, ta được

(x + y)(x – y + 4);

(x – y)(x + y + 4);

(x – y)(x – y + 4);

(x – y)(x + y – 4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x2 + 4x – y2 – 4y = (x2 – y2) + (4x – 4y)

= (x – y)(x + y) + 4(x – y) = (x – y)(x + y + 4)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức x4 – 1 + 9y2 – 6x2y được viết thành

(x2 – 3y – 1)2;

(x – 3y – 1)(x – 3y + 1);

x2(x – 3y – 1)(x – 3y + 1);

(x2 – 3y – 1)(x2 – 3y + 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

x4 – 1 + 9y2 – 6x2y

= (x4 – 6x2y + 9y2) – 1

= (x2 – 3y)2 – 12

= (x2 – 3y – 1)(x2 – 3y + 1).

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 8x2 – 3x – 3y + 8xy thành nhân tử, ta được

(x + y)(8x – 3);

(x + 2y)(4x – 3);

(x + 3y)(8x + y);

(x + 4y)(8x – 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8x2 – 3x – 3y + 8xy = (8x2 + 8xy) + (–3x – 3y)

= 8x(x + y) – 3(x + y) = (x + y)(8x – 3).

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = x2 + 2y – 1 – y2 với x = 9 và y = 3 là

25;

55;

77;

121 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A = x2 + 2y – 1 – y2 = x2 + (– y2 + 2y – 1)

    = x2 – (y2 – 2y + 1) = x2 – (y – 1)2

   = (x – y + 1)(x + y – 1).

Thay x = 9 và y = 3 vào biểu thức A, ta được:

A = (9 – 3 + 1)(9 + 3 – 1) = 7 . 11 = 77.

Vậy với x = 9 và y = 3 thì giá trị của biểu thức A bằng 77.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của x thoả mãn 2x – 5x + 10 – x2 = 0 là

\[x \in \left\{ {2\,;\,\,5} \right\}\];

\[x \in \left\{ { - 2\,;\,\, - 5} \right\}\];

\[x \in \left\{ { - 2\,;\,\,5} \right\}\];

\[x \in \left\{ {2\,;\,\, - 5} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2x – 5x + 10 – x2 = 0

(2x – x2) + (10 – 5x) = 0

x(2 – x) + 5(2 – x) = 0

(2 – x)(x + 5) = 0

2 – x = 0 hoặc x + 5 = 0

x = 2 hoặc x = –5

Vậy \[x \in \left\{ {2\,;\,\, - 5} \right\}\] thì 2x – 5x + 10 – x2 = 0.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0

(x3 – 2x2) – (9x – 18) = 0

x2(x – 2) – 9(x – 2) = 0

(x – 2)(x2 – 9) = 0

(x – 2)(x2 – 32) = 0

(x – 2)(x – 3)(x + 3) = 0

x – 2 = 0 hoặc x – 3 = 0 hoặc x + 3 = 0

x = 2 hoặc x = 3 hoặc x = – 3

Vậy có 3 giá trị của x thoả mãn x3 + 18 – 2x2 – 9x = 0.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức b5 + b3 + b + b4 + b2 + 1 được viết thành

(b2 + b – 1)(b + 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b – 1)(b – 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b + 1)(b + 1)(b2 – b + 1);

(b2 + b + 1)(b – 1)(b2 + b – 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

b5 + b3 + b + b4 + b2 + 1

= (b5 + b4 + b3) + (b2 + b + 1)

= b3(b2 + b + 1) + (b2 + b + 1)

= (b2 + b + 1)(b3 + 1)

= (b2 + b + 1)(b + 1)(b2 – b + 1).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức (x + y + z)2 + (x + y – z)2 – 4z2 thành nhân tử, ta được

(x + y + z)(x + y – z);

2(x + y + z)(x + y – z);

(x + y + z)(x + y – 2z);

(x + y + z)(2x + 2y – z).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(x + y + z)2 + (x + y – z)2 – 4z2

= (x + y + z)2 + [(x + y – z)2  – 4z2]

= (x + y + z)2 + [(x + y – z)2  – (2z)2]

= (x + y + z)2 + (x + y – z – 2z)(x + y – z + 2z)

= (x + y + z)2 + (x + y – 3z)(x + y + z)

= (x + y + z)[(x + y + z) + (x + y – 3z)]

= (x + y + z) [x + y + z + x + y – 3z]

= (x + y + z)(2x + 2y – 2z)

= 2(x + y + z)(x + y – z).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của a thoả mãn 3a(a – 4) – 9a + 36 = 0 là

\[a \in \left\{ {3\,;\,\,4} \right\}\];

\[a \in \left\{ { - 3\,;\,\,4} \right\}\];

\[a \in \left\{ {3\,;\,\, - 4} \right\}\];

\[a \in \left\{ { - 3\,;\,\, - 4} \right\}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3a(a – 4) – 9a + 36 = 0

3a(a – 4) – (9a – 36) = 0

3a(a – 4) – 9(a – 4) = 0

(a – 4)(3a – 9) = 0

(a – 4)(a – 3) = 0

a – 4 = 0 hoặc a – 3 = 0

a = 4 hoặc a = 3

Vậy \[a \in \left\{ {3\,;\,\,4} \right\}\] thì 3a(a – 4) – 9a + 36 = 0.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thoả mãn x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0?

0;

1

2;

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0

x3 – x2 + 3x – 3 = 0

x2(x – 1) + 3(x – 1) = 0

(x – 1)(x2 + 3) = 0

x – 1 = 0 (vì x2 + 3 > 0 với mọi x ∈ ℝ)

x = 1.

Vậy có một giá trị của x thoả mãn x3 – 1 – x2 – 3 + 3x + 1 = 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả